Máy siêu âm màu 4D Mindray DC-3

  • gplus
  • pinterest
Thương hiệu:
Xuất xứ:
Thành phần:
Đóng gói:
Trọng lượng: 0 g.
370.000.000₫

Thông số kỹ thuật chính
-          Các kiểu hiển thị hình ảnh:
-          Kiểu  B-mode: B, B/B, 4B
-          Kiểu M-mode: B/M, M
-          Kiểu Color-mode: B-Color,  Flow-Color
-          Kiểu Power-mode: Power Doppler Flow, DirPower, Directional Power Doppler
-          PW-mode: Pulse Wave Doppler PW
-          Kiểu CW : (Lựa chọn)
-          Tissue harmonic imaging: Hình ảnh nhu mô điều hòa
-          Trapezoid Imaging:
-          Free Xros™ Imaging
-          i-Scape™ View
-          Smart3D™
-          Chế độ hình ảnh đặc biệt 3D/4D
Chế độ quét:
-          Quét điện tử rẽ quạt convex
-          Quét điện tử tuyến tính Linear
-          Quét điện tử pha
-          Quét  hình 3D thời gian thực
Đa tần số dải rộng:
-          5 dải tần số trong B-mode
-          2 dải tần số trong Doppler
Độ sâu thăm khám:
-          Tối đa 30.8cm (tùy đầu dò)
Tần số đầu dò:
-          Từ 2.0 " 12.0 Mhz( tùy đầu dò)
Thang xám hình ảnh:
-          256 mức
Hiển thị:
-          Màn hình 15’’ LCD
Cổng kết nối đầu dò
-          3 cổng kết nối chuẩn đầu dò 2D
-          1 cổng kết nối đầu dò 4D
GAIN điều khiển:
-          Điều chỉnh nút xoay Gain tổng quát
-          8 thanh gạt điều chỉnh mức sâu TGC
Thông số các chế độ hiển thị và xử lý hình ảnh
    Kiểu B-mode:
-          Đảo ngược hình ảnh
-           Hình ảnh xoay vòng 900
-          Điều chỉnh độ sâu bằng nút xoay  từ 2.4cm " 30.5 cm
-          Lựa chọn tần số đầu dò theo thời gian thực
-          Nâng cao hình ảnh nhu mô bằng tần số Harmonic
-          Điều chỉnh khung hình ảnh (FOV) theo các mức độ lựa chọn khác nhau: W, M1 và M2
-          Lái góc đầu dò tuyến tính B-steer.
-          Tự động cân bằng ánh sáng và mức độ tương phản hình ảnh bằng chức năng iTouch.
-          Mức hội tụ Focus: 4 mức
-          Phóng to thu nho hình ảnh 400% theo thời gian thực.
-          Chức năng cửa số phóng hình ở vùng trung tâm
-          IP: xử lý hình ảnh 8 mức
-          Bản đồ màu từ 0 " 8
-          Điều chỉnh nâng cao chi tiết độ bờ hình ảnh
-          Mức loại bỏ độ ồn nâng cao chất lượng hình ảnh, điều chỉnh 0 " 7.
-          TSI: Tính năng thay đổi tốc độ âm thanh để phù hợp cho từng dang người: gầy, béo và chung.
-          Loại bỏ độ nhiễu âm thanh theo 4 mức: 0, 1, 2 và 3.
-          Hậu sử lý (Post Processing)
-          Đường cong tăng cường: 4 loại
-          Loại bỏ (Rejection): 64 bước
-          Relief: Điều chỉnh 4 bước ( tắt + 3 bước )
-          Mật độ dòng quét. Max. lựa chọn 4 loại đầu dò
-          View Gamma: 5 loại
Kiểu M-mode:
-          Tần số so sánh các mức
-          Tốc độ cuộn hình: 1, 2 và 3
-          Điều chỉnh độ sinh động
-          IP: điều chỉnh theo mức cài đặt
-          Color và Color Map: Tắt/mở từ 1"8
-          Điều chỉnh GAIN: Max.100
-          Đánh dấu thời gian dòng.
-          Dạng hiển thị: L/R, V1:1, V1:2 và Full.
Kiểu Color mode:
-          Hiển thị dòng máu lưu thông theo thang màu
-          Thay đổi  tần số đầu dò theo từng bộ phận.
-          Điều chỉnh vị trí và kích thước khung màu.
-          B/C Wide: chức năng hình ảnh rộng tối đa dạng B-mode: Tắt/ Mở
Kiểu phổ Doppler
-          Hiển thị: Công suất phổ
-          Phương pháp: Doppler:
-          Doppler xung  PW
-          Doppler HPRF PW
-          Tần số so sánh
-          2.14, 2.5, 3, 3.75, 5, 6 và 7.5 Mhz
-          Tần số xung lặp lại
-          PW :  0.5 đến 20 Khz
-          Dịch chuyển đường cơ bản (Base line shift): Có thể nâng gấp đôi vận tốc
-          Dải vận tốc cực đại
-          2.14 Mhz Tần số lặp lại, mức 0, với việc di chuyển đường cơ bản
-          Quét tuyến tính lái: Cực đại 15 độ (Tùy thuộc đầu dò) Có thể thay đổi mỗi bước từ 1 đến 5 độ.
-          Đảo chiều phổ: có thể đảo chiều phổ
-          Hiệu chỉnh góc: Có thể hiệu chỉnh từ 0 đến 90 độ
-          Thể tích lấy mẫu cho PW doppler:
-          0.5 đến 10 mm, có thể thay đổi mỗi bước 0.5 mm
-          Khuyech đại dopler:   0 "  60 dB, có thể thay đổi mỗi bước 1 dB
-          Tốc độ cuộn hình 1, 1.5 , 2, 3, 4, 6, hoặc 8 giây / màn hình
-          Âm thanh doppler trên hình ảnh kiểu B
-          Âm thanh ra: 2 kênh âm thanh lập thể.
Chức năng CINE và lưu dữ:
-          Trong kiểu 2D ( B, Color, Power) hình ảnh CINE Max > 1200 Frame.
-          Trong kiểu Time line ( M, PW, *CW) CINE 120s Max
-          ổ cứng 80G
-          ổ  ghi DVD-Wrire
-          Cổng kết nối USB
-          Lưu giữ ảnh theo nhiều định dạng BMP, JPG, DCM, FRM
-          Lưu giữ dạng video: AVI, DCM và Cine
 Các chức năng đo đạc và tính toán:
-          B-mode: Độ sâu, khoảng cách, góc, diện tích, thể tích, đường ngang, dọc, theo vết, tỷ lệ, độ tăng âm B-profile
-          M-mode: Thời gian, nhịp tim, độ dốc, khoảng cách
-          PW/CW-mode: Tốc độ, chỉ số cản, nhịp tim, vết Spectral, tăng áp
-          Thước đo trọn gói: Sản khoa, phụ khoa, tim mạch, tuyến giáp, hệ tiết niệu, chỉnh hình
Cấu hình tiêu chuẩn:
-          Máy chính kèm màn hình 15 inches LCD TFT
-          Đầu dò convex đa tần 3C5S (2.5, 3.5,5.0, H5.0, H6.0 MHz và 2.5, 3.5  cho Doppler)
-          Đầu dò Linear đa tần 7L4A (5.0, 7.5, 10.0 Mhz và 5.0, 5.7 Mhz cho Doppler)
-          Đầu dò khối 4D đa tần D6-2
-          ổ đọc DVD-Write
-          Cổng nối USB
-          ổ cứng 80G
-          Phần mềm tính toán trọn gói
 Lựa chọn thêm:
-          DICOM 3.0
-          iScape
-          Free Xros
-          CW
-          Bộ kim sinh thiết
-          Máy in nhiệt Sony 897MD
-          Máy in HP OfficeJet Pro K5300
-          Máy in HP Photosmart D5368
-          Máy in HP DeskJet 1280
-          Thiết bị ghi hình ảnh VCR Recorder  Sony SVO9500MD2
Nguồn sử dụng:
-          Bộ kim sinh thiết
-          Nguồn điện:  220 " 240 V
-          Tần số: 50/60 Hz  
-          Công suất tiêu thụ:  600 VA



Cập nhật: 26/02/2018 - 16:25Tình trạng: Mới
Bảo hành: 12 ThángNguồn gốc: Chính hãng
Hãng sản xuấtMindray
LoạiSiêu âm màu 4D
Kích thước màn hình15 inch
Kích thước460mm x 730mm x 1570mm
Trọng lượng (Kg)92
Xuất xứTrung Quốc

Danh sách bình luận


Tham gia bình luận

Đánh giá:
Máy siêu âm màu 4D Mindray DC-3 Máy siêu âm màu 4D Mindray DC-3 Product description: Máy siêu âm màu 4D Mindray DC-3 -

Thông số kỹ thuật chính
-          Các kiểu hiển thị hình ảnh:
-          Kiểu  B-mode: B, B/B, 4B
-          Kiểu M-mode: B/M, M
-          Kiểu Color-mode: B-Color,  Flow-Color
-          Kiểu Power-mode: Power Doppler Flow, DirPower, Directional Power Doppler
-          PW-mode: Pulse Wave Doppler PW
-          Kiểu CW : (Lựa chọn)
-          Tissue harmonic imaging: Hình ảnh nhu mô điều hòa
-          Trapezoid Imaging:
-          Free Xros™ Imaging
-          i-Scape™ View
-          Smart3D™
-          Chế độ hình ảnh đặc biệt 3D/4D
Chế độ quét:
-          Quét điện tử rẽ quạt convex
-          Quét điện tử tuyến tính Linear
-          Quét điện tử pha
-          Quét  hình 3D thời gian thực
Đa tần số dải rộng:
-          5 dải tần số trong B-mode
-          2 dải tần số trong Doppler
Độ sâu thăm khám:
-          Tối đa 30.8cm (tùy đầu dò)
Tần số đầu dò:
-          Từ 2.0 " 12.0 Mhz( tùy đầu dò)
Thang xám hình ảnh:
-          256 mức
Hiển thị:
-          Màn hình 15’’ LCD
Cổng kết nối đầu dò
-          3 cổng kết nối chuẩn đầu dò 2D
-          1 cổng kết nối đầu dò 4D
GAIN điều khiển:
-          Điều chỉnh nút xoay Gain tổng quát
-          8 thanh gạt điều chỉnh mức sâu TGC
Thông số các chế độ hiển thị và xử lý hình ảnh
    Kiểu B-mode:
-          Đảo ngược hình ảnh
-           Hình ảnh xoay vòng 900
-          Điều chỉnh độ sâu bằng nút xoay  từ 2.4cm " 30.5 cm
-          Lựa chọn tần số đầu dò theo thời gian thực
-          Nâng cao hình ảnh nhu mô bằng tần số Harmonic
-          Điều chỉnh khung hình ảnh (FOV) theo các mức độ lựa chọn khác nhau: W, M1 và M2
-          Lái góc đầu dò tuyến tính B-steer.
-          Tự động cân bằng ánh sáng và mức độ tương phản hình ảnh bằng chức năng iTouch.
-          Mức hội tụ Focus: 4 mức
-          Phóng to thu nho hình ảnh 400% theo thời gian thực.
-          Chức năng cửa số phóng hình ở vùng trung tâm
-          IP: xử lý hình ảnh 8 mức
-          Bản đồ màu từ 0 " 8
-          Điều chỉnh nâng cao chi tiết độ bờ hình ảnh
-          Mức loại bỏ độ ồn nâng cao chất lượng hình ảnh, điều chỉnh 0 " 7.
-          TSI: Tính năng thay đổi tốc độ âm thanh để phù hợp cho từng dang người: gầy, béo và chung.
-          Loại bỏ độ nhiễu âm thanh theo 4 mức: 0, 1, 2 và 3.
-          Hậu sử lý (Post Processing)
-          Đường cong tăng cường: 4 loại
-          Loại bỏ (Rejection): 64 bước
-          Relief: Điều chỉnh 4 bước ( tắt + 3 bước )
-          Mật độ dòng quét. Max. lựa chọn 4 loại đầu dò
-          View Gamma: 5 loại
Kiểu M-mode:
-          Tần số so sánh các mức
-          Tốc độ cuộn hình: 1, 2 và 3
-          Điều chỉnh độ sinh động
-          IP: điều chỉnh theo mức cài đặt
-          Color và Color Map: Tắt/mở từ 1"8
-          Điều chỉnh GAIN: Max.100
-          Đánh dấu thời gian dòng.
-          Dạng hiển thị: L/R, V1:1, V1:2 và Full.
Kiểu Color mode:
-          Hiển thị dòng máu lưu thông theo thang màu
-          Thay đổi  tần số đầu dò theo từng bộ phận.
-          Điều chỉnh vị trí và kích thước khung màu.
-          B/C Wide: chức năng hình ảnh rộng tối đa dạng B-mode: Tắt/ Mở
Kiểu phổ Doppler
-          Hiển thị: Công suất phổ
-          Phương pháp: Doppler:
-          Doppler xung  PW
-          Doppler HPRF PW
-          Tần số so sánh
-          2.14, 2.5, 3, 3.75, 5, 6 và 7.5 Mhz
-          Tần số xung lặp lại
-          PW :  0.5 đến 20 Khz
-          Dịch chuyển đường cơ bản (Base line shift): Có thể nâng gấp đôi vận tốc
-          Dải vận tốc cực đại
-          2.14 Mhz Tần số lặp lại, mức 0, với việc di chuyển đường cơ bản
-          Quét tuyến tính lái: Cực đại 15 độ (Tùy thuộc đầu dò) Có thể thay đổi mỗi bước từ 1 đến 5 độ.
-          Đảo chiều phổ: có thể đảo chiều phổ
-          Hiệu chỉnh góc: Có thể hiệu chỉnh từ 0 đến 90 độ
-          Thể tích lấy mẫu cho PW doppler:
-          0.5 đến 10 mm, có thể thay đổi mỗi bước 0.5 mm
-          Khuyech đại dopler:   0 "  60 dB, có thể thay đổi mỗi bước 1 dB
-          Tốc độ cuộn hình 1, 1.5 , 2, 3, 4, 6, hoặc 8 giây / màn hình
-          Âm thanh doppler trên hình ảnh kiểu B
-          Âm thanh ra: 2 kênh âm thanh lập thể.
Chức năng CINE và lưu dữ:
-          Trong kiểu 2D ( B, Color, Power) hình ảnh CINE Max > 1200 Frame.
-          Trong kiểu Time line ( M, PW, *CW) CINE 120s Max
-          ổ cứng 80G
-          ổ  ghi DVD-Wrire
-          Cổng kết nối USB
-          Lưu giữ ảnh theo nhiều định dạng BMP, JPG, DCM, FRM
-          Lưu giữ dạng video: AVI, DCM và Cine
 Các chức năng đo đạc và tính toán:
-          B-mode: Độ sâu, khoảng cách, góc, diện tích, thể tích, đường ngang, dọc, theo vết, tỷ lệ, độ tăng âm B-profile
-          M-mode: Thời gian, nhịp tim, độ dốc, khoảng cách
-          PW/CW-mode: Tốc độ, chỉ số cản, nhịp tim, vết Spectral, tăng áp
-          Thước đo trọn gói: Sản khoa, phụ khoa, tim mạch, tuyến giáp, hệ tiết niệu, chỉnh hình
Cấu hình tiêu chuẩn:
-          Máy chính kèm màn hình 15 inches LCD TFT
-          Đầu dò convex đa tần 3C5S (2.5, 3.5,5.0, H5.0, H6.0 MHz và 2.5, 3.5  cho Doppler)
-          Đầu dò Linear đa tần 7L4A (5.0, 7.5, 10.0 Mhz và 5.0, 5.7 Mhz cho Doppler)
-          Đầu dò khối 4D đa tần D6-2
-          ổ đọc DVD-Write
-          Cổng nối USB
-          ổ cứng 80G
-          Phần mềm tính toán trọn gói
 Lựa chọn thêm:
-          DICOM 3.0
-          iScape
-          Free Xros
-          CW
-          Bộ kim sinh thiết
-          Máy in nhiệt Sony 897MD
-          Máy in HP OfficeJet Pro K5300
-          Máy in HP Photosmart D5368
-          Máy in HP DeskJet 1280
-          Thiết bị ghi hình ảnh VCR Recorder  Sony SVO9500MD2
Nguồn sử dụng:
-          Bộ kim sinh thiết
-          Nguồn điện:  220 " 240 V
-          Tần số: 50/60 Hz  
-          Công suất tiêu thụ:  600 VA



CanMuaBan 51975


May sieu am mau 4D Mindray DC-3


Thong so ky thuat chinh
-          Cac kieu hien thi hinh anh:
-          Kieu  B-mode: B, B/B, 4B
-          Kieu M-mode: B/M, M
-          Kieu Color-mode: B-Color,  Flow-Color
-          Kieu Power-mode: Power Doppler Flow, DirPower, Directional Power Doppler
-          PW-mode: Pulse Wave Doppler PW
-          Kieu CW : (Lua chon)
-          Tissue harmonic imaging: Hinh anh nhu mo dieu hoa
-          Trapezoid Imaging:
-          Free Xros™ Imaging
-          i-Scape™ View
-          Smart3D™
-          Che do hinh anh dac biet 3D/4D
Che do quet:
-          Quet dien tu re quat convex
-          Quet dien tu tuyen tinh Linear
-          Quet dien tu pha
-          Quet  hinh 3D thoi gian thuc
Da tan so dai rong:
-          5 dai tan so trong B-mode
-          2 dai tan so trong Doppler
Do sau tham kham:
-          Toi da 30.8cm (tuy dau do)
Tan so dau do:
-          Tu 2.0 " 12.0 Mhz( tuy dau do)
Thang xam hinh anh:
-          256 muc
Hien thi:
-          Man hinh 15’’ LCD
Cong ket noi dau do
-          3 cong ket noi chuan dau do 2D
-          1 cong ket noi dau do 4D
GAIN dieu khien:
-          Dieu chinh nut xoay Gain tong quat
-          8 thanh gat dieu chinh muc sau TGC
Thong so cac che do hien thi va xu ly hinh anh
    Kieu B-mode:
-          Dao nguoc hinh anh
-           Hinh anh xoay vong 900
-          Dieu chinh do sau bang nut xoay  tu 2.4cm " 30.5 cm
-          Lua chon tan so dau do theo thoi gian thuc
-          Nang cao hinh anh nhu mo bang tan so Harmonic
-          Dieu chinh khung hinh anh (FOV) theo cac muc do lua chon khac nhau: W, M1 va M2
-          Lai goc dau do tuyen tinh B-steer.
-          Tu dong can bang anh sang va muc do tuong phan hinh anh bang chuc nang iTouch.
-          Muc hoi tu Focus: 4 muc
-          Phong to thu nho hinh anh 400% theo thoi gian thuc.
-          Chuc nang cua so phong hinh o vung trung tam
-          IP: xu ly hinh anh 8 muc
-          Ban do mau tu 0 " 8
-          Dieu chinh nang cao chi tiet do bo hinh anh
-          Muc loai bo do on nang cao chat luong hinh anh, dieu chinh 0 " 7.
-          TSI: Tinh nang thay doi toc do am thanh de phu hop cho tung dang nguoi: gay, beo va chung.
-          Loai bo do nhieu am thanh theo 4 muc: 0, 1, 2 va 3.
-          Hau su ly (Post Processing)
-          Duong cong tang cuong: 4 loai
-          Loai bo (Rejection): 64 buoc
-          Relief: Dieu chinh 4 buoc ( tat + 3 buoc )
-          Mat do dong quet. Max. lua chon 4 loai dau do
-          View Gamma: 5 loai
Kieu M-mode:
-          Tan so so sanh cac muc
-          Toc do cuon hinh: 1, 2 va 3
-          Dieu chinh do sinh dong
-          IP: dieu chinh theo muc cai dat
-          Color va Color Map: Tat/mo tu 1"8
-          Dieu chinh GAIN: Max.100
-          Danh dau thoi gian dong.
-          Dang hien thi: L/R, V1:1, V1:2 va Full.
Kieu Color mode:
-          Hien thi dong mau luu thong theo thang mau
-          Thay doi  tan so dau do theo tung bo phan.
-          Dieu chinh vi tri va kich thuoc khung mau.
-          B/C Wide: chuc nang hinh anh rong toi da dang B-mode: Tat/ Mo
Kieu pho Doppler
-          Hien thi: Cong suat pho
-          Phuong phap: Doppler:
-          Doppler xung  PW
-          Doppler HPRF PW
-          Tan so so sanh
-          2.14, 2.5, 3, 3.75, 5, 6 va 7.5 Mhz
-          Tan so xung lap lai
-          PW :  0.5 den 20 Khz
-          Dich chuyen duong co ban (Base line shift): Co the nang gap doi van toc
-          Dai van toc cuc dai
-          2.14 Mhz Tan so lap lai, muc 0, voi viec di chuyen duong co ban
-          Quet tuyen tinh lai: Cuc dai 15 do (Tuy thuoc dau do) Co the thay doi moi buoc tu 1 den 5 do.
-          Dao chieu pho: co the dao chieu pho
-          Hieu chinh goc: Co the hieu chinh tu 0 den 90 do
-          The tich lay mau cho PW doppler:
-          0.5 den 10 mm, co the thay doi moi buoc 0.5 mm
-          Khuyech dai dopler:   0 "  60 dB, co the thay doi moi buoc 1 dB
-          Toc do cuon hinh 1, 1.5 , 2, 3, 4, 6, hoac 8 giay / man hinh
-          Am thanh doppler tren hinh anh kieu B
-          Am thanh ra: 2 kenh am thanh lap the.
Chuc nang CINE va luu du:
-          Trong kieu 2D ( B, Color, Power) hinh anh CINE Max > 1200 Frame.
-          Trong kieu Time line ( M, PW, *CW) CINE 120s Max
-          o cung 80G
-          o  ghi DVD-Wrire
-          Cong ket noi USB
-          Luu giu anh theo nhieu dinh dang BMP, JPG, DCM, FRM
-          Luu giu dang video: AVI, DCM va Cine
 Cac chuc nang do dac va tinh toan:
-          B-mode: Do sau, khoang cach, goc, dien tich, the tich, duong ngang, doc, theo vet, ty le, do tang am B-profile
-          M-mode: Thoi gian, nhip tim, do doc, khoang cach
-          PW/CW-mode: Toc do, chi so can, nhip tim, vet Spectral, tang ap
-          Thuoc do tron goi: San khoa, phu khoa, tim mach, tuyen giap, he tiet nieu, chinh hinh
Cau hinh tieu chuan:
-          May chinh kem man hinh 15 inches LCD TFT
-          Dau do convex da tan 3C5S (2.5, 3.5,5.0, H5.0, H6.0 MHz va 2.5, 3.5  cho Doppler)
-          Dau do Linear da tan 7L4A (5.0, 7.5, 10.0 Mhz va 5.0, 5.7 Mhz cho Doppler)
-          Dau do khoi 4D da tan D6-2
-          o doc DVD-Write
-          Cong noi USB
-          o cung 80G
-          Phan mem tinh toan tron goi
 Lua chon them:
-          DICOM 3.0
-          iScape
-          Free Xros
-          CW
-          Bo kim sinh thiet
-          May in nhiet Sony 897MD
-          May in HP OfficeJet Pro K5300
-          May in HP Photosmart D5368
-          May in HP DeskJet 1280
-          Thiet bi ghi hinh anh VCR Recorder  Sony SVO9500MD2
Nguon su dung:
-          Bo kim sinh thiet
-          Nguon dien:  220 " 240 V
-          Tan so: 50/60 Hz  
-          Cong suat tieu thu:  600 VA



RẤT NHIỀU SẢN PHẨM

SẢN PHẨM PHONG PHÚ

Đa dạng hàng trăm ngàn

CÁC THƯƠNG HIỆU NỔI TIẾNG

THÔNG TIN ĐA DẠNG

Chi tiết từng loại hàng

TIN TỨC CẬP NHẬT

TIN KINH TẾ

Các tin cập nhật liên tục

HỖ TRỢ NHANH CHÓNG

HỖ TRỢ NHANH CHÓNG

Tư vẫn miễn phí, nhiệt tình

Cần Mua Bán ? www.canmuaban.net Hà Nội, Việt Nam 75 Đinh Tiên Hoàng VN-HN 10000 VN ‎0900000000