Monitor Bionet Bm3 new

  • gplus
  • pinterest
Thương hiệu:
Xuất xứ:
Thành phần:
Đóng gói:
Trọng lượng: 0 g.
34.000.000₫

Nhập khẩu và phân phối. LH: 0933225589






Monitor theo doi benh nhan | Bm3 | Bionet- Hàn Quốc
Modle: BM3
Thông số kỹ thuật

1: Monitor theo dõi bệnh nhân BM3 (patient monitor BM3)


 


BM3 là loại máy đo các thông số ECG, SPO2, NIBP. Kiểm tra bộ máy hô hấp và  nhiệt độ cơ thể được chỉ thị bằng mầu đen trắng trên màn hình. BM3 có Màn hình mầu TFT 7inh thể hiện 3 loại dữ liệu và 5 loại dấu hiệu quan trọng. Sử dụng trực tiếp nguồn DC cũng như nguồn Pin giúp cho máy di chuyển nhanh và dễ dàng. Máy có thể treo ngay tại giường bệnh nhân một cách thuận tiện. Chuông báo động và hệ thống điều khiển trung tâm có sẵn . BM3 là màn hình mầu cải tiến phù hợp cho ICU,CCU,OR,ER.


- Theo dõi các thông số: ECG, SPO2, NIBP, Hô hấp và nhiệt độ.


- Nguồn Pin tiêu chuẩn.


- Thích hợp với đầu đo của hãng nellcor.


- Đầu đo SPO2.


- Chức năng báo động.


- Giấy in loại giấy biểu đồ kích thước 58mm.


- Zắc cắm trực tiếp nguồn DC 9V.


- Cổng RS232 để kết nối với hệ thống điều khiển trung tâm.


a) Những thuận lợi:


- Màn hình TFT mầu 5,7inh có độ phân giải cao.


- Cho phép kết nối trực tiếp với màn hình bên ngoài.


- Đèn báo động.


b) Công nghệ thông minh:


- Phân tích chứng loạn nhịp tim: VTAC,VFIB,ASYSTOLIC.


- Máy điều hòa nhịp tim được thể hiện bằng dạng sóng ECG.


- Sử dụng cho cả người lớn và trẻ em.


c) Dễ dàng sử dụng:


- Các núm bấm nhỏ gọn khiến cho việc khởi động dễ dàng và lựa chọn nhanh.


- Các phím trực tiếp đối với các chức năng hay sử dụng.


- Kết nối Internet giúp cho cập nhật liên tục các phần mềm mới nhất từ nhà sản xuất.


d) Dễ dàng di chuyển:


- Pin sử dụng 2 giờ liên tục.


- Nguồn DC 18VDC cho phép sử dụng liên tục trong quá trình di chuyển.


- Tay cài cho phép dễ dàng móc hoặc cài thiết bị.


e) Nhẹ, bền:


- Trọng lượng nhỏ hơn 4Kg kể cả Pin


- Dễ dàng móc với giường bệnh nhân.


- Có thể chịu được ở điều kiện sử dụng khắc nghiệt của bệnh viện và việc di chuyển bệnh nhân.


f) Xử lý và báo cáo thông tin:


- Theo dõi các biểu hiện trong 24h liên tục và thông tin báo động được lưu trữ ngay lập tức.


- Ghi chép dữ liệu thực.


- Hệ thống điều khiển trung tâm kết nối 16 giường bệnh (phần lựa chọn)


CẤU HÌNH MÁY THEO DÕI BỆNH NHÂN BM3



























Monitor Performance Specifications


Display:


 TFT 7” color


Dimensions


238(W)×250(H)×163(D)mm, Approx. 3.5kg


Indicators:


Up to3 waves (ECG, SpO2, Respiration) 


 


Categorized alarms (3 priority levels)


         Visual alarm lamp


Visual alamp


Heart rate tone


Battery status


External power LED



+ Đặc điểm kỹ thuật về máy theo dõi bệnh nhân.


Hiển thị:


Màn hình mầu TFT 7inh


Kích thước:


238(W)×250(H)×163(D)mm, Xấp xỉ 3.5kg


Chỉ thị:


3 dạng sóng: (Điện tim:ECG, Độ bão hòa oxy trong máu SpO2, hơi thở NIBP)


Phân loại tín hiệu báo (3 mức ưu tiên)


               Báo Động


Báo động bằng đèn


Đo nhịp tim 


Tình trạng nguồn bin


Chỉ thị nguồn bằng đèn.



Interfaces:


DC input connector : 11 to16VDC, 3Amax


Defib Sync Output


- Signal Level : 0 to 5 V pulse


- Pulse Width : 100±10 ms


LAN digital output for transferring data to an external computer



Giao diện:


Nối nguồn điện một chiều: 18VDC, 2.5A


Đầu ra đồng bộ hóa:


- Mức tín hiệu: 0 đến 5V xung


- Độ rộng xung: 100 ±10 ms


 Đầu ra số được truyền dữ liệu đến một máy tính bên ngoài qua mạng LAN.



Battery (Standard)


Battery Type: Ni-MH


Internal battery sealed lead-acid


Battery status indicator


Operating Time : 2,5 hours typically



Tiêu chuẩn bin:


Loại Pin: Ni-MH


Bên trong bin được bọc trì


Báo tình trạng bin


Thời gian hoạt động: Sử dụng 2 giờ liên tục tối đa.



Thermal PrinterSpeeds 25 ,50 mm/sec


(Optional)           


Paper Width: 58mm



Máy in nhiệt: Tốc độ 25,50mm/giây


(Tùy chọn)   


Độ rộng khổ giấy: 58mm



Graphical and Tabular Trends: 


Tabular Trends:


Memory Storage : 24 hours


Data Interval : 1, 5, 15, 30 min., and 1hour


 


Tabular Format : One table for all variables


Graphical Trends:


Display Duration : 30, 60, 90 minutes, 3, 6, 12 hours



Bảng biểu:


Sắp xếp số liệu:


Lưu trữ bộ nhớ được: 24h


Khoảng thời gian giữa các dữ liệu: 1,5,15,30 phút, và 1 giờ


Bảng số liệu: Một bảng cho tất cả


Đồ hoạ số liệu


Thời gian hiển thị: 30, 60, 90 phút, 3, 6, 12 giờ



Environmental Specifications


Operating Temperature: 00C to 500C (320F to 1220F)


Storage Temperature: -200C to 600C (- 40F to 1400F)



Đặc điểm kỹ thuật môi trường:


Nhiệt độ hoạt động: 00C to 500C (320F to 1220F)


 


Nhiệt độ lưu trữ: -200C to 600C (- 40F to 1400F)



Accessories 


􀂥Standard Accessories 


3-lead patient cable 1ea


Disposable Electrodes 10ea


NIBP Extension tube(3m) 1ea


Adult cuff, 25-35 cm, reusable 1ea


SpO2 sensor extension cable(2 m) 1ea


SpO2 sensor, reusable 1ea


DC adapter, 18VDC, 2.5A 1ea



Phụ kiện:


Phụ kiện tiêu chuẩn:


Cáp điện cực bệnh nhân 3 cực (1EA)


Điện cực: (10EA)


ống đo huyết áp ngoài (3m) (1EA)


25 – 35cm, sử dụng nhiều lần


Đầu đo SPO2 nối dài 2m (1EA)


Đầu đo SPO2 dùng nhiều lần (1EA)


Nguồn DC, 18V, 2,5A (1EA)



􀂥Optional Accessories


Temperature probe, Surface/Skin


5-lead patient cable



Phụ kiện tùy ý


Đo nhiệt độ ở Bề mặt da.


Cáp điện cực bệnh nhân 5 cực.



* ECG


Leads: 3 leads, 5 leads(OPTION)


Heart Rate Range: 30 to 300 bpm


Heart Rate Accuracy: ± 5 bpm


Bandwidth: 0.5 Hz to 40􀉾 


Display Sweep Speeds: 25mm/sec


ECG Size (Sensitivity): 0.5, 1, 2, 4 mV/cm


Pacemaker Detection Mode: Indicator on waveform display,user selectabledghf 


 


Differential Input Impedance: >5MW 


CMRR >90db at 50 or 60Hz



* ECG


Điện cực: 3 hoặc 5 (Lựa chọn)


Dải nhịp tim: 30 – 300bpm


Độ chính xác nhịp tim: ± 5bpm


Dải tần: 0,5 – 40Hz


Tốc độ quét màn hình: 25mm/s


Độ nhạy ECG: 0,5,1,2,4mV/Cm


 Phương pháp phát hiện tín hiệu nhịp tim: Chỉ thị dạng sóng sóng, người sủ dụng có thể lựa chọn được. 


Trở kháng đầu vào khác nhau: > 5MW 


CMRR: >90db ở 50 hoặc 60Hz 



Input Dynamic Range: 􀂂 5 mVAC, 􀂂 300 mVDC


Defibrillator Discharge: <4 s


Defib. artifact recovery time: <8 s


Arrhythmia analysis: VTAC / VFIB / ASYSTOLIC


Lead-Off Detection: YES



Dải động đầu vào± 5mVAC, ± 300mVDC 


Thời gian tín hiệu sốc tim : < 4s


Thời gian khôi phục tín hiệu sốc tim: < 8s 


Phân tích tín hiệu loạn nhịp tim: VTAC / VFIB / ASYSTOLIC 


Lựa chọn chỉ thị tín hiệu: Có 



* SPO2


% Saturation Range: 0% to 100%


Pulse Rate Range: 0 " 254 bpm


SpO2 Accuracy: 70% to 100% ± 2 digits


0% to 69% unspecified


Pulse Rate Accuracy: ± 3 bpm



* SPO2


Tỷ lệ % bão hòa: 0% đến 100%


Dải xung: 30" 300 bpm


Độ chính xác Sp02: 70% đến 100% ± 2 digits


 


Độ chính xác nhịp tim: ± 3bpm 



* NIBP


Technique: Oscillometric


Measurement Modes


Manual : Single measurement


Auto: Automatic intervals of 1,2,3,4,5


10,15,20,30 min. and 1,2,4,8 hr.


Cuff Pressure Display: 30 to 300 mmHg


B.P. measurement range Adult:  60 – 250mmHg


Respirations


Range 5 to 120 breaths/min


Accuracy 􀂂 3 breaths/min


Display Sweep Speeds 25􀉘/sec


Temperature Unit


Range: 15􀂊C to 45􀂊C


Accuracy: 􀂂0.1􀂍


Compatible with YSI Series 400


 



* NIBP


Phương pháp kỹ thuật: Oscillometric


Phương pháp đo:


Đo bằng tay: Đo đơn


Đo tự động: Khoảng thời gian đo tự động 1,2,3,4,5,10,15,20,30 phút và 1,2,4,8 giờ.


Dải huyết áp: 30 đến 300mmHg


Dải đo B.P: 60 – 250mmHg


+ Hơi thở:


Phạm vi: 5 -120 nhịp/phút


Độ chính xác: ± 3 nhịp/phút


Tốc độ quét: 25mm/s


+ Nhiệt độ:


Phạm vi: 15 – 450C


Độ chính xác: 25 – 450± 0,1%


Tương thích: YSI Series 400




Cập nhật: 26/02/2018 - 09:34Tình trạng: Mới
Bảo hành: 12 ThángNguồn gốc: Chính hãng
Hãng sản xuấtBIONET
Kiểu màn hìnhTFT
Kích thước màn hình (inch)7 inch
Độ phân giải (dpi)Đang cập nhật
Tỉ lệ khung hìnhĐang cập nhật
Tính năng kháctheo dõi bệnh nhân
Nguồn cấp220
Kích thước (mm)238(W)×250(H)×163(D)
Trọng lượng (kg)4
Xuất xứKorea

Danh sách bình luận


Tham gia bình luận

Đánh giá:
Monitor Bionet Bm3 new Monitor Bionet Bm3 new Product description: Monitor Bionet Bm3 new -

Nhập khẩu và phân phối. LH: 0933225589






Monitor theo doi benh nhan | Bm3 | Bionet- Hàn Quốc
Modle: BM3
Thông số kỹ thuật

1: Monitor theo dõi bệnh nhân BM3 (patient monitor BM3)


 


BM3 là loại máy đo các thông số ECG, SPO2, NIBP. Kiểm tra bộ máy hô hấp và  nhiệt độ cơ thể được chỉ thị bằng mầu đen trắng trên màn hình. BM3 có Màn hình mầu TFT 7inh thể hiện 3 loại dữ liệu và 5 loại dấu hiệu quan trọng. Sử dụng trực tiếp nguồn DC cũng như nguồn Pin giúp cho máy di chuyển nhanh và dễ dàng. Máy có thể treo ngay tại giường bệnh nhân một cách thuận tiện. Chuông báo động và hệ thống điều khiển trung tâm có sẵn . BM3 là màn hình mầu cải tiến phù hợp cho ICU,CCU,OR,ER.


- Theo dõi các thông số: ECG, SPO2, NIBP, Hô hấp và nhiệt độ.


- Nguồn Pin tiêu chuẩn.


- Thích hợp với đầu đo của hãng nellcor.


- Đầu đo SPO2.


- Chức năng báo động.


- Giấy in loại giấy biểu đồ kích thước 58mm.


- Zắc cắm trực tiếp nguồn DC 9V.


- Cổng RS232 để kết nối với hệ thống điều khiển trung tâm.


a) Những thuận lợi:


- Màn hình TFT mầu 5,7inh có độ phân giải cao.


- Cho phép kết nối trực tiếp với màn hình bên ngoài.


- Đèn báo động.


b) Công nghệ thông minh:


- Phân tích chứng loạn nhịp tim: VTAC,VFIB,ASYSTOLIC.


- Máy điều hòa nhịp tim được thể hiện bằng dạng sóng ECG.


- Sử dụng cho cả người lớn và trẻ em.


c) Dễ dàng sử dụng:


- Các núm bấm nhỏ gọn khiến cho việc khởi động dễ dàng và lựa chọn nhanh.


- Các phím trực tiếp đối với các chức năng hay sử dụng.


- Kết nối Internet giúp cho cập nhật liên tục các phần mềm mới nhất từ nhà sản xuất.


d) Dễ dàng di chuyển:


- Pin sử dụng 2 giờ liên tục.


- Nguồn DC 18VDC cho phép sử dụng liên tục trong quá trình di chuyển.


- Tay cài cho phép dễ dàng móc hoặc cài thiết bị.


e) Nhẹ, bền:


- Trọng lượng nhỏ hơn 4Kg kể cả Pin


- Dễ dàng móc với giường bệnh nhân.


- Có thể chịu được ở điều kiện sử dụng khắc nghiệt của bệnh viện và việc di chuyển bệnh nhân.


f) Xử lý và báo cáo thông tin:


- Theo dõi các biểu hiện trong 24h liên tục và thông tin báo động được lưu trữ ngay lập tức.


- Ghi chép dữ liệu thực.


- Hệ thống điều khiển trung tâm kết nối 16 giường bệnh (phần lựa chọn)


CẤU HÌNH MÁY THEO DÕI BỆNH NHÂN BM3



























Monitor Performance Specifications


Display:


 TFT 7” color


Dimensions


238(W)×250(H)×163(D)mm, Approx. 3.5kg


Indicators:


Up to3 waves (ECG, SpO2, Respiration) 


 


Categorized alarms (3 priority levels)


         Visual alarm lamp


Visual alamp


Heart rate tone


Battery status


External power LED



+ Đặc điểm kỹ thuật về máy theo dõi bệnh nhân.


Hiển thị:


Màn hình mầu TFT 7inh


Kích thước:


238(W)×250(H)×163(D)mm, Xấp xỉ 3.5kg


Chỉ thị:


3 dạng sóng: (Điện tim:ECG, Độ bão hòa oxy trong máu SpO2, hơi thở NIBP)


Phân loại tín hiệu báo (3 mức ưu tiên)


               Báo Động


Báo động bằng đèn


Đo nhịp tim 


Tình trạng nguồn bin


Chỉ thị nguồn bằng đèn.



Interfaces:


DC input connector : 11 to16VDC, 3Amax


Defib Sync Output


- Signal Level : 0 to 5 V pulse


- Pulse Width : 100±10 ms


LAN digital output for transferring data to an external computer



Giao diện:


Nối nguồn điện một chiều: 18VDC, 2.5A


Đầu ra đồng bộ hóa:


- Mức tín hiệu: 0 đến 5V xung


- Độ rộng xung: 100 ±10 ms


 Đầu ra số được truyền dữ liệu đến một máy tính bên ngoài qua mạng LAN.



Battery (Standard)


Battery Type: Ni-MH


Internal battery sealed lead-acid


Battery status indicator


Operating Time : 2,5 hours typically



Tiêu chuẩn bin:


Loại Pin: Ni-MH


Bên trong bin được bọc trì


Báo tình trạng bin


Thời gian hoạt động: Sử dụng 2 giờ liên tục tối đa.



Thermal PrinterSpeeds 25 ,50 mm/sec


(Optional)           


Paper Width: 58mm



Máy in nhiệt: Tốc độ 25,50mm/giây


(Tùy chọn)   


Độ rộng khổ giấy: 58mm



Graphical and Tabular Trends: 


Tabular Trends:


Memory Storage : 24 hours


Data Interval : 1, 5, 15, 30 min., and 1hour


 


Tabular Format : One table for all variables


Graphical Trends:


Display Duration : 30, 60, 90 minutes, 3, 6, 12 hours



Bảng biểu:


Sắp xếp số liệu:


Lưu trữ bộ nhớ được: 24h


Khoảng thời gian giữa các dữ liệu: 1,5,15,30 phút, và 1 giờ


Bảng số liệu: Một bảng cho tất cả


Đồ hoạ số liệu


Thời gian hiển thị: 30, 60, 90 phút, 3, 6, 12 giờ



Environmental Specifications


Operating Temperature: 00C to 500C (320F to 1220F)


Storage Temperature: -200C to 600C (- 40F to 1400F)



Đặc điểm kỹ thuật môi trường:


Nhiệt độ hoạt động: 00C to 500C (320F to 1220F)


 


Nhiệt độ lưu trữ: -200C to 600C (- 40F to 1400F)



Accessories 


􀂥Standard Accessories 


3-lead patient cable 1ea


Disposable Electrodes 10ea


NIBP Extension tube(3m) 1ea


Adult cuff, 25-35 cm, reusable 1ea


SpO2 sensor extension cable(2 m) 1ea


SpO2 sensor, reusable 1ea


DC adapter, 18VDC, 2.5A 1ea



Phụ kiện:


Phụ kiện tiêu chuẩn:


Cáp điện cực bệnh nhân 3 cực (1EA)


Điện cực: (10EA)


ống đo huyết áp ngoài (3m) (1EA)


25 – 35cm, sử dụng nhiều lần


Đầu đo SPO2 nối dài 2m (1EA)


Đầu đo SPO2 dùng nhiều lần (1EA)


Nguồn DC, 18V, 2,5A (1EA)



􀂥Optional Accessories


Temperature probe, Surface/Skin


5-lead patient cable



Phụ kiện tùy ý


Đo nhiệt độ ở Bề mặt da.


Cáp điện cực bệnh nhân 5 cực.



* ECG


Leads: 3 leads, 5 leads(OPTION)


Heart Rate Range: 30 to 300 bpm


Heart Rate Accuracy: ± 5 bpm


Bandwidth: 0.5 Hz to 40􀉾 


Display Sweep Speeds: 25mm/sec


ECG Size (Sensitivity): 0.5, 1, 2, 4 mV/cm


Pacemaker Detection Mode: Indicator on waveform display,user selectabledghf 


 


Differential Input Impedance: >5MW 


CMRR >90db at 50 or 60Hz



* ECG


Điện cực: 3 hoặc 5 (Lựa chọn)


Dải nhịp tim: 30 – 300bpm


Độ chính xác nhịp tim: ± 5bpm


Dải tần: 0,5 – 40Hz


Tốc độ quét màn hình: 25mm/s


Độ nhạy ECG: 0,5,1,2,4mV/Cm


 Phương pháp phát hiện tín hiệu nhịp tim: Chỉ thị dạng sóng sóng, người sủ dụng có thể lựa chọn được. 


Trở kháng đầu vào khác nhau: > 5MW 


CMRR: >90db ở 50 hoặc 60Hz 



Input Dynamic Range: 􀂂 5 mVAC, 􀂂 300 mVDC


Defibrillator Discharge: <4 s


Defib. artifact recovery time: <8 s


Arrhythmia analysis: VTAC / VFIB / ASYSTOLIC


Lead-Off Detection: YES



Dải động đầu vào± 5mVAC, ± 300mVDC 


Thời gian tín hiệu sốc tim : < 4s


Thời gian khôi phục tín hiệu sốc tim: < 8s 


Phân tích tín hiệu loạn nhịp tim: VTAC / VFIB / ASYSTOLIC 


Lựa chọn chỉ thị tín hiệu: Có 



* SPO2


% Saturation Range: 0% to 100%


Pulse Rate Range: 0 " 254 bpm


SpO2 Accuracy: 70% to 100% ± 2 digits


0% to 69% unspecified


Pulse Rate Accuracy: ± 3 bpm



* SPO2


Tỷ lệ % bão hòa: 0% đến 100%


Dải xung: 30" 300 bpm


Độ chính xác Sp02: 70% đến 100% ± 2 digits


 


Độ chính xác nhịp tim: ± 3bpm 



* NIBP


Technique: Oscillometric


Measurement Modes


Manual : Single measurement


Auto: Automatic intervals of 1,2,3,4,5


10,15,20,30 min. and 1,2,4,8 hr.


Cuff Pressure Display: 30 to 300 mmHg


B.P. measurement range Adult:  60 – 250mmHg


Respirations


Range 5 to 120 breaths/min


Accuracy 􀂂 3 breaths/min


Display Sweep Speeds 25􀉘/sec


Temperature Unit


Range: 15􀂊C to 45􀂊C


Accuracy: 􀂂0.1􀂍


Compatible with YSI Series 400


 



* NIBP


Phương pháp kỹ thuật: Oscillometric


Phương pháp đo:


Đo bằng tay: Đo đơn


Đo tự động: Khoảng thời gian đo tự động 1,2,3,4,5,10,15,20,30 phút và 1,2,4,8 giờ.


Dải huyết áp: 30 đến 300mmHg


Dải đo B.P: 60 – 250mmHg


+ Hơi thở:


Phạm vi: 5 -120 nhịp/phút


Độ chính xác: ± 3 nhịp/phút


Tốc độ quét: 25mm/s


+ Nhiệt độ:


Phạm vi: 15 – 450C


Độ chính xác: 25 – 450± 0,1%


Tương thích: YSI Series 400




CanMuaBan 51890


Monitor Bionet Bm3 new


Nhap khau va phan phoi. LH: 0933225589






Monitor theo doi benh nhan | Bm3 | Bionet- Han Quoc
Modle: BM3
Thong so ky thuat

1: Monitor theo doi benh nhan BM3 (patient monitor BM3)


 


BM3 la loai may do cac thong so ECG, SPO2, NIBP. Kiem tra bo may ho hap va  nhiet do co the duoc chi thi bang mau den trang tren man hinh. BM3 co Man hinh mau TFT 7inh the hien 3 loai du lieu va 5 loai dau hieu quan trong. Su dung truc tiep nguon DC cung nhu nguon Pin giup cho may di chuyen nhanh va de dang. May co the treo ngay tai giuong benh nhan mot cach thuan tien. Chuong bao dong va he thong dieu khien trung tam co san . BM3 la man hinh mau cai tien phu hop cho ICU,CCU,OR,ER.


- Theo doi cac thong so: ECG, SPO2, NIBP, Ho hap va nhiet do.


- Nguon Pin tieu chuan.


- Thich hop voi dau do cua hang nellcor.


- Dau do SPO2.


- Chuc nang bao dong.


- Giay in loai giay bieu do kich thuoc 58mm.


- Zac cam truc tiep nguon DC 9V.


- Cong RS232 de ket noi voi he thong dieu khien trung tam.


a) Nhung thuan loi:


- Man hinh TFT mau 5,7inh co do phan giai cao.


- Cho phep ket noi truc tiep voi man hinh ben ngoai.


- Den bao dong.


b) Cong nghe thong minh:


- Phan tich chung loan nhip tim: VTAC,VFIB,ASYSTOLIC.


- May dieu hoa nhip tim duoc the hien bang dang song ECG.


- Su dung cho ca nguoi lon va tre em.


c) De dang su dung:


- Cac num bam nho gon khien cho viec khoi dong de dang va lua chon nhanh.


- Cac phim truc tiep doi voi cac chuc nang hay su dung.


- Ket noi Internet giup cho cap nhat lien tuc cac phan mem moi nhat tu nha san xuat.


d) De dang di chuyen:


- Pin su dung 2 gio lien tuc.


- Nguon DC 18VDC cho phep su dung lien tuc trong qua trinh di chuyen.


- Tay cai cho phep de dang moc hoac cai thiet bi.


e) Nhe, ben:


- Trong luong nho hon 4Kg ke ca Pin


- De dang moc voi giuong benh nhan.


- Co the chiu duoc o dieu kien su dung khac nghiet cua benh vien va viec di chuyen benh nhan.


f) Xu ly va bao cao thong tin:


- Theo doi cac bieu hien trong 24h lien tuc va thong tin bao dong duoc luu tru ngay lap tuc.


- Ghi chep du lieu thuc.


- He thong dieu khien trung tam ket noi 16 giuong benh (phan lua chon)


CAU HINH MAY THEO DOI BENH NHAN BM3



























Monitor Performance Specifications


Display:


 TFT 7” color


Dimensions


238(W)×250(H)×163(D)mm, Approx. 3.5kg


Indicators:


Up to3 waves (ECG, SpO2, Respiration) 


 


Categorized alarms (3 priority levels)


         Visual alarm lamp


Visual alamp


Heart rate tone


Battery status


External power LED



+ Dac diem ky thuat ve may theo doi benh nhan.


Hien thi:


Man hinh mau TFT 7inh


Kich thuoc:


238(W)×250(H)×163(D)mm, Xap xi 3.5kg


Chi thi:


3 dang song: (Dien tim:ECG, Do bao hoa oxy trong mau SpO2, hoi tho NIBP)


Phan loai tin hieu bao (3 muc uu tien)


               Bao Dong


Bao dong bang den


Do nhip tim 


Tinh trang nguon bin


Chi thi nguon bang den.



Interfaces:


DC input connector : 11 to16VDC, 3Amax


Defib Sync Output


- Signal Level : 0 to 5 V pulse


- Pulse Width : 100±10 ms


LAN digital output for transferring data to an external computer



Giao dien:


Noi nguon dien mot chieu: 18VDC, 2.5A


Dau ra dong bo hoa:


- Muc tin hieu: 0 den 5V xung


- Do rong xung: 100 ±10 ms


 Dau ra so duoc truyen du lieu den mot may tinh ben ngoai qua mang LAN.



Battery (Standard)


Battery Type: Ni-MH


Internal battery sealed lead-acid


Battery status indicator


Operating Time : 2,5 hours typically



Tieu chuan bin:


Loai Pin: Ni-MH


Ben trong bin duoc boc tri


Bao tinh trang bin


Thoi gian hoat dong: Su dung 2 gio lien tuc toi da.



Thermal PrinterSpeeds 25 ,50 mm/sec


(Optional)           


Paper Width: 58mm



May in nhiet: Toc do 25,50mm/giay


(Tuy chon)   


Do rong kho giay: 58mm



Graphical and Tabular Trends: 


Tabular Trends:


Memory Storage : 24 hours


Data Interval : 1, 5, 15, 30 min., and 1hour


 


Tabular Format : One table for all variables


Graphical Trends:


Display Duration : 30, 60, 90 minutes, 3, 6, 12 hours



Bang bieu:


Sap xep so lieu:


Luu tru bo nho duoc: 24h


Khoang thoi gian giua cac du lieu: 1,5,15,30 phut, va 1 gio


Bang so lieu: Mot bang cho tat ca


Do hoa so lieu


Thoi gian hien thi: 30, 60, 90 phut, 3, 6, 12 gio



Environmental Specifications


Operating Temperature: 00C to 500C (320F to 1220F)


Storage Temperature: -200C to 600C (- 40F to 1400F)



Dac diem ky thuat moi truong:


Nhiet do hoat dong: 00C to 500C (320F to 1220F)


 


Nhiet do luu tru: -200C to 600C (- 40F to 1400F)



Accessories 


􀂥Standard Accessories 


3-lead patient cable 1ea


Disposable Electrodes 10ea


NIBP Extension tube(3m) 1ea


Adult cuff, 25-35 cm, reusable 1ea


SpO2 sensor extension cable(2 m) 1ea


SpO2 sensor, reusable 1ea


DC adapter, 18VDC, 2.5A 1ea



Phu kien:


Phu kien tieu chuan:


Cap dien cuc benh nhan 3 cuc (1EA)


Dien cuc: (10EA)


ong do huyet ap ngoai (3m) (1EA)


25 – 35cm, su dung nhieu lan


Dau do SPO2 noi dai 2m (1EA)


Dau do SPO2 dung nhieu lan (1EA)


Nguon DC, 18V, 2,5A (1EA)



􀂥Optional Accessories


Temperature probe, Surface/Skin


5-lead patient cable



Phu kien tuy y


Do nhiet do o Be mat da.


Cap dien cuc benh nhan 5 cuc.



* ECG


Leads: 3 leads, 5 leads(OPTION)


Heart Rate Range: 30 to 300 bpm


Heart Rate Accuracy: ± 5 bpm


Bandwidth: 0.5 Hz to 40􀉾 


Display Sweep Speeds: 25mm/sec


ECG Size (Sensitivity): 0.5, 1, 2, 4 mV/cm


Pacemaker Detection Mode: Indicator on waveform display,user selectabledghf 


 


Differential Input Impedance: >5MW 


CMRR >90db at 50 or 60Hz



* ECG


Dien cuc: 3 hoac 5 (Lua chon)


Dai nhip tim: 30 – 300bpm


Do chinh xac nhip tim: ± 5bpm


Dai tan: 0,5 – 40Hz


Toc do quet man hinh: 25mm/s


Do nhay ECG: 0,5,1,2,4mV/Cm


 Phuong phap phat hien tin hieu nhip tim: Chi thi dang song song, nguoi su dung co the lua chon duoc. 


Tro khang dau vao khac nhau: > 5MW 


CMRR: >90db o 50 hoac 60Hz 



Input Dynamic Range: 􀂂 5 mVAC, 􀂂 300 mVDC


Defibrillator Discharge: <4 s


Defib. artifact recovery time: <8 s


Arrhythmia analysis: VTAC / VFIB / ASYSTOLIC


Lead-Off Detection: YES



Dai dong dau vao± 5mVAC, ± 300mVDC 


Thoi gian tin hieu soc tim : < 4s


Thoi gian khoi phuc tin hieu soc tim: < 8s 


Phan tich tin hieu loan nhip tim: VTAC / VFIB / ASYSTOLIC 


Lua chon chi thi tin hieu: Co 



* SPO2


% Saturation Range: 0% to 100%


Pulse Rate Range: 0 " 254 bpm


SpO2 Accuracy: 70% to 100% ± 2 digits


0% to 69% unspecified


Pulse Rate Accuracy: ± 3 bpm



* SPO2


Ty le % bao hoa: 0% den 100%


Dai xung: 30" 300 bpm


Do chinh xac Sp02: 70% den 100% ± 2 digits


 


Do chinh xac nhip tim: ± 3bpm 



* NIBP


Technique: Oscillometric


Measurement Modes


Manual : Single measurement


Auto: Automatic intervals of 1,2,3,4,5


10,15,20,30 min. and 1,2,4,8 hr.


Cuff Pressure Display: 30 to 300 mmHg


B.P. measurement range Adult:  60 – 250mmHg


Respirations


Range 5 to 120 breaths/min


Accuracy 􀂂 3 breaths/min


Display Sweep Speeds 25􀉘/sec


Temperature Unit


Range: 15􀂊C to 45􀂊C


Accuracy: 􀂂0.1􀂍


Compatible with YSI Series 400


 



* NIBP


Phuong phap ky thuat: Oscillometric


Phuong phap do:


Do bang tay: Do don


Do tu dong: Khoang thoi gian do tu dong 1,2,3,4,5,10,15,20,30 phut va 1,2,4,8 gio.


Dai huyet ap: 30 den 300mmHg


Dai do B.P: 60 – 250mmHg


+ Hoi tho:


Pham vi: 5 -120 nhip/phut


Do chinh xac: ± 3 nhip/phut


Toc do quet: 25mm/s


+ Nhiet do:


Pham vi: 15 – 450C


Do chinh xac: 25 – 450± 0,1%


Tuong thich: YSI Series 400




RẤT NHIỀU SẢN PHẨM

SẢN PHẨM PHONG PHÚ

Đa dạng hàng trăm ngàn

CÁC THƯƠNG HIỆU NỔI TIẾNG

THÔNG TIN ĐA DẠNG

Chi tiết từng loại hàng

TIN TỨC CẬP NHẬT

TIN KINH TẾ

Các tin cập nhật liên tục

HỖ TRỢ NHANH CHÓNG

HỖ TRỢ NHANH CHÓNG

Tư vẫn miễn phí, nhiệt tình

Cần Mua Bán ? www.canmuaban.net Hà Nội, Việt Nam 75 Đinh Tiên Hoàng VN-HN 10000 VN ‎0900000000