Canon EOS-1D X Body

  • gplus
  • pinterest
Thương hiệu:
Xuất xứ:
Thành phần:
Đóng gói:
Trọng lượng: 0 g.
150.000.000₫


Mô tả sản phẩm: Canon EOS-1D X Body


Canon EOS 1D X


 



 


"Times New Roman"">Thông số kĩ thuật


     Cảm biến 18.1 MP, CMOS khung hình đầy đủ


     Tự động lấy nét 61 điểm với 41 điểm tự động lấy nét loại chéo


     Các chế độ tự động lấy nét theo khu vực, điểm và mở rộng


     Bộ xử lí kép "DIGIC 5+" cộng với bộ xử lí DIGIC 4 chuyên dụng cho chức năng tự động lấy nét


     Chụp hình tốc độ 12fps và chụp hình liên tục tốc độ cao với 14fps


     ISO tiêu chuẩn từ 100 tới 51,200, và mức mở rộng là ISO 50 tới 204,800


     Cảm biến 100,000-pixel RGB AE


     Bù phơi sáng +/- 5


     Lag màn trập 55ms, 36ms thông qua chức năng tùy chỉnh 'Shortened Release Lag'


     Quay phim HD đầy đủ với ALL-I hoặc IPB


     Độ dài phim HD đầy đủ là 29mins 59sec


     Thiết lập mã hóa thời gian dành cho quay phim HD


     Ống ngắm LCD trong suốt với màn hình lấy nét mới


     Màn hình LCD Clear View II 8.11cm (3.2"), 1.04 triệu điểm ảnh


     Cải thiện hệ thống EICS


     2 khe cắm thẻ CF


     Khu vực điều khiển cảm ứng yên lặng


 


 


 



 


1D X vẫn còn rất chính xác ngay cả khi chụp trong điều kiện ánh sáng thấp. Phản ứng của màn trập cũng rất nhanh, độ lag của nó là 55ms, khi kích hoạt chức năng tùy chỉnh Shortened Release Lag thì độ lag của nó giảm xuống 36ms, khá ấn tượng.


Tốc độ chụp của nó trong phạm vi từ 1/8000 đến 30 giây, tốc độ đồng bộ của nó là 1/250 giây.



 


 


Thân máy của nó được cấu tạo khá chắc chắn và được thiết kế để hoạt động trong môi trường khắc nghiệt, Canon 1D X có vỏ và các cấu trúc bên trong làm từ hợp kim magie để bảo vệ máy. 1D X tương thích với những màn hình lấy nét loại Ec có thể tráo đổi cho nhau.


 


Trên dòng máy 1, không có phím quay số chế độ trên thân máy, các nút cho phép hoạt động nhanh hơn, ít những thay đổi bất ngờ hơn, vỏ bọc tránh tác nhân thời tiết tốt hơn, ít bị tổn thương hơn là có phím quay số. Một nút bấm sau đó được sử dụng để thay đổi thiết lập trên bao gồm cả lựa chọn chế độ.


 


Canon EOS 1D X có tổng cổng 5 chế độ chụp và 3 chế độ chụp tùy chỉnh (C1, C2, C3). 1D X còn có một nút ở trên đỉnh. ISO và các nút +/- được chuyển sang bên phải để có chỗ cho nút cân bằng trắng. Để tránh sự nhầm lẫn giữa các nút khi đang chụp, nút ISO có một kiểu dáng mới.


 


Nút FEL trên cả hai tay cầm được thay bằng một trong số những nút đa chức năng (M.Fn). Bạn sẽ tìm thấy một cặp nút đa chức năng khác (M.Fn2) ở mặt trước 1D X.


Sử dụng menu thiết lập điều khiển tùy chỉnh, nút M.Fn của 1D X có thể chạy 1 trong số 8 chức năng: FEL, khóa AE, khóa AE (giữ), thiết lập chất lượng hình ảnh cảm ứng một lần chạm, chất lượng hình ảnh cảm ứng một lần chạm (giữ), kích hoạt mức độ điện tử Dual-Axis, bắt đầu quay video và truy cập chế độ C.


Sử dụng menu thiết lập điều khiển tùy chỉnh, nút M.Fn2 của 1D X có thể chạy 1 trong số 13 chức năng: chuyển sang các điểm lấy nét tự động, chuyển sang chức năng lấy nét tự động, tắt tự động lấy nét, AI-Servo một lần, bắt đầu IS, thiết lập chất lượng hình ảnh cảm ứng một lần chạm, chất lượng hình ảnh cảm ứng một lần chạm (giữ), FEL, khóa AE, khóa AE (giữ), xem trước DOF, kích hoạt mức độ điện tử Dual-Axis và bắt đầu quay video. Nút M.Fn2 có thể vô hiệu hóa tùy theo ý bạn.


 



mso-fareast-font-family:"Times New Roman""> 


 


1D X có khả năng thay đổi chức năng của nút bảo vệ để áp dụng các tỉ lệ cho hình ảnh. Các chế độ điều khiển có sẵn có thể bị giới hạn một lần nữa sử dụng menu tùy chỉnh chức năng.


 


Các kích thước và tỉ lệ khung hình có thể ghi hình: 1920 x 1080 (30, 25, 24 fps) (thực tế là 29.97, 25, 23.976 fps), 1280 x 720 (60, 50 fps) (thực tế là 59.94, 50 fps) và 640 x 480 (30, 25 fps) (thực tế là 29.97, 25 fps). Tệp định dạng .MOV được sử dụng với codec H.264 và phương pháp nén IPB hoặc ALL-I. Hiện tại hỗ trợ video trong 1D X là mã hóa thời gian SMPTE của giờ:phút:giây:khung hình (0-29 cho 30 fps) với 4 tùy chọn (và nhiều tùy chọn nhỏ hơn).


Các tùy chỉnh ghi lại âm thanh là nhờ có mic ở bên trong để bắt được âm thanh đơn sắc 16 bit hoặc qua jack đầu vào 3.5mm, tất cả đều ghi lại ở tần số 48KHz.


Chất lượng âm thanh của 1D X khá ấn tượng, và đặc biệt là lựa chọn rất nhiều các ống kính chất lượng cao dành cho quay video.



 


 


Các cổng của 1D X theo chiều kim đồng hồ từ phía trên bên trái, hệ thống thiết bị đầu cuối mở rộng, thiết bị đầu cuối Ethernet RJ-45, đầu ra HDMI mini, thiết bị đầu cuối kĩ thuật số/xuất ra âm thanh/video, và thiết bị đầu cuối nhập mic cùng với thiết bị đầu cuối dành cho điều khiển từ xa (loại N3) và thiết bị đầu cuối vào máy tính.


 



 


 


Hình ảnh ở phía trên là thiết bị nhận Canon GP-E1 GPS và máy phát tệp không dây Canon WFT-E6A.



 


Thiết bị nhận GP-E1 GPS có một la bàn điện tử và một thiết bị nhận tín hiệu GPS, cho phép định vị thông tin để thêm vào dữ liệu EXIF cho mỗi hình ảnh.


Tương thích với 802.11a/b/g và n (mới, nhanh hơn), WFT-E6 với một mô-đun Bluetooth mở rộng khả năng của cổng LAN tới các khu vực điều khiển không dây. Trong khi GPS và WFT không thể cài đặt cùng một lúc, thẻ vị trí vẫn là một tùy chọn thông qua sử dụng Bluetooth GPS ở bên ngoài.


 


Canon EOS 1D X sử dụng một loại pin mới, dung lượng cao hơn, pin Canon LP-E4N. Nó tương thích với pin Canon LP-E4 được tìm thấy trên dòng 1 gần đây. Bằng cách sử dụng một số lượng lớn những cục pin nhỏ hơn, công suất pin của nó tăng từ 2300mAh lên 2450mAh. Một bộ sạc pin mới, Canon LC-E4N, được yêu cầu phải sạc đầy, nhưng bộ sạc LC-E4 sẽ chỉ sạc pin LC-E4N tới khoảng 90%.


mso-fareast-font-family:"Times New Roman"">Nguồn: the-digital-picture


mso-fareast-font-family:"Times New Roman"">Thêm đánh giá mso-fareast-font-family:"Times New Roman";color:black;mso-font-kerning:18.0pt">Canon EOS-1D X











DefSemiHidden="true" DefQFormat="false" DefPriority="99"
LatentStyleCount="267">
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Normal" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="heading 1" />


















UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Title" />

UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Subtitle" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Strong" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Emphasis" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Table Grid" />

UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="No Spacing" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 1" />

UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="List Paragraph" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Quote" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Intense Quote" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Subtle Emphasis" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Intense Emphasis" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Subtle Reference" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Intense Reference" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Book Title" />






mso-fareast-font-family:"Times New Roman";color:black;mso-font-kerning:18.0pt">Canon EOS-1D X


Ưu điểm: Cảm biến hình ảnh toàn khung, có thể chụp liên tục được 14 hình/giây, tự động lấy nét 61 điểm, chất lượng hình ảnh tuyệt vời ở độ nhạy sáng cao, thiết kế linh kiện chắc chắn, có nhiều điều chỉnh, hai khe cắm thẻ CF, quay video 1080p


Nhược điểm: Giá bán cao, nặng, không có đèn flash, không có jack cắm headphone, không có cổng HDMI, chyển đổi giữa chế độ chụp ảnh và quay video khá khó chịu


Tổng quan: Canon EOS-1D X là một lựa chọn tuyệt vời cho những người chụp ảnh thể vào là phóng viên, nhưng có thể hơi thừa đối với những người chụp ảnh thông thường.


Canon EOS-1D X là máy dành cho dân chuyên nghiệp với kiểu dáng đồ sộ và kích thước lớn cùng với các điều chỉnh chụp ảnh chân dung và phong cảnh. Cảm biến toàn khung 18-megapixel vô cùng ấn tượng trong điều kiện thiếu sáng, và tính năng tự động lấy nét 61 điểm lựa chọn, Tính năng nổi bật của sản phẩm này là có thể chụp được 14 hình/giây, môt con số làm hài lòng tất cả các nhiếp ảnh gia chụp cảnh hành động. Tuy nhiên, máy ảnh này không phải là hoàn hảo, trừ trường hợp bạn cần đến nó. Với những người không chuyện, máy ảnh toàn khung Canon EOS 6D là lựa chọn tốt hơn. Đó là một lựa chọn thay thế khá tuyệt đạt danh hiệu Editors' Choice  cho máy ảnh DSLR toàn khung nhưng tốc độ chụp liên tục và tự động lấy nét không bằng.


Kiểu dáng và tính năng


1D X có kiểu dáng phù hợp với các điều chụp chụp dọc và ngang tiêu chuẩn. CÁc dòng máy DSLR định hướng chuyên nghiệp khác, gồm APS-C Pentax K-5 IIs và tất cả DSLR toàn khung trên thị trường đều cung cấp tay cần chụp dọc giống như một phụ kiện bổ sung. Chỗ để pin khá to – thời lượng pin có thể chụp được hơn 1.110 bức ảnh sử dụng kính ngắm, mặc dù nếu dùng nhiều chế độ live view con số này sẽ giảm xuống. Máy có kích thước 6.4x6.2x3.3 và có trọng lượng 3.4 pound. Giống như các máy ảnh cao cấp khác, 1D X có khung bằng hợp kim magie, bao phủ bằng polycarbon cứng và da. Thân máy chống bụi và độ ẩm, cảm biến hình ảnh có cơ chế tự làm sạch nhằm giảm các đốm bụi làm mờ ống kính.


Kính ngắm khá ổn là dạng thấu kính đa giác hội tụ bao phủ toàn bộ khung hình và phóng đại 0.76x. Màn hình lấy nét mặc định rõ ràng và sáng, nhưng bạn có thể thay đồi chế độ phù hợp nhất với mục đích của mình. Canon đem đến màn hình lý tưởng cho những ai thích chụp cận cảnh cũng như hỗ trợ lấy nét tách ảnh.


Khắp thân máy có khá nhiều điều chỉnh. Hại cặp nút điều chỉnh ở xunh quanh ngàm ống kính – theo mặc định một là chức năng xem trước độ sâu của trường ảnh và còn lại là điểm lấy nét đối với các địa điểm mặc định. Có thể hiệu chỉnh tùy theo nhu cầu của bạn



Có ba nút ở phía trên cùn bên trái kính ngắm. Nút Mode cho phép bạn điều chỉnh giữa ưu tiên khẩu độ, ưu tiên màn trập, điều chỉnh bằng tay và các chế độ chụp ảnh khác, chỉ cần ấn một lần, sử dụng vòng tròn điều chỉnh ở trên cùng hoặc đằng sau để thay đổi cài đặt, bấm một lần nữa để cài đặt. Nút điều chỉnh AF có hai mục đích – nút ở phía trên điều chỉnh chế độ lấy nét tự động, trong khi nút ở đằng sau cài đặt chế độ chụp liên tục. Nút thứ ba hoạt động tương tự, cho phép bạn điều chỉnh đo sáng và bù sáng.


Bên phải kính ngắm là nút bật đèn nền của màn hình LCD, các nút khác điều chinh cân bằng trắng, bù phơi sáng và ISO. Trên tay cầm, có nút chụp tiêu chuẩn, nút Fn – M và nút tròn điều chỉnh. Cùng với AF – ON, khóa phơi sáng, và các điều chỉnh lựa chọn điểm tự động lấy nét ở góc trên cùng bên phải.


Màn hình LCD có kích thước 3.2 inch, nhưng nhìn trông hơi nhỏ khi gắn vào thân máy 1D X. Độ phân giải khá ấn tượng 1,040k, sắc nét hơn một chút so với màn hình 920k của Nikon D800, nhưng thậm chí cân đong đo đếm vẫn khó phát hiện ra điểm khác biệt. Ngoài ra có 4 nút điều chỉnh bổ sung phía dưới màn hình, màn hình LCD đơn sắc, cho bạn biết khe thẻ đang hoạt động và các định dạng file được lựa chọn.



Hiệu suất và kết luận


1D X là một trong những máy ảnh chụp nhanh nhất, khởi động và chụp khoản 0.5 giây, độ trễ khi chụp hầu như không đáng kể (0.05 giây) và có thể chụp được 13.9 hình/giây ở chế độ chụp tốc độ cao đặc biệt. Tuy nhiên bạn phải chụp ở định dạng JPG, khóa lất nét và phơi sáng, hạn chế khoảng 56 hình với tốc độ đó, với 6.7 giây xóa bộ nhớ đệm trên thẻ nhớ 90MB/giây SanDisk CompactFlash. Chế độ chụp liên tiếp tiêu chuẩn đạt cực đại với 12 hình/giây – nhưng ở chế độ này có thể điều chỉnh bù sáng và lấy nét sau mỗi bức ảnh. Với ảnh RAW+JPG bạn có thể chụp được 17 tấm, và chuyển sang chỉ chụp ảnh RAW sẽ chụp được gấp đôi là 34 hình. Đối với JPG, con số đó sẽ là 85 hình trước khi máy chậm lại, bất kể định dạng ảnh nào, sẽ mất khoảng 8 giây đễ xóa bộ nhớ đệm.


Sản phẩm này lấy nét tự động nhanh và chính xác. Trong điền kiện sáng, máy khóa và chụp gần như ngay lập tức, mặc dù chậm khoảng 1 giây trong điều kiện tối. Lấy nét Live view chậm hơn 1 chút, 1,7 giây, nhưng thậm chí trong điều kiện tối chậm hơn một chút lên đến 1.8 giây. Sử dụng Imatest để kiểm tra cho thấy hiệu suất của cảm biến 18-megapixel khá ấn tượng, duy trì nhiễu ảnh dưới 1.5% với nhạy sáng 12800 sử dụng cài đặt mặc định. Có hiện tượng nhòe hình đáng chú ý với ảnh JPG ở ISO 12800, không rõ ràng ở ISO 6400. Bạn có thể điều chỉnh giảm nhiễu trên máy theo nhu cầu của mình, có thể tắt đi, cài đặt ở mức thấp, tiêu chuẩn hoặc cao. Ảnh RAW nhiễu nhiều hơn ở ISO cao hơn, và không áp dụng giảm nhiễu, và có một ít các hạt nhiễu.



Video được quay với chất lượng 1080p30, 1080p24, hoặc 720p60 với định dạng QuickTime với lựa chọn ALL-I hoặc IPB. Cảnh quay trông rất tuyệt vời, chi tiết sắc nét và khả năng quay video với độ sâu trường ảnh, phụ thuộc vào ống kính. Tự động lấy nét hoạt động trong quá trình quay, khá nhanh và yên tĩnh khi đi cùng với ống kính Canon EF 70-200mm f/4L USM.


Có một đầu vào cho mic bên ngoài, một lợi thế đối với các nhà quay phim tài liệu và các dự án khác mà mic tích hợp trong máy không hiệu quả, nhưng không có jack cắm tai nghe nên bạn không thể kiểm soát âm thanh khi quay. Còn có một cổng mini HDMI. Bắt đầu quay hơi lâu một chút, bạn phải vào menu và bật tắt chế độ live view từ ảnh đến video để truy cập 1D X tương thích với ống kính Canon EF, nhưng không tương thích với APS-C EF-S.


Các kết nối khác gồm một cổng mini USB, nên bạn có thể kết nối máy ảnh với máy tính, ổ cắm đồng bộ máy tính để kết nối với đèn nhấp nháy ở studio, kết nối điều khiển từ xa, cổng Ethernet. Máy không có tính năng Wifi, nhưng có bộ chuyển đổi Wifi WFT-E6A. Ngoài ra còn có tính năng GPS với giá $390. Giống như phần lớn các máy ảnh chuyên nghiệp khác, 1D X sử dụng thẻ nhớ CompactFlash và có hai khe cắm thẻ nhớ.



Canon EOS-1D X là máy ảnh tốt nhất đối với các nhiếp ảnh gia cần một máy ảnh lấy nét ngay lập tức và chụp với tốc độ đáng kinh ngạc thì đây là máy ảnh bạn cần. Nhưng nó không hoàn hảo, có một số nhược điểm, hầu như đều liên quan đến quay video. Mặc dù có thông số kỹ thuật và hiệu suất ấn tượng, nhưng 1D X chỉ phù hợp với thị trường mục tiêu nhỏ đối với những người thực sự cần thiết tính năng của sản phẩm này.



 


Danh sách bình luận


Tham gia bình luận

Đánh giá:
Canon EOS-1D X Body Canon EOS-1D X Body Product description: Canon EOS-1D X Body -


Mô tả sản phẩm: Canon EOS-1D X Body


Canon EOS 1D X


 



 


"Times New Roman"">Thông số kĩ thuật


     Cảm biến 18.1 MP, CMOS khung hình đầy đủ


     Tự động lấy nét 61 điểm với 41 điểm tự động lấy nét loại chéo


     Các chế độ tự động lấy nét theo khu vực, điểm và mở rộng


     Bộ xử lí kép "DIGIC 5+" cộng với bộ xử lí DIGIC 4 chuyên dụng cho chức năng tự động lấy nét


     Chụp hình tốc độ 12fps và chụp hình liên tục tốc độ cao với 14fps


     ISO tiêu chuẩn từ 100 tới 51,200, và mức mở rộng là ISO 50 tới 204,800


     Cảm biến 100,000-pixel RGB AE


     Bù phơi sáng +/- 5


     Lag màn trập 55ms, 36ms thông qua chức năng tùy chỉnh 'Shortened Release Lag'


     Quay phim HD đầy đủ với ALL-I hoặc IPB


     Độ dài phim HD đầy đủ là 29mins 59sec


     Thiết lập mã hóa thời gian dành cho quay phim HD


     Ống ngắm LCD trong suốt với màn hình lấy nét mới


     Màn hình LCD Clear View II 8.11cm (3.2"), 1.04 triệu điểm ảnh


     Cải thiện hệ thống EICS


     2 khe cắm thẻ CF


     Khu vực điều khiển cảm ứng yên lặng


 


 


 



 


1D X vẫn còn rất chính xác ngay cả khi chụp trong điều kiện ánh sáng thấp. Phản ứng của màn trập cũng rất nhanh, độ lag của nó là 55ms, khi kích hoạt chức năng tùy chỉnh Shortened Release Lag thì độ lag của nó giảm xuống 36ms, khá ấn tượng.


Tốc độ chụp của nó trong phạm vi từ 1/8000 đến 30 giây, tốc độ đồng bộ của nó là 1/250 giây.



 


 


Thân máy của nó được cấu tạo khá chắc chắn và được thiết kế để hoạt động trong môi trường khắc nghiệt, Canon 1D X có vỏ và các cấu trúc bên trong làm từ hợp kim magie để bảo vệ máy. 1D X tương thích với những màn hình lấy nét loại Ec có thể tráo đổi cho nhau.


 


Trên dòng máy 1, không có phím quay số chế độ trên thân máy, các nút cho phép hoạt động nhanh hơn, ít những thay đổi bất ngờ hơn, vỏ bọc tránh tác nhân thời tiết tốt hơn, ít bị tổn thương hơn là có phím quay số. Một nút bấm sau đó được sử dụng để thay đổi thiết lập trên bao gồm cả lựa chọn chế độ.


 


Canon EOS 1D X có tổng cổng 5 chế độ chụp và 3 chế độ chụp tùy chỉnh (C1, C2, C3). 1D X còn có một nút ở trên đỉnh. ISO và các nút +/- được chuyển sang bên phải để có chỗ cho nút cân bằng trắng. Để tránh sự nhầm lẫn giữa các nút khi đang chụp, nút ISO có một kiểu dáng mới.


 


Nút FEL trên cả hai tay cầm được thay bằng một trong số những nút đa chức năng (M.Fn). Bạn sẽ tìm thấy một cặp nút đa chức năng khác (M.Fn2) ở mặt trước 1D X.


Sử dụng menu thiết lập điều khiển tùy chỉnh, nút M.Fn của 1D X có thể chạy 1 trong số 8 chức năng: FEL, khóa AE, khóa AE (giữ), thiết lập chất lượng hình ảnh cảm ứng một lần chạm, chất lượng hình ảnh cảm ứng một lần chạm (giữ), kích hoạt mức độ điện tử Dual-Axis, bắt đầu quay video và truy cập chế độ C.


Sử dụng menu thiết lập điều khiển tùy chỉnh, nút M.Fn2 của 1D X có thể chạy 1 trong số 13 chức năng: chuyển sang các điểm lấy nét tự động, chuyển sang chức năng lấy nét tự động, tắt tự động lấy nét, AI-Servo một lần, bắt đầu IS, thiết lập chất lượng hình ảnh cảm ứng một lần chạm, chất lượng hình ảnh cảm ứng một lần chạm (giữ), FEL, khóa AE, khóa AE (giữ), xem trước DOF, kích hoạt mức độ điện tử Dual-Axis và bắt đầu quay video. Nút M.Fn2 có thể vô hiệu hóa tùy theo ý bạn.


 



mso-fareast-font-family:"Times New Roman""> 


 


1D X có khả năng thay đổi chức năng của nút bảo vệ để áp dụng các tỉ lệ cho hình ảnh. Các chế độ điều khiển có sẵn có thể bị giới hạn một lần nữa sử dụng menu tùy chỉnh chức năng.


 


Các kích thước và tỉ lệ khung hình có thể ghi hình: 1920 x 1080 (30, 25, 24 fps) (thực tế là 29.97, 25, 23.976 fps), 1280 x 720 (60, 50 fps) (thực tế là 59.94, 50 fps) và 640 x 480 (30, 25 fps) (thực tế là 29.97, 25 fps). Tệp định dạng .MOV được sử dụng với codec H.264 và phương pháp nén IPB hoặc ALL-I. Hiện tại hỗ trợ video trong 1D X là mã hóa thời gian SMPTE của giờ:phút:giây:khung hình (0-29 cho 30 fps) với 4 tùy chọn (và nhiều tùy chọn nhỏ hơn).


Các tùy chỉnh ghi lại âm thanh là nhờ có mic ở bên trong để bắt được âm thanh đơn sắc 16 bit hoặc qua jack đầu vào 3.5mm, tất cả đều ghi lại ở tần số 48KHz.


Chất lượng âm thanh của 1D X khá ấn tượng, và đặc biệt là lựa chọn rất nhiều các ống kính chất lượng cao dành cho quay video.



 


 


Các cổng của 1D X theo chiều kim đồng hồ từ phía trên bên trái, hệ thống thiết bị đầu cuối mở rộng, thiết bị đầu cuối Ethernet RJ-45, đầu ra HDMI mini, thiết bị đầu cuối kĩ thuật số/xuất ra âm thanh/video, và thiết bị đầu cuối nhập mic cùng với thiết bị đầu cuối dành cho điều khiển từ xa (loại N3) và thiết bị đầu cuối vào máy tính.


 



 


 


Hình ảnh ở phía trên là thiết bị nhận Canon GP-E1 GPS và máy phát tệp không dây Canon WFT-E6A.



 


Thiết bị nhận GP-E1 GPS có một la bàn điện tử và một thiết bị nhận tín hiệu GPS, cho phép định vị thông tin để thêm vào dữ liệu EXIF cho mỗi hình ảnh.


Tương thích với 802.11a/b/g và n (mới, nhanh hơn), WFT-E6 với một mô-đun Bluetooth mở rộng khả năng của cổng LAN tới các khu vực điều khiển không dây. Trong khi GPS và WFT không thể cài đặt cùng một lúc, thẻ vị trí vẫn là một tùy chọn thông qua sử dụng Bluetooth GPS ở bên ngoài.


 


Canon EOS 1D X sử dụng một loại pin mới, dung lượng cao hơn, pin Canon LP-E4N. Nó tương thích với pin Canon LP-E4 được tìm thấy trên dòng 1 gần đây. Bằng cách sử dụng một số lượng lớn những cục pin nhỏ hơn, công suất pin của nó tăng từ 2300mAh lên 2450mAh. Một bộ sạc pin mới, Canon LC-E4N, được yêu cầu phải sạc đầy, nhưng bộ sạc LC-E4 sẽ chỉ sạc pin LC-E4N tới khoảng 90%.


mso-fareast-font-family:"Times New Roman"">Nguồn: the-digital-picture


mso-fareast-font-family:"Times New Roman"">Thêm đánh giá mso-fareast-font-family:"Times New Roman";color:black;mso-font-kerning:18.0pt">Canon EOS-1D X











DefSemiHidden="true" DefQFormat="false" DefPriority="99"
LatentStyleCount="267">
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Normal" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="heading 1" />


















UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Title" />

UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Subtitle" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Strong" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Emphasis" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Table Grid" />

UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="No Spacing" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 1" />

UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="List Paragraph" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Quote" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Intense Quote" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Subtle Emphasis" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Intense Emphasis" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Subtle Reference" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Intense Reference" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Book Title" />






mso-fareast-font-family:"Times New Roman";color:black;mso-font-kerning:18.0pt">Canon EOS-1D X


Ưu điểm: Cảm biến hình ảnh toàn khung, có thể chụp liên tục được 14 hình/giây, tự động lấy nét 61 điểm, chất lượng hình ảnh tuyệt vời ở độ nhạy sáng cao, thiết kế linh kiện chắc chắn, có nhiều điều chỉnh, hai khe cắm thẻ CF, quay video 1080p


Nhược điểm: Giá bán cao, nặng, không có đèn flash, không có jack cắm headphone, không có cổng HDMI, chyển đổi giữa chế độ chụp ảnh và quay video khá khó chịu


Tổng quan: Canon EOS-1D X là một lựa chọn tuyệt vời cho những người chụp ảnh thể vào là phóng viên, nhưng có thể hơi thừa đối với những người chụp ảnh thông thường.


Canon EOS-1D X là máy dành cho dân chuyên nghiệp với kiểu dáng đồ sộ và kích thước lớn cùng với các điều chỉnh chụp ảnh chân dung và phong cảnh. Cảm biến toàn khung 18-megapixel vô cùng ấn tượng trong điều kiện thiếu sáng, và tính năng tự động lấy nét 61 điểm lựa chọn, Tính năng nổi bật của sản phẩm này là có thể chụp được 14 hình/giây, môt con số làm hài lòng tất cả các nhiếp ảnh gia chụp cảnh hành động. Tuy nhiên, máy ảnh này không phải là hoàn hảo, trừ trường hợp bạn cần đến nó. Với những người không chuyện, máy ảnh toàn khung Canon EOS 6D là lựa chọn tốt hơn. Đó là một lựa chọn thay thế khá tuyệt đạt danh hiệu Editors' Choice  cho máy ảnh DSLR toàn khung nhưng tốc độ chụp liên tục và tự động lấy nét không bằng.


Kiểu dáng và tính năng


1D X có kiểu dáng phù hợp với các điều chụp chụp dọc và ngang tiêu chuẩn. CÁc dòng máy DSLR định hướng chuyên nghiệp khác, gồm APS-C Pentax K-5 IIs và tất cả DSLR toàn khung trên thị trường đều cung cấp tay cần chụp dọc giống như một phụ kiện bổ sung. Chỗ để pin khá to – thời lượng pin có thể chụp được hơn 1.110 bức ảnh sử dụng kính ngắm, mặc dù nếu dùng nhiều chế độ live view con số này sẽ giảm xuống. Máy có kích thước 6.4x6.2x3.3 và có trọng lượng 3.4 pound. Giống như các máy ảnh cao cấp khác, 1D X có khung bằng hợp kim magie, bao phủ bằng polycarbon cứng và da. Thân máy chống bụi và độ ẩm, cảm biến hình ảnh có cơ chế tự làm sạch nhằm giảm các đốm bụi làm mờ ống kính.


Kính ngắm khá ổn là dạng thấu kính đa giác hội tụ bao phủ toàn bộ khung hình và phóng đại 0.76x. Màn hình lấy nét mặc định rõ ràng và sáng, nhưng bạn có thể thay đồi chế độ phù hợp nhất với mục đích của mình. Canon đem đến màn hình lý tưởng cho những ai thích chụp cận cảnh cũng như hỗ trợ lấy nét tách ảnh.


Khắp thân máy có khá nhiều điều chỉnh. Hại cặp nút điều chỉnh ở xunh quanh ngàm ống kính – theo mặc định một là chức năng xem trước độ sâu của trường ảnh và còn lại là điểm lấy nét đối với các địa điểm mặc định. Có thể hiệu chỉnh tùy theo nhu cầu của bạn



Có ba nút ở phía trên cùn bên trái kính ngắm. Nút Mode cho phép bạn điều chỉnh giữa ưu tiên khẩu độ, ưu tiên màn trập, điều chỉnh bằng tay và các chế độ chụp ảnh khác, chỉ cần ấn một lần, sử dụng vòng tròn điều chỉnh ở trên cùng hoặc đằng sau để thay đổi cài đặt, bấm một lần nữa để cài đặt. Nút điều chỉnh AF có hai mục đích – nút ở phía trên điều chỉnh chế độ lấy nét tự động, trong khi nút ở đằng sau cài đặt chế độ chụp liên tục. Nút thứ ba hoạt động tương tự, cho phép bạn điều chỉnh đo sáng và bù sáng.


Bên phải kính ngắm là nút bật đèn nền của màn hình LCD, các nút khác điều chinh cân bằng trắng, bù phơi sáng và ISO. Trên tay cầm, có nút chụp tiêu chuẩn, nút Fn – M và nút tròn điều chỉnh. Cùng với AF – ON, khóa phơi sáng, và các điều chỉnh lựa chọn điểm tự động lấy nét ở góc trên cùng bên phải.


Màn hình LCD có kích thước 3.2 inch, nhưng nhìn trông hơi nhỏ khi gắn vào thân máy 1D X. Độ phân giải khá ấn tượng 1,040k, sắc nét hơn một chút so với màn hình 920k của Nikon D800, nhưng thậm chí cân đong đo đếm vẫn khó phát hiện ra điểm khác biệt. Ngoài ra có 4 nút điều chỉnh bổ sung phía dưới màn hình, màn hình LCD đơn sắc, cho bạn biết khe thẻ đang hoạt động và các định dạng file được lựa chọn.



Hiệu suất và kết luận


1D X là một trong những máy ảnh chụp nhanh nhất, khởi động và chụp khoản 0.5 giây, độ trễ khi chụp hầu như không đáng kể (0.05 giây) và có thể chụp được 13.9 hình/giây ở chế độ chụp tốc độ cao đặc biệt. Tuy nhiên bạn phải chụp ở định dạng JPG, khóa lất nét và phơi sáng, hạn chế khoảng 56 hình với tốc độ đó, với 6.7 giây xóa bộ nhớ đệm trên thẻ nhớ 90MB/giây SanDisk CompactFlash. Chế độ chụp liên tiếp tiêu chuẩn đạt cực đại với 12 hình/giây – nhưng ở chế độ này có thể điều chỉnh bù sáng và lấy nét sau mỗi bức ảnh. Với ảnh RAW+JPG bạn có thể chụp được 17 tấm, và chuyển sang chỉ chụp ảnh RAW sẽ chụp được gấp đôi là 34 hình. Đối với JPG, con số đó sẽ là 85 hình trước khi máy chậm lại, bất kể định dạng ảnh nào, sẽ mất khoảng 8 giây đễ xóa bộ nhớ đệm.


Sản phẩm này lấy nét tự động nhanh và chính xác. Trong điền kiện sáng, máy khóa và chụp gần như ngay lập tức, mặc dù chậm khoảng 1 giây trong điều kiện tối. Lấy nét Live view chậm hơn 1 chút, 1,7 giây, nhưng thậm chí trong điều kiện tối chậm hơn một chút lên đến 1.8 giây. Sử dụng Imatest để kiểm tra cho thấy hiệu suất của cảm biến 18-megapixel khá ấn tượng, duy trì nhiễu ảnh dưới 1.5% với nhạy sáng 12800 sử dụng cài đặt mặc định. Có hiện tượng nhòe hình đáng chú ý với ảnh JPG ở ISO 12800, không rõ ràng ở ISO 6400. Bạn có thể điều chỉnh giảm nhiễu trên máy theo nhu cầu của mình, có thể tắt đi, cài đặt ở mức thấp, tiêu chuẩn hoặc cao. Ảnh RAW nhiễu nhiều hơn ở ISO cao hơn, và không áp dụng giảm nhiễu, và có một ít các hạt nhiễu.



Video được quay với chất lượng 1080p30, 1080p24, hoặc 720p60 với định dạng QuickTime với lựa chọn ALL-I hoặc IPB. Cảnh quay trông rất tuyệt vời, chi tiết sắc nét và khả năng quay video với độ sâu trường ảnh, phụ thuộc vào ống kính. Tự động lấy nét hoạt động trong quá trình quay, khá nhanh và yên tĩnh khi đi cùng với ống kính Canon EF 70-200mm f/4L USM.


Có một đầu vào cho mic bên ngoài, một lợi thế đối với các nhà quay phim tài liệu và các dự án khác mà mic tích hợp trong máy không hiệu quả, nhưng không có jack cắm tai nghe nên bạn không thể kiểm soát âm thanh khi quay. Còn có một cổng mini HDMI. Bắt đầu quay hơi lâu một chút, bạn phải vào menu và bật tắt chế độ live view từ ảnh đến video để truy cập 1D X tương thích với ống kính Canon EF, nhưng không tương thích với APS-C EF-S.


Các kết nối khác gồm một cổng mini USB, nên bạn có thể kết nối máy ảnh với máy tính, ổ cắm đồng bộ máy tính để kết nối với đèn nhấp nháy ở studio, kết nối điều khiển từ xa, cổng Ethernet. Máy không có tính năng Wifi, nhưng có bộ chuyển đổi Wifi WFT-E6A. Ngoài ra còn có tính năng GPS với giá $390. Giống như phần lớn các máy ảnh chuyên nghiệp khác, 1D X sử dụng thẻ nhớ CompactFlash và có hai khe cắm thẻ nhớ.



Canon EOS-1D X là máy ảnh tốt nhất đối với các nhiếp ảnh gia cần một máy ảnh lấy nét ngay lập tức và chụp với tốc độ đáng kinh ngạc thì đây là máy ảnh bạn cần. Nhưng nó không hoàn hảo, có một số nhược điểm, hầu như đều liên quan đến quay video. Mặc dù có thông số kỹ thuật và hiệu suất ấn tượng, nhưng 1D X chỉ phù hợp với thị trường mục tiêu nhỏ đối với những người thực sự cần thiết tính năng của sản phẩm này.



 


CanMuaBan 194064


Canon EOS-1D X Body



Mo ta san pham: Canon EOS-1D X Body


Canon EOS 1D X


 



 


"Times New Roman"">Thong so ki thuat


     Cam bien 18.1 MP, CMOS khung hinh day du


     Tu dong lay net 61 diem voi 41 diem tu dong lay net loai cheo


     Cac che do tu dong lay net theo khu vuc, diem va mo rong


     Bo xu li kep "DIGIC 5+" cong voi bo xu li DIGIC 4 chuyen dung cho chuc nang tu dong lay net


     Chup hinh toc do 12fps va chup hinh lien tuc toc do cao voi 14fps


     ISO tieu chuan tu 100 toi 51,200, va muc mo rong la ISO 50 toi 204,800


     Cam bien 100,000-pixel RGB AE


     Bu phoi sang +/- 5


     Lag man trap 55ms, 36ms thong qua chuc nang tuy chinh 'Shortened Release Lag'


     Quay phim HD day du voi ALL-I hoac IPB


     Do dai phim HD day du la 29mins 59sec


     Thiet lap ma hoa thoi gian danh cho quay phim HD


     Ong ngam LCD trong suot voi man hinh lay net moi


     Man hinh LCD Clear View II 8.11cm (3.2"), 1.04 trieu diem anh


     Cai thien he thong EICS


     2 khe cam the CF


     Khu vuc dieu khien cam ung yen lang


 


 


 



 


1D X van con rat chinh xac ngay ca khi chup trong dieu kien anh sang thap. Phan ung cua man trap cung rat nhanh, do lag cua no la 55ms, khi kich hoat chuc nang tuy chinh Shortened Release Lag thi do lag cua no giam xuong 36ms, kha an tuong.


Toc do chup cua no trong pham vi tu 1/8000 den 30 giay, toc do dong bo cua no la 1/250 giay.



 


 


Than may cua no duoc cau tao kha chac chan va duoc thiet ke de hoat dong trong moi truong khac nghiet, Canon 1D X co vo va cac cau truc ben trong lam tu hop kim magie de bao ve may. 1D X tuong thich voi nhung man hinh lay net loai Ec co the trao doi cho nhau.


 


Tren dong may 1, khong co phim quay so che do tren than may, cac nut cho phep hoat dong nhanh hon, it nhung thay doi bat ngo hon, vo boc tranh tac nhan thoi tiet tot hon, it bi ton thuong hon la co phim quay so. Mot nut bam sau do duoc su dung de thay doi thiet lap tren bao gom ca lua chon che do.


 


Canon EOS 1D X co tong cong 5 che do chup va 3 che do chup tuy chinh (C1, C2, C3). 1D X con co mot nut o tren dinh. ISO va cac nut +/- duoc chuyen sang ben phai de co cho cho nut can bang trang. De tranh su nham lan giua cac nut khi dang chup, nut ISO co mot kieu dang moi.


 


Nut FEL tren ca hai tay cam duoc thay bang mot trong so nhung nut da chuc nang (M.Fn). Ban se tim thay mot cap nut da chuc nang khac (M.Fn2) o mat truoc 1D X.


Su dung menu thiet lap dieu khien tuy chinh, nut M.Fn cua 1D X co the chay 1 trong so 8 chuc nang: FEL, khoa AE, khoa AE (giu), thiet lap chat luong hinh anh cam ung mot lan cham, chat luong hinh anh cam ung mot lan cham (giu), kich hoat muc do dien tu Dual-Axis, bat dau quay video va truy cap che do C.


Su dung menu thiet lap dieu khien tuy chinh, nut M.Fn2 cua 1D X co the chay 1 trong so 13 chuc nang: chuyen sang cac diem lay net tu dong, chuyen sang chuc nang lay net tu dong, tat tu dong lay net, AI-Servo mot lan, bat dau IS, thiet lap chat luong hinh anh cam ung mot lan cham, chat luong hinh anh cam ung mot lan cham (giu), FEL, khoa AE, khoa AE (giu), xem truoc DOF, kich hoat muc do dien tu Dual-Axis va bat dau quay video. Nut M.Fn2 co the vo hieu hoa tuy theo y ban.


 



mso-fareast-font-family:"Times New Roman""> 


 


1D X co kha nang thay doi chuc nang cua nut bao ve de ap dung cac ti le cho hinh anh. Cac che do dieu khien co san co the bi gioi han mot lan nua su dung menu tuy chinh chuc nang.


 


Cac kich thuoc va ti le khung hinh co the ghi hinh: 1920 x 1080 (30, 25, 24 fps) (thuc te la 29.97, 25, 23.976 fps), 1280 x 720 (60, 50 fps) (thuc te la 59.94, 50 fps) va 640 x 480 (30, 25 fps) (thuc te la 29.97, 25 fps). Tep dinh dang .MOV duoc su dung voi codec H.264 va phuong phap nen IPB hoac ALL-I. Hien tai ho tro video trong 1D X la ma hoa thoi gian SMPTE cua gio:phut:giay:khung hinh (0-29 cho 30 fps) voi 4 tuy chon (va nhieu tuy chon nho hon).


Cac tuy chinh ghi lai am thanh la nho co mic o ben trong de bat duoc am thanh don sac 16 bit hoac qua jack dau vao 3.5mm, tat ca deu ghi lai o tan so 48KHz.


Chat luong am thanh cua 1D X kha an tuong, va dac biet la lua chon rat nhieu cac ong kinh chat luong cao danh cho quay video.



 


 


Cac cong cua 1D X theo chieu kim dong ho tu phia tren ben trai, he thong thiet bi dau cuoi mo rong, thiet bi dau cuoi Ethernet RJ-45, dau ra HDMI mini, thiet bi dau cuoi ki thuat so/xuat ra am thanh/video, va thiet bi dau cuoi nhap mic cung voi thiet bi dau cuoi danh cho dieu khien tu xa (loai N3) va thiet bi dau cuoi vao may tinh.


 



 


 


Hinh anh o phia tren la thiet bi nhan Canon GP-E1 GPS va may phat tep khong day Canon WFT-E6A.



 


Thiet bi nhan GP-E1 GPS co mot la ban dien tu va mot thiet bi nhan tin hieu GPS, cho phep dinh vi thong tin de them vao du lieu EXIF cho moi hinh anh.


Tuong thich voi 802.11a/b/g va n (moi, nhanh hon), WFT-E6 voi mot mo-dun Bluetooth mo rong kha nang cua cong LAN toi cac khu vuc dieu khien khong day. Trong khi GPS va WFT khong the cai dat cung mot luc, the vi tri van la mot tuy chon thong qua su dung Bluetooth GPS o ben ngoai.


 


Canon EOS 1D X su dung mot loai pin moi, dung luong cao hon, pin Canon LP-E4N. No tuong thich voi pin Canon LP-E4 duoc tim thay tren dong 1 gan day. Bang cach su dung mot so luong lon nhung cuc pin nho hon, cong suat pin cua no tang tu 2300mAh len 2450mAh. Mot bo sac pin moi, Canon LC-E4N, duoc yeu cau phai sac day, nhung bo sac LC-E4 se chi sac pin LC-E4N toi khoang 90%.


mso-fareast-font-family:"Times New Roman"">Nguon: the-digital-picture


mso-fareast-font-family:"Times New Roman"">Them danh gia mso-fareast-font-family:"Times New Roman";color:black;mso-font-kerning:18.0pt">Canon EOS-1D X











DefSemiHidden="true" DefQFormat="false" DefPriority="99"
LatentStyleCount="267">
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Normal" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="heading 1" />


















UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Title" />

UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Subtitle" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Strong" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Emphasis" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Table Grid" />

UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="No Spacing" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 1" />

UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="List Paragraph" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Quote" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Intense Quote" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Subtle Emphasis" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Intense Emphasis" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Subtle Reference" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Intense Reference" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Book Title" />






mso-fareast-font-family:"Times New Roman";color:black;mso-font-kerning:18.0pt">Canon EOS-1D X


Uu diem: Cam bien hinh anh toan khung, co the chup lien tuc duoc 14 hinh/giay, tu dong lay net 61 diem, chat luong hinh anh tuyet voi o do nhay sang cao, thiet ke linh kien chac chan, co nhieu dieu chinh, hai khe cam the CF, quay video 1080p


Nhuoc diem: Gia ban cao, nang, khong co den flash, khong co jack cam headphone, khong co cong HDMI, chyen doi giua che do chup anh va quay video kha kho chiu


Tong quan: Canon EOS-1D X la mot lua chon tuyet voi cho nhung nguoi chup anh the vao la phong vien, nhung co the hoi thua doi voi nhung nguoi chup anh thong thuong.


Canon EOS-1D X la may danh cho dan chuyen nghiep voi kieu dang do so va kich thuoc lon cung voi cac dieu chinh chup anh chan dung va phong canh. Cam bien toan khung 18-megapixel vo cung an tuong trong dieu kien thieu sang, va tinh nang tu dong lay net 61 diem lua chon, Tinh nang noi bat cua san pham nay la co the chup duoc 14 hinh/giay, mot con so lam hai long tat ca cac nhiep anh gia chup canh hanh dong. Tuy nhien, may anh nay khong phai la hoan hao, tru truong hop ban can den no. Voi nhung nguoi khong chuyen, may anh toan khung Canon EOS 6D la lua chon tot hon. Do la mot lua chon thay the kha tuyet dat danh hieu Editors' Choice  cho may anh DSLR toan khung nhung toc do chup lien tuc va tu dong lay net khong bang.


Kieu dang va tinh nang


1D X co kieu dang phu hop voi cac dieu chup chup doc va ngang tieu chuan. CAc dong may DSLR dinh huong chuyen nghiep khac, gom APS-C Pentax K-5 IIs va tat ca DSLR toan khung tren thi truong deu cung cap tay can chup doc giong nhu mot phu kien bo sung. Cho de pin kha to – thoi luong pin co the chup duoc hon 1.110 buc anh su dung kinh ngam, mac du neu dung nhieu che do live view con so nay se giam xuong. May co kich thuoc 6.4x6.2x3.3 va co trong luong 3.4 pound. Giong nhu cac may anh cao cap khac, 1D X co khung bang hop kim magie, bao phu bang polycarbon cung va da. Than may chong bui va do am, cam bien hinh anh co co che tu lam sach nham giam cac dom bui lam mo ong kinh.


Kinh ngam kha on la dang thau kinh da giac hoi tu bao phu toan bo khung hinh va phong dai 0.76x. Man hinh lay net mac dinh ro rang va sang, nhung ban co the thay doi che do phu hop nhat voi muc dich cua minh. Canon dem den man hinh ly tuong cho nhung ai thich chup can canh cung nhu ho tro lay net tach anh.


Khap than may co kha nhieu dieu chinh. Hai cap nut dieu chinh o xunh quanh ngam ong kinh – theo mac dinh mot la chuc nang xem truoc do sau cua truong anh va con lai la diem lay net doi voi cac dia diem mac dinh. Co the hieu chinh tuy theo nhu cau cua ban



Co ba nut o phia tren cun ben trai kinh ngam. Nut Mode cho phep ban dieu chinh giua uu tien khau do, uu tien man trap, dieu chinh bang tay va cac che do chup anh khac, chi can an mot lan, su dung vong tron dieu chinh o tren cung hoac dang sau de thay doi cai dat, bam mot lan nua de cai dat. Nut dieu chinh AF co hai muc dich – nut o phia tren dieu chinh che do lay net tu dong, trong khi nut o dang sau cai dat che do chup lien tuc. Nut thu ba hoat dong tuong tu, cho phep ban dieu chinh do sang va bu sang.


Ben phai kinh ngam la nut bat den nen cua man hinh LCD, cac nut khac dieu chinh can bang trang, bu phoi sang va ISO. Tren tay cam, co nut chup tieu chuan, nut Fn – M va nut tron dieu chinh. Cung voi AF – ON, khoa phoi sang, va cac dieu chinh lua chon diem tu dong lay net o goc tren cung ben phai.


Man hinh LCD co kich thuoc 3.2 inch, nhung nhin trong hoi nho khi gan vao than may 1D X. Do phan giai kha an tuong 1,040k, sac net hon mot chut so voi man hinh 920k cua Nikon D800, nhung tham chi can dong do dem van kho phat hien ra diem khac biet. Ngoai ra co 4 nut dieu chinh bo sung phia duoi man hinh, man hinh LCD don sac, cho ban biet khe the dang hoat dong va cac dinh dang file duoc lua chon.



Hieu suat va ket luan


1D X la mot trong nhung may anh chup nhanh nhat, khoi dong va chup khoan 0.5 giay, do tre khi chup hau nhu khong dang ke (0.05 giay) va co the chup duoc 13.9 hinh/giay o che do chup toc do cao dac biet. Tuy nhien ban phai chup o dinh dang JPG, khoa lat net va phoi sang, han che khoang 56 hinh voi toc do do, voi 6.7 giay xoa bo nho dem tren the nho 90MB/giay SanDisk CompactFlash. Che do chup lien tiep tieu chuan dat cuc dai voi 12 hinh/giay – nhung o che do nay co the dieu chinh bu sang va lay net sau moi buc anh. Voi anh RAW+JPG ban co the chup duoc 17 tam, va chuyen sang chi chup anh RAW se chup duoc gap doi la 34 hinh. Doi voi JPG, con so do se la 85 hinh truoc khi may cham lai, bat ke dinh dang anh nao, se mat khoang 8 giay de xoa bo nho dem.


San pham nay lay net tu dong nhanh va chinh xac. Trong dien kien sang, may khoa va chup gan nhu ngay lap tuc, mac du cham khoang 1 giay trong dieu kien toi. Lay net Live view cham hon 1 chut, 1,7 giay, nhung tham chi trong dieu kien toi cham hon mot chut len den 1.8 giay. Su dung Imatest de kiem tra cho thay hieu suat cua cam bien 18-megapixel kha an tuong, duy tri nhieu anh duoi 1.5% voi nhay sang 12800 su dung cai dat mac dinh. Co hien tuong nhoe hinh dang chu y voi anh JPG o ISO 12800, khong ro rang o ISO 6400. Ban co the dieu chinh giam nhieu tren may theo nhu cau cua minh, co the tat di, cai dat o muc thap, tieu chuan hoac cao. Anh RAW nhieu nhieu hon o ISO cao hon, va khong ap dung giam nhieu, va co mot it cac hat nhieu.



Video duoc quay voi chat luong 1080p30, 1080p24, hoac 720p60 voi dinh dang QuickTime voi lua chon ALL-I hoac IPB. Canh quay trong rat tuyet voi, chi tiet sac net va kha nang quay video voi do sau truong anh, phu thuoc vao ong kinh. Tu dong lay net hoat dong trong qua trinh quay, kha nhanh va yen tinh khi di cung voi ong kinh Canon EF 70-200mm f/4L USM.


Co mot dau vao cho mic ben ngoai, mot loi the doi voi cac nha quay phim tai lieu va cac du an khac ma mic tich hop trong may khong hieu qua, nhung khong co jack cam tai nghe nen ban khong the kiem soat am thanh khi quay. Con co mot cong mini HDMI. Bat dau quay hoi lau mot chut, ban phai vao menu va bat tat che do live view tu anh den video de truy cap 1D X tuong thich voi ong kinh Canon EF, nhung khong tuong thich voi APS-C EF-S.


Cac ket noi khac gom mot cong mini USB, nen ban co the ket noi may anh voi may tinh, o cam dong bo may tinh de ket noi voi den nhap nhay o studio, ket noi dieu khien tu xa, cong Ethernet. May khong co tinh nang Wifi, nhung co bo chuyen doi Wifi WFT-E6A. Ngoai ra con co tinh nang GPS voi gia $390. Giong nhu phan lon cac may anh chuyen nghiep khac, 1D X su dung the nho CompactFlash va co hai khe cam the nho.



Canon EOS-1D X la may anh tot nhat doi voi cac nhiep anh gia can mot may anh lay net ngay lap tuc va chup voi toc do dang kinh ngac thi day la may anh ban can. Nhung no khong hoan hao, co mot so nhuoc diem, hau nhu deu lien quan den quay video. Mac du co thong so ky thuat va hieu suat an tuong, nhung 1D X chi phu hop voi thi truong muc tieu nho doi voi nhung nguoi thuc su can thiet tinh nang cua san pham nay.



 


RẤT NHIỀU SẢN PHẨM

SẢN PHẨM PHONG PHÚ

Đa dạng hàng trăm ngàn

CÁC THƯƠNG HIỆU NỔI TIẾNG

THÔNG TIN ĐA DẠNG

Chi tiết từng loại hàng

TIN TỨC CẬP NHẬT

TIN KINH TẾ

Các tin cập nhật liên tục

HỖ TRỢ NHANH CHÓNG

HỖ TRỢ NHANH CHÓNG

Tư vẫn miễn phí, nhiệt tình

Cần Mua Bán ? www.canmuaban.net Hà Nội, Việt Nam 75 Đinh Tiên Hoàng VN-HN 10000 VN ‎0900000000