Sony Alpha a5100 Body

  • gplus
  • pinterest
Thương hiệu:
Xuất xứ:
Thành phần:
Đóng gói:
Trọng lượng: 0 g.
7.900.000₫


Mô tả sản phẩm: Sony Alpha a5100 Body





Sony Alpha A5100


Ưu điểm


·        Tích hợp Wifi.


·        Màn hình cảm ứng có thể xoay nghiêng.


·        Bộ lọc kỹ thuật số có khoảng tốt.


Nhược điểm


·        Không có kính ngắm.


·        Khả năng điều khiển bằng màn hình cảm ứng khá hạn chế.


·        Mang lại cảm giác hơi mất cân bằng khi sử dụng.


Đánh giá chung




Sony Alpha A5100 là một rất tốt với chỉ một vài nhược điểm nhỏ. Loạt tính năng tốt mà máy được trang bị rất phù hợp đối với những người mới chụp.


Giới thiệu và tính năng


Sony đang từ từ thay thế các mẫu máy ảnh dòng NEX với các mẫu máy mới hơn và A5100 là sự thay thế cho mẫu máy NEX-5T. Mặc dù chiếc máy này có thiết kế bên ngoài khá giống với người tiền nhiệm của mình, Sony đã nâng cấp chon so bộ cảm biến 24,3 triệu điểm ảnh tuyệt vời cùng với bộ xử lý Bionz X được trang bị cho A6000.


Một thay đổi quan trọng nữa là gia tăng về số lượng các điểm lấy nét tự động lên đến 179 điểm với phase detection (tạm dịch: phát hiện lấy nét theo giai đoạn) và 25 điểm với contrast detection (tạm dịch: phát hiện lấy nét theo độ tương phản). NEX-5T cũng có một hệ thống tự động lấy nét hybrid, tuy nhiên nó chỉ có 99 điểm lấy nét phase detection và 25 điểm lấy nét contrast detection.


Với nhiều điểm lấy nét hơn, máy ảnh có thể bao phủ một khoảng ảnh rộng hơn và chỉ có cạnh ngoài cùng của khung ảnh là không thể lấy nét được. Tốc độ lấy nét được Sony giới thiệu là 0.07 giây, chậm hơn một chút so với A6000 và Fuji X-T1 (tốc độ AF 0.06 giây) là hai mẫu máy sử dụng cảm biến APS-C có tốc độ nhanh nhất trên thị trường.


Cảm biến mà máy được trang bị là loại cảm biến cỡ APS-C, nhưng nó có cấu trúc lens tương tự như mẫu máy full-frame A7R. Điều này giúp máy có thể thu được nhiều ánh sáng hơn và do đó chụp tốt hơn trong điều kiện ánh sáng yếu.


Ngoài chế độ lấy nét tự động một điểm và chế độ lấy nét tự động liên tục, A5100 còn có một chế độ tự động lấy nét. Chế độ này sẽ tự quyết định sử dụng lấy nét một điểm hay lấy nét liên tục tùy thuộc vào việc máy có phát hiện đối tượng đang chuyển động hay không. Máy có khả năng chụp liên tục với tốc độ lên đến 6 khung hình mỗi giây.


Hết thống AF hybrid này cũng hoạt động ở chế độ Movie và cảnh quay có thể được lưu trong định dạng AVCHD, XAVC S hoặc định dạng MP4, hoặc trong định dạng XAVC S và MP4 cùng một lúc. Tính năng này cho phép bạn đồng thời lưu lại video dưới định dạng MP4 để dễ dàng chia sẻ và dưới định dạng XAVX S có dung lượng dữ liệu cao.


Ngoài tính năng Focus Peaking giúp hiển thị khu vực có độ tương phản cao nhất để bạn dễ dàng chọn điểm lấy nét, máy còn có tính năng Zebra giúp màn hình hiển thị các khu vực với đường lưới phân cách để tạo khung dễ dàng hơn.


Giống như NEX-5T, A5100 được trang bị màn hình cảm ứng LCD 3 inch 921.000 điểm ảnh. Màn hình này có thể xoay một góc 180 độ giúp bạn có thể dễ dàng chụp selfies nếu muốn. Tuy nhiên, khả năng kiểm soát bằng màn hình cảm ứng của máy khá hạn chế, nó chỉ có thể được sử dụng để lựa chọn điểm lấy nét hoặc ngắt màn trập.


Nhờ có công nghệ xử lý mới, phạm vi độ nhạy sáng cũng được giữ nguyên ở khoảng ISO 100-25,600, mặc dù phiên bản này có sự gia tăng số lượng điểm ảnh.


Trong khi NEX-5T có một hot-shoe để lắp phụ kiện nhưng lại không có đèn flash, A5100 có = đèn flash (Guide Number 6 @ISO 100) nhưng lại không có hot-shoe để lắp phụ kiện.


Giống như NEX-5T, Alpha 5100 có thể kết nối Wi-Fi, NFC và tương thích với các ứng dụng PlayMemories để mở rộng bộ tính năng của nó. Các ứng dụng có thể được download trực tiếp từ cửa hàng PlayMemories bằng máy ảnh.


Với việc cài đặt các ứng dụng phù hợp, bạn có thể chia sẻ hình ảnh trực tiếp lên Facebook và các mạng xã hội tương tự. Ngoài ra, máy còn có thể điều khiển từ xa thông qua điện thoại hoặc máy tính bảng của bạn, cũng như gửi hình ảnh tới một thiết bị khác để chia sẻ trực tuyến.


Như thông thường, A5100 được đi kèm với một ống kính tiêu cự 16-50mm, khẩu độ f/3.5-5.6 zoom điện (với zoom điện, bạn có thể phóng to hoặc thu nhỏ hình ảnh khi sử dụng một công tắc trên thân máy). E-mount của máy có thể tương thích để lắp hàng loạt mẫu lens từ Sony hoặc từ các nhà sản xuất thứ ba như Sigma. Sony cũng đã hợp tác với Zeiss để sản xuất một vài ống kính chất lượng cao bổ sung tương thích với E-mount.


Alpha 5100 là mẫu máy thuộc phân khúc đầu tiên của các mẫu máy cao cấp có ống kính hoán đổi của Sony, vì vậy các đối thủ cạnh tranh của nó là Panasonic GF6, Olympus Pen Mini, Samsung NX3000 và Fuji X-M1.


Kích thước


Với kích thước 109.6 x 62.8 x 35.7 mm, Alpha 5100 nhỏ hơn so với A6000 (120 x 66.9 x 45.1 mm) và cũng nhỏ hơn một chút so với NEX-5T (110.8 x 58.8 x 38.9 mm). Tuy nhiên đánh đổi với kích thước này, máy không được trang bị điều khiển dial trên đỉnh máy.


Kết quả của việc này là việc điều chỉnh cài đặt trên Alpha 5100 là khó khăn hơn bởi menu của chiếc máy này cũng không thể điều chỉnh thông qua màn hình cảm ứng giống như A6000.



DefSemiHidden="true" DefQFormat="false" DefPriority="99"
LatentStyleCount="267">
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Normal" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="heading 1" />


















UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Title" />

UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Subtitle" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Strong" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Emphasis" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Table Grid" />

UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="No Spacing" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 1" />

UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="List Paragraph" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Quote" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Intense Quote" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Subtle Emphasis" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Intense Emphasis" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Subtle Reference" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Intense Reference" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Book Title" />





Danh sách bình luận


Tham gia bình luận

Đánh giá:
Sony Alpha a5100 Body Sony Alpha a5100 Body Product description: Sony Alpha a5100 Body -


Mô tả sản phẩm: Sony Alpha a5100 Body





Sony Alpha A5100


Ưu điểm


·        Tích hợp Wifi.


·        Màn hình cảm ứng có thể xoay nghiêng.


·        Bộ lọc kỹ thuật số có khoảng tốt.


Nhược điểm


·        Không có kính ngắm.


·        Khả năng điều khiển bằng màn hình cảm ứng khá hạn chế.


·        Mang lại cảm giác hơi mất cân bằng khi sử dụng.


Đánh giá chung




Sony Alpha A5100 là một rất tốt với chỉ một vài nhược điểm nhỏ. Loạt tính năng tốt mà máy được trang bị rất phù hợp đối với những người mới chụp.


Giới thiệu và tính năng


Sony đang từ từ thay thế các mẫu máy ảnh dòng NEX với các mẫu máy mới hơn và A5100 là sự thay thế cho mẫu máy NEX-5T. Mặc dù chiếc máy này có thiết kế bên ngoài khá giống với người tiền nhiệm của mình, Sony đã nâng cấp chon so bộ cảm biến 24,3 triệu điểm ảnh tuyệt vời cùng với bộ xử lý Bionz X được trang bị cho A6000.


Một thay đổi quan trọng nữa là gia tăng về số lượng các điểm lấy nét tự động lên đến 179 điểm với phase detection (tạm dịch: phát hiện lấy nét theo giai đoạn) và 25 điểm với contrast detection (tạm dịch: phát hiện lấy nét theo độ tương phản). NEX-5T cũng có một hệ thống tự động lấy nét hybrid, tuy nhiên nó chỉ có 99 điểm lấy nét phase detection và 25 điểm lấy nét contrast detection.


Với nhiều điểm lấy nét hơn, máy ảnh có thể bao phủ một khoảng ảnh rộng hơn và chỉ có cạnh ngoài cùng của khung ảnh là không thể lấy nét được. Tốc độ lấy nét được Sony giới thiệu là 0.07 giây, chậm hơn một chút so với A6000 và Fuji X-T1 (tốc độ AF 0.06 giây) là hai mẫu máy sử dụng cảm biến APS-C có tốc độ nhanh nhất trên thị trường.


Cảm biến mà máy được trang bị là loại cảm biến cỡ APS-C, nhưng nó có cấu trúc lens tương tự như mẫu máy full-frame A7R. Điều này giúp máy có thể thu được nhiều ánh sáng hơn và do đó chụp tốt hơn trong điều kiện ánh sáng yếu.


Ngoài chế độ lấy nét tự động một điểm và chế độ lấy nét tự động liên tục, A5100 còn có một chế độ tự động lấy nét. Chế độ này sẽ tự quyết định sử dụng lấy nét một điểm hay lấy nét liên tục tùy thuộc vào việc máy có phát hiện đối tượng đang chuyển động hay không. Máy có khả năng chụp liên tục với tốc độ lên đến 6 khung hình mỗi giây.


Hết thống AF hybrid này cũng hoạt động ở chế độ Movie và cảnh quay có thể được lưu trong định dạng AVCHD, XAVC S hoặc định dạng MP4, hoặc trong định dạng XAVC S và MP4 cùng một lúc. Tính năng này cho phép bạn đồng thời lưu lại video dưới định dạng MP4 để dễ dàng chia sẻ và dưới định dạng XAVX S có dung lượng dữ liệu cao.


Ngoài tính năng Focus Peaking giúp hiển thị khu vực có độ tương phản cao nhất để bạn dễ dàng chọn điểm lấy nét, máy còn có tính năng Zebra giúp màn hình hiển thị các khu vực với đường lưới phân cách để tạo khung dễ dàng hơn.


Giống như NEX-5T, A5100 được trang bị màn hình cảm ứng LCD 3 inch 921.000 điểm ảnh. Màn hình này có thể xoay một góc 180 độ giúp bạn có thể dễ dàng chụp selfies nếu muốn. Tuy nhiên, khả năng kiểm soát bằng màn hình cảm ứng của máy khá hạn chế, nó chỉ có thể được sử dụng để lựa chọn điểm lấy nét hoặc ngắt màn trập.


Nhờ có công nghệ xử lý mới, phạm vi độ nhạy sáng cũng được giữ nguyên ở khoảng ISO 100-25,600, mặc dù phiên bản này có sự gia tăng số lượng điểm ảnh.


Trong khi NEX-5T có một hot-shoe để lắp phụ kiện nhưng lại không có đèn flash, A5100 có = đèn flash (Guide Number 6 @ISO 100) nhưng lại không có hot-shoe để lắp phụ kiện.


Giống như NEX-5T, Alpha 5100 có thể kết nối Wi-Fi, NFC và tương thích với các ứng dụng PlayMemories để mở rộng bộ tính năng của nó. Các ứng dụng có thể được download trực tiếp từ cửa hàng PlayMemories bằng máy ảnh.


Với việc cài đặt các ứng dụng phù hợp, bạn có thể chia sẻ hình ảnh trực tiếp lên Facebook và các mạng xã hội tương tự. Ngoài ra, máy còn có thể điều khiển từ xa thông qua điện thoại hoặc máy tính bảng của bạn, cũng như gửi hình ảnh tới một thiết bị khác để chia sẻ trực tuyến.


Như thông thường, A5100 được đi kèm với một ống kính tiêu cự 16-50mm, khẩu độ f/3.5-5.6 zoom điện (với zoom điện, bạn có thể phóng to hoặc thu nhỏ hình ảnh khi sử dụng một công tắc trên thân máy). E-mount của máy có thể tương thích để lắp hàng loạt mẫu lens từ Sony hoặc từ các nhà sản xuất thứ ba như Sigma. Sony cũng đã hợp tác với Zeiss để sản xuất một vài ống kính chất lượng cao bổ sung tương thích với E-mount.


Alpha 5100 là mẫu máy thuộc phân khúc đầu tiên của các mẫu máy cao cấp có ống kính hoán đổi của Sony, vì vậy các đối thủ cạnh tranh của nó là Panasonic GF6, Olympus Pen Mini, Samsung NX3000 và Fuji X-M1.


Kích thước


Với kích thước 109.6 x 62.8 x 35.7 mm, Alpha 5100 nhỏ hơn so với A6000 (120 x 66.9 x 45.1 mm) và cũng nhỏ hơn một chút so với NEX-5T (110.8 x 58.8 x 38.9 mm). Tuy nhiên đánh đổi với kích thước này, máy không được trang bị điều khiển dial trên đỉnh máy.


Kết quả của việc này là việc điều chỉnh cài đặt trên Alpha 5100 là khó khăn hơn bởi menu của chiếc máy này cũng không thể điều chỉnh thông qua màn hình cảm ứng giống như A6000.



DefSemiHidden="true" DefQFormat="false" DefPriority="99"
LatentStyleCount="267">
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Normal" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="heading 1" />


















UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Title" />

UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Subtitle" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Strong" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Emphasis" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Table Grid" />

UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="No Spacing" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 1" />

UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="List Paragraph" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Quote" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Intense Quote" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Subtle Emphasis" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Intense Emphasis" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Subtle Reference" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Intense Reference" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Book Title" />





CanMuaBan 193916


Sony Alpha a5100 Body



Mo ta san pham: Sony Alpha a5100 Body





Sony Alpha A5100


Uu diem


·        Tich hop Wifi.


·        Man hinh cam ung co the xoay nghieng.


·        Bo loc ky thuat so co khoang tot.


Nhuoc diem


·        Khong co kinh ngam.


·        Kha nang dieu khien bang man hinh cam ung kha han che.


·        Mang lai cam giac hoi mat can bang khi su dung.


Danh gia chung




Sony Alpha A5100 la mot rat tot voi chi mot vai nhuoc diem nho. Loat tinh nang tot ma may duoc trang bi rat phu hop doi voi nhung nguoi moi chup.


Gioi thieu va tinh nang


Sony dang tu tu thay the cac mau may anh dong NEX voi cac mau may moi hon va A5100 la su thay the cho mau may NEX-5T. Mac du chiec may nay co thiet ke ben ngoai kha giong voi nguoi tien nhiem cua minh, Sony da nang cap chon so bo cam bien 24,3 trieu diem anh tuyet voi cung voi bo xu ly Bionz X duoc trang bi cho A6000.


Mot thay doi quan trong nua la gia tang ve so luong cac diem lay net tu dong len den 179 diem voi phase detection (tam dich: phat hien lay net theo giai doan) va 25 diem voi contrast detection (tam dich: phat hien lay net theo do tuong phan). NEX-5T cung co mot he thong tu dong lay net hybrid, tuy nhien no chi co 99 diem lay net phase detection va 25 diem lay net contrast detection.


Voi nhieu diem lay net hon, may anh co the bao phu mot khoang anh rong hon va chi co canh ngoai cung cua khung anh la khong the lay net duoc. Toc do lay net duoc Sony gioi thieu la 0.07 giay, cham hon mot chut so voi A6000 va Fuji X-T1 (toc do AF 0.06 giay) la hai mau may su dung cam bien APS-C co toc do nhanh nhat tren thi truong.


Cam bien ma may duoc trang bi la loai cam bien co APS-C, nhung no co cau truc lens tuong tu nhu mau may full-frame A7R. Dieu nay giup may co the thu duoc nhieu anh sang hon va do do chup tot hon trong dieu kien anh sang yeu.


Ngoai che do lay net tu dong mot diem va che do lay net tu dong lien tuc, A5100 con co mot che do tu dong lay net. Che do nay se tu quyet dinh su dung lay net mot diem hay lay net lien tuc tuy thuoc vao viec may co phat hien doi tuong dang chuyen dong hay khong. May co kha nang chup lien tuc voi toc do len den 6 khung hinh moi giay.


Het thong AF hybrid nay cung hoat dong o che do Movie va canh quay co the duoc luu trong dinh dang AVCHD, XAVC S hoac dinh dang MP4, hoac trong dinh dang XAVC S va MP4 cung mot luc. Tinh nang nay cho phep ban dong thoi luu lai video duoi dinh dang MP4 de de dang chia se va duoi dinh dang XAVX S co dung luong du lieu cao.


Ngoai tinh nang Focus Peaking giup hien thi khu vuc co do tuong phan cao nhat de ban de dang chon diem lay net, may con co tinh nang Zebra giup man hinh hien thi cac khu vuc voi duong luoi phan cach de tao khung de dang hon.


Giong nhu NEX-5T, A5100 duoc trang bi man hinh cam ung LCD 3 inch 921.000 diem anh. Man hinh nay co the xoay mot goc 180 do giup ban co the de dang chup selfies neu muon. Tuy nhien, kha nang kiem soat bang man hinh cam ung cua may kha han che, no chi co the duoc su dung de lua chon diem lay net hoac ngat man trap.


Nho co cong nghe xu ly moi, pham vi do nhay sang cung duoc giu nguyen o khoang ISO 100-25,600, mac du phien ban nay co su gia tang so luong diem anh.


Trong khi NEX-5T co mot hot-shoe de lap phu kien nhung lai khong co den flash, A5100 co = den flash (Guide Number 6 @ISO 100) nhung lai khong co hot-shoe de lap phu kien.


Giong nhu NEX-5T, Alpha 5100 co the ket noi Wi-Fi, NFC va tuong thich voi cac ung dung PlayMemories de mo rong bo tinh nang cua no. Cac ung dung co the duoc download truc tiep tu cua hang PlayMemories bang may anh.


Voi viec cai dat cac ung dung phu hop, ban co the chia se hinh anh truc tiep len Facebook va cac mang xa hoi tuong tu. Ngoai ra, may con co the dieu khien tu xa thong qua dien thoai hoac may tinh bang cua ban, cung nhu gui hinh anh toi mot thiet bi khac de chia se truc tuyen.


Nhu thong thuong, A5100 duoc di kem voi mot ong kinh tieu cu 16-50mm, khau do f/3.5-5.6 zoom dien (voi zoom dien, ban co the phong to hoac thu nho hinh anh khi su dung mot cong tac tren than may). E-mount cua may co the tuong thich de lap hang loat mau lens tu Sony hoac tu cac nha san xuat thu ba nhu Sigma. Sony cung da hop tac voi Zeiss de san xuat mot vai ong kinh chat luong cao bo sung tuong thich voi E-mount.


Alpha 5100 la mau may thuoc phan khuc dau tien cua cac mau may cao cap co ong kinh hoan doi cua Sony, vi vay cac doi thu canh tranh cua no la Panasonic GF6, Olympus Pen Mini, Samsung NX3000 va Fuji X-M1.


Kich thuoc


Voi kich thuoc 109.6 x 62.8 x 35.7 mm, Alpha 5100 nho hon so voi A6000 (120 x 66.9 x 45.1 mm) va cung nho hon mot chut so voi NEX-5T (110.8 x 58.8 x 38.9 mm). Tuy nhien danh doi voi kich thuoc nay, may khong duoc trang bi dieu khien dial tren dinh may.


Ket qua cua viec nay la viec dieu chinh cai dat tren Alpha 5100 la kho khan hon boi menu cua chiec may nay cung khong the dieu chinh thong qua man hinh cam ung giong nhu A6000.



DefSemiHidden="true" DefQFormat="false" DefPriority="99"
LatentStyleCount="267">
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Normal" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="heading 1" />


















UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Title" />

UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Subtitle" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Strong" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Emphasis" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Table Grid" />

UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="No Spacing" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 1" />

UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="List Paragraph" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Quote" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Intense Quote" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Subtle Emphasis" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Intense Emphasis" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Subtle Reference" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Intense Reference" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Book Title" />





RẤT NHIỀU SẢN PHẨM

SẢN PHẨM PHONG PHÚ

Đa dạng hàng trăm ngàn

CÁC THƯƠNG HIỆU NỔI TIẾNG

THÔNG TIN ĐA DẠNG

Chi tiết từng loại hàng

TIN TỨC CẬP NHẬT

TIN KINH TẾ

Các tin cập nhật liên tục

HỖ TRỢ NHANH CHÓNG

HỖ TRỢ NHANH CHÓNG

Tư vẫn miễn phí, nhiệt tình

Cần Mua Bán ? www.canmuaban.net Hà Nội, Việt Nam 75 Đinh Tiên Hoàng VN-HN 10000 VN ‎0900000000