Nikon Coolpix L110/L105

  • gplus
  • pinterest
Thương hiệu:
Xuất xứ:
Thành phần:
Đóng gói:
Trọng lượng: 0 g.
2.300.000₫


Mô tả sản phẩm: Nikon Coolpix L110/L105





Đánh giá CoolPix L110



Điểm cộng:


·        Zoom quang 15x (28-420mm)


·        Điều khiển hoàn toàn tự động


·        Khả năng quay video HD với âm thanh stereo


·        Công nghệ chống rung sensor-shift image stabilizer.


Điểm trừ:


·        Không có điều khiển bằng tay


·        Hiệu suất ánh sáng thấp


Đặc tính nổi bật: Zoom quang 15x (28-420mm); độ phân giải 12.1 megapixel, điều khiển hoàn toàn tự động, màn hình LCD 3inch


Nhà sản xuất: Nikon


Thường được gọi dưới tên là cây cầu, máy ảnh siêu zoom thường được xem như là cầu nối giữa dòng máy ảnh compact PnS (Point and Shoot) và dòng máy ảnh DSLRs nhỏ gọn đòi hỏi các kỹ thuật phức tạp, linh hoạt; hầu hết dòng máy ảnh siêu zoom này được trang bị thêm chế độ đo sáng, lấy nét tự động và các tính năng tiên tiến khác. Tuy nhiên, sự phổ biên của dòng máy ảnh compact zoom xa hay máy ảnh du lịch như dòng TZ của Panasonic, CX của Ricoh, SX của Canon và gần đây hơn là HX5 với kỹ thuật ấn tượng của Sony đã cho thấy rằng có một thị trường dành riêng cho máy ảnh easy-to-use với zoom quang mạnh mẽ. Vào khoảng thời gian này năm ngoái, Nikon đã giới thiệu phiên bản CoolPix L100, một chiếc máy ảnh với zoom quang 15x và thân máy với phong cách SLR của một chiếc camera siêu zoom truyền thống, mang đặc điểm của dòng compat PnS với các điều khiển đơn giản và các tùy chọn menu hạn chế.


L110 là mô hình tiếp theo sau L100, nhưng nó không phải là mô hình thay thế cho L100, và hai mô hình này sẽ được đặt liền kề nhau trong đội hình của Nikon. L110 là một máy ảnh cao cấp hơn so với người tiền nhiệm của nó, dù vậy nó vẫn rất dễ dàng để sử dụng, cung cấp thêm một vài tính năng nhằm đáp ứng được nhu cầu của người sử dụng cũng như bắt kịp với sự phát triển tốc độ của thị trường máy ảnh. Tính năng được bổ sung dễ nhận thấy nhất là khả năng quay video HD lên tới 720p, cho âm thanh stereo. Bên cạnh đó, CoolPix 110 còn được trang bị màn hình 3 inch, độ phân giải 460k, được nâng lên gấp đôi so với mô hình trước. Độ phân giải cảm biến cũng đã được tăng từ 10.1 lên 12.1 megapixels. Khả năng cho góc ống kính rộng và mức zoom 15x với độ mở lớn nhất là f/3.5-5.4 (28-420mm) tương tự như L100, bên cạnh đó L110 còn cung cấp tính năng chống rung cảm biến (sensor-shift image stabilisation), một đặc điểm cần thiết với một ống kính rộng.


Phần thân máy có kích thước tương tự như L100 mặc dù có một vài khác biệt nhỏ không quan trọng. Thân máy được làm bằng nhựa nhưng với truyền thống thiết kế của Nikon, thân máy L110 vẫn đủ độ chắc tay và độ cầm cần thiết. Mặc dù rõ ràng là L110 có kích thước lớn hơn nhiều so với một chiếc máy ảnh compact, nhưng L110 vẫn tương đối nhỏ so với một máy ảnh siêu zoom với kích thước đo là 108.9 x 74.3 x 78.1mm với trọng lượng 406g bao gồm cả thẻ nhớ và 4 pin tiểu AA thông dụng hoặc thay thế bằng pin Lithium bền bỉ, nhẹ hơn 50g. Thân máy được thiết kế vị trí tay cầm giúp người sử dụng thoải mái và dễ dàng nắm giữ. Máy được trang bị thêm một dây đeo cổ có chất lượng tốt.


Giống như các máy ảnh compact cùng dòng L thuộc thương hiệu Nikon, các tính năng của L110 cũng rất hạn chế. Máy hỗ trợ 5 chế độ mặc định chính, bao gồm cả chế độ tự động hoàn toàn Auto. Chế độ Auto cung cấp tính năng linh hoạt, có thêm 5 tùy chỉnh người dùng có thể can thiệp, đó là kích cỡ ảnh, cân bằng trắng, chụp liên tiếp, ISO và năm chế độ tùy chỉnh màu.



Ngoài ra còn có chế độ Mặc cảnh (Scene Mode) với 14 lựa chọn như chụp chân dung, phong cảnh, chân dung ban đêm, tiệc tùng, bãi biển/trời tuyết, hoàng hôn và bình mình. Chế độ chụp Smart Portrait có thể nhận diện khuôn mặt và nụ cười, trong khi chế độ Sport Continuous có thể chụp tới 30 khung hình với tốc độ 13 khung hình/giây (với điều kiện độ phân giải 3 megapixel).



L110 có chế độ quay video được nâng cấp một cách đáng kể hơn so với phiên bản L100, cho phép quay video ở độ phân giải 1280 x 720 với tốc độ 30 khung hình/giây. Tinh năng tự động lấy nét và zoom quang có thể được sử dụng trong khi quay mà không gây tiếng đông ảnh hưởng tới chất lượng thu. Chất lượng âm Stereo được ghi lại bởi hai micro nhỏ gắn trên đỉnh máy, phía sau đèn flash pop-up là khá tốt, tuy nhiên do vị trí bố trí gần nhau nên tách tiếng khả năng thành hai kênh chưa đủ rõ rêt.



L110 được trang bị công nghệ Công nghệ chống rung sensor-shift image stabilizer rất hiệu quả với tốc độ chụp chậm 1/30 giây.


Xét đến hiệu suất tổng thể, L110 thực sự hoạt động chậm hơn so với L100 một chút. Thời gian khởi động mất khoảng dưới 3 giây, tương tự giống như các mô hình trước đó, tuy nhiên ở chế độ single-shot, thời gian giữa hai lần chụp ở độ phân giải cao nhất mất tới 2.5 giây. Tốc độ chụp không ổn định, ở chế độ chụp ảnh liên tục mất tới khoảng 1.8 giây, và giống với các mô hình trước đó, L110 không có âm thanh, tiếng động hay một dấu hiệu trực quan nào cho bạn biết là đã chụp liên tục cả.



Hệ thống tự động lấy nét tương tự như L100 với chỉ một chế độ lấy nét trung tâm.  Ở điều kiện ánh sáng tốt, tốc độ lấy nét một cách nhanh chóng và chính xác trong khi ở điều kiện ánh sáng kém hơn, zoom dài hơn, tốc độ sẽ bị giảm đi một chút. Đèn hỗ trợ lấy nét AF đã được cải thiện rất nhiều, nó có thể lấy nét trong phạm vị bóng tối ở một phạm vi vài mét.


Chất lượng hình ảnh tổng thể là khá tốt, nhưng vẫn có một vài điểm thiếu sót. Các ống kính cho chất lượng viền sắc nét, nhưng xảy ra hiện tượng quang sai màu khá rõ về phía góc của khung hình, đặc biệt trong những bức ảnh có khẩu độ rộng. Màu sắc khá sáng nhưng có xu hướng hơi rực đỏ, một vấn đề xảy ra tương tự trên mô hình L100.


Thật không may, L110 tồn tại một vấn đề lớn nhất là cơ chế giảm nhiễu hình ảnh chưa hiệu quả. Có hiện tượng biến dạng màu sắc trong kênh đỏ, hiện tượng này cũng đã xảy ra ở ISO 100, ISO 400.


Nhận định


CookPix L110 là một phiên bản khá bất thường của Nikon, một chiếc máy ảnh siêu zoom thực sự với những tính năng dễ dàng sử dụng như một chiếc compact. L110 hoạt động khá tốt. Vì vậy, mặc dù chất lượng ảnh tốt nhưng khả năng xử lí nhiễu lại là một điểm trừ đối với Nikon CoolPix L110.









DefSemiHidden="true" DefQFormat="false" DefPriority="99"
LatentStyleCount="267">
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Normal" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="heading 1" />


















UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Title" />

UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Subtitle" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Strong" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Emphasis" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Table Grid" />

UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="No Spacing" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 1" />

UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="List Paragraph" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Quote" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Intense Quote" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Subtle Emphasis" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Intense Emphasis" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Subtle Reference" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Intense Reference" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Book Title" />





Danh sách bình luận


Tham gia bình luận

Đánh giá:
Nikon Coolpix L110/L105 Nikon Coolpix L110/L105 Product description: Nikon Coolpix L110/L105 -


Mô tả sản phẩm: Nikon Coolpix L110/L105





Đánh giá CoolPix L110



Điểm cộng:


·        Zoom quang 15x (28-420mm)


·        Điều khiển hoàn toàn tự động


·        Khả năng quay video HD với âm thanh stereo


·        Công nghệ chống rung sensor-shift image stabilizer.


Điểm trừ:


·        Không có điều khiển bằng tay


·        Hiệu suất ánh sáng thấp


Đặc tính nổi bật: Zoom quang 15x (28-420mm); độ phân giải 12.1 megapixel, điều khiển hoàn toàn tự động, màn hình LCD 3inch


Nhà sản xuất: Nikon


Thường được gọi dưới tên là cây cầu, máy ảnh siêu zoom thường được xem như là cầu nối giữa dòng máy ảnh compact PnS (Point and Shoot) và dòng máy ảnh DSLRs nhỏ gọn đòi hỏi các kỹ thuật phức tạp, linh hoạt; hầu hết dòng máy ảnh siêu zoom này được trang bị thêm chế độ đo sáng, lấy nét tự động và các tính năng tiên tiến khác. Tuy nhiên, sự phổ biên của dòng máy ảnh compact zoom xa hay máy ảnh du lịch như dòng TZ của Panasonic, CX của Ricoh, SX của Canon và gần đây hơn là HX5 với kỹ thuật ấn tượng của Sony đã cho thấy rằng có một thị trường dành riêng cho máy ảnh easy-to-use với zoom quang mạnh mẽ. Vào khoảng thời gian này năm ngoái, Nikon đã giới thiệu phiên bản CoolPix L100, một chiếc máy ảnh với zoom quang 15x và thân máy với phong cách SLR của một chiếc camera siêu zoom truyền thống, mang đặc điểm của dòng compat PnS với các điều khiển đơn giản và các tùy chọn menu hạn chế.


L110 là mô hình tiếp theo sau L100, nhưng nó không phải là mô hình thay thế cho L100, và hai mô hình này sẽ được đặt liền kề nhau trong đội hình của Nikon. L110 là một máy ảnh cao cấp hơn so với người tiền nhiệm của nó, dù vậy nó vẫn rất dễ dàng để sử dụng, cung cấp thêm một vài tính năng nhằm đáp ứng được nhu cầu của người sử dụng cũng như bắt kịp với sự phát triển tốc độ của thị trường máy ảnh. Tính năng được bổ sung dễ nhận thấy nhất là khả năng quay video HD lên tới 720p, cho âm thanh stereo. Bên cạnh đó, CoolPix 110 còn được trang bị màn hình 3 inch, độ phân giải 460k, được nâng lên gấp đôi so với mô hình trước. Độ phân giải cảm biến cũng đã được tăng từ 10.1 lên 12.1 megapixels. Khả năng cho góc ống kính rộng và mức zoom 15x với độ mở lớn nhất là f/3.5-5.4 (28-420mm) tương tự như L100, bên cạnh đó L110 còn cung cấp tính năng chống rung cảm biến (sensor-shift image stabilisation), một đặc điểm cần thiết với một ống kính rộng.


Phần thân máy có kích thước tương tự như L100 mặc dù có một vài khác biệt nhỏ không quan trọng. Thân máy được làm bằng nhựa nhưng với truyền thống thiết kế của Nikon, thân máy L110 vẫn đủ độ chắc tay và độ cầm cần thiết. Mặc dù rõ ràng là L110 có kích thước lớn hơn nhiều so với một chiếc máy ảnh compact, nhưng L110 vẫn tương đối nhỏ so với một máy ảnh siêu zoom với kích thước đo là 108.9 x 74.3 x 78.1mm với trọng lượng 406g bao gồm cả thẻ nhớ và 4 pin tiểu AA thông dụng hoặc thay thế bằng pin Lithium bền bỉ, nhẹ hơn 50g. Thân máy được thiết kế vị trí tay cầm giúp người sử dụng thoải mái và dễ dàng nắm giữ. Máy được trang bị thêm một dây đeo cổ có chất lượng tốt.


Giống như các máy ảnh compact cùng dòng L thuộc thương hiệu Nikon, các tính năng của L110 cũng rất hạn chế. Máy hỗ trợ 5 chế độ mặc định chính, bao gồm cả chế độ tự động hoàn toàn Auto. Chế độ Auto cung cấp tính năng linh hoạt, có thêm 5 tùy chỉnh người dùng có thể can thiệp, đó là kích cỡ ảnh, cân bằng trắng, chụp liên tiếp, ISO và năm chế độ tùy chỉnh màu.



Ngoài ra còn có chế độ Mặc cảnh (Scene Mode) với 14 lựa chọn như chụp chân dung, phong cảnh, chân dung ban đêm, tiệc tùng, bãi biển/trời tuyết, hoàng hôn và bình mình. Chế độ chụp Smart Portrait có thể nhận diện khuôn mặt và nụ cười, trong khi chế độ Sport Continuous có thể chụp tới 30 khung hình với tốc độ 13 khung hình/giây (với điều kiện độ phân giải 3 megapixel).



L110 có chế độ quay video được nâng cấp một cách đáng kể hơn so với phiên bản L100, cho phép quay video ở độ phân giải 1280 x 720 với tốc độ 30 khung hình/giây. Tinh năng tự động lấy nét và zoom quang có thể được sử dụng trong khi quay mà không gây tiếng đông ảnh hưởng tới chất lượng thu. Chất lượng âm Stereo được ghi lại bởi hai micro nhỏ gắn trên đỉnh máy, phía sau đèn flash pop-up là khá tốt, tuy nhiên do vị trí bố trí gần nhau nên tách tiếng khả năng thành hai kênh chưa đủ rõ rêt.



L110 được trang bị công nghệ Công nghệ chống rung sensor-shift image stabilizer rất hiệu quả với tốc độ chụp chậm 1/30 giây.


Xét đến hiệu suất tổng thể, L110 thực sự hoạt động chậm hơn so với L100 một chút. Thời gian khởi động mất khoảng dưới 3 giây, tương tự giống như các mô hình trước đó, tuy nhiên ở chế độ single-shot, thời gian giữa hai lần chụp ở độ phân giải cao nhất mất tới 2.5 giây. Tốc độ chụp không ổn định, ở chế độ chụp ảnh liên tục mất tới khoảng 1.8 giây, và giống với các mô hình trước đó, L110 không có âm thanh, tiếng động hay một dấu hiệu trực quan nào cho bạn biết là đã chụp liên tục cả.



Hệ thống tự động lấy nét tương tự như L100 với chỉ một chế độ lấy nét trung tâm.  Ở điều kiện ánh sáng tốt, tốc độ lấy nét một cách nhanh chóng và chính xác trong khi ở điều kiện ánh sáng kém hơn, zoom dài hơn, tốc độ sẽ bị giảm đi một chút. Đèn hỗ trợ lấy nét AF đã được cải thiện rất nhiều, nó có thể lấy nét trong phạm vị bóng tối ở một phạm vi vài mét.


Chất lượng hình ảnh tổng thể là khá tốt, nhưng vẫn có một vài điểm thiếu sót. Các ống kính cho chất lượng viền sắc nét, nhưng xảy ra hiện tượng quang sai màu khá rõ về phía góc của khung hình, đặc biệt trong những bức ảnh có khẩu độ rộng. Màu sắc khá sáng nhưng có xu hướng hơi rực đỏ, một vấn đề xảy ra tương tự trên mô hình L100.


Thật không may, L110 tồn tại một vấn đề lớn nhất là cơ chế giảm nhiễu hình ảnh chưa hiệu quả. Có hiện tượng biến dạng màu sắc trong kênh đỏ, hiện tượng này cũng đã xảy ra ở ISO 100, ISO 400.


Nhận định


CookPix L110 là một phiên bản khá bất thường của Nikon, một chiếc máy ảnh siêu zoom thực sự với những tính năng dễ dàng sử dụng như một chiếc compact. L110 hoạt động khá tốt. Vì vậy, mặc dù chất lượng ảnh tốt nhưng khả năng xử lí nhiễu lại là một điểm trừ đối với Nikon CoolPix L110.









DefSemiHidden="true" DefQFormat="false" DefPriority="99"
LatentStyleCount="267">
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Normal" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="heading 1" />


















UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Title" />

UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Subtitle" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Strong" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Emphasis" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Table Grid" />

UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="No Spacing" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 1" />

UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="List Paragraph" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Quote" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Intense Quote" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Subtle Emphasis" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Intense Emphasis" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Subtle Reference" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Intense Reference" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Book Title" />





CanMuaBan 193297


Nikon Coolpix L110/L105



Mo ta san pham: Nikon Coolpix L110/L105





Danh gia CoolPix L110



Diem cong:


·        Zoom quang 15x (28-420mm)


·        Dieu khien hoan toan tu dong


·        Kha nang quay video HD voi am thanh stereo


·        Cong nghe chong rung sensor-shift image stabilizer.


Diem tru:


·        Khong co dieu khien bang tay


·        Hieu suat anh sang thap


Dac tinh noi bat: Zoom quang 15x (28-420mm); do phan giai 12.1 megapixel, dieu khien hoan toan tu dong, man hinh LCD 3inch


Nha san xuat: Nikon


Thuong duoc goi duoi ten la cay cau, may anh sieu zoom thuong duoc xem nhu la cau noi giua dong may anh compact PnS (Point and Shoot) va dong may anh DSLRs nho gon doi hoi cac ky thuat phuc tap, linh hoat; hau het dong may anh sieu zoom nay duoc trang bi them che do do sang, lay net tu dong va cac tinh nang tien tien khac. Tuy nhien, su pho bien cua dong may anh compact zoom xa hay may anh du lich nhu dong TZ cua Panasonic, CX cua Ricoh, SX cua Canon va gan day hon la HX5 voi ky thuat an tuong cua Sony da cho thay rang co mot thi truong danh rieng cho may anh easy-to-use voi zoom quang manh me. Vao khoang thoi gian nay nam ngoai, Nikon da gioi thieu phien ban CoolPix L100, mot chiec may anh voi zoom quang 15x va than may voi phong cach SLR cua mot chiec camera sieu zoom truyen thong, mang dac diem cua dong compat PnS voi cac dieu khien don gian va cac tuy chon menu han che.


L110 la mo hinh tiep theo sau L100, nhung no khong phai la mo hinh thay the cho L100, va hai mo hinh nay se duoc dat lien ke nhau trong doi hinh cua Nikon. L110 la mot may anh cao cap hon so voi nguoi tien nhiem cua no, du vay no van rat de dang de su dung, cung cap them mot vai tinh nang nham dap ung duoc nhu cau cua nguoi su dung cung nhu bat kip voi su phat trien toc do cua thi truong may anh. Tinh nang duoc bo sung de nhan thay nhat la kha nang quay video HD len toi 720p, cho am thanh stereo. Ben canh do, CoolPix 110 con duoc trang bi man hinh 3 inch, do phan giai 460k, duoc nang len gap doi so voi mo hinh truoc. Do phan giai cam bien cung da duoc tang tu 10.1 len 12.1 megapixels. Kha nang cho goc ong kinh rong va muc zoom 15x voi do mo lon nhat la f/3.5-5.4 (28-420mm) tuong tu nhu L100, ben canh do L110 con cung cap tinh nang chong rung cam bien (sensor-shift image stabilisation), mot dac diem can thiet voi mot ong kinh rong.


Phan than may co kich thuoc tuong tu nhu L100 mac du co mot vai khac biet nho khong quan trong. Than may duoc lam bang nhua nhung voi truyen thong thiet ke cua Nikon, than may L110 van du do chac tay va do cam can thiet. Mac du ro rang la L110 co kich thuoc lon hon nhieu so voi mot chiec may anh compact, nhung L110 van tuong doi nho so voi mot may anh sieu zoom voi kich thuoc do la 108.9 x 74.3 x 78.1mm voi trong luong 406g bao gom ca the nho va 4 pin tieu AA thong dung hoac thay the bang pin Lithium ben bi, nhe hon 50g. Than may duoc thiet ke vi tri tay cam giup nguoi su dung thoai mai va de dang nam giu. May duoc trang bi them mot day deo co co chat luong tot.


Giong nhu cac may anh compact cung dong L thuoc thuong hieu Nikon, cac tinh nang cua L110 cung rat han che. May ho tro 5 che do mac dinh chinh, bao gom ca che do tu dong hoan toan Auto. Che do Auto cung cap tinh nang linh hoat, co them 5 tuy chinh nguoi dung co the can thiep, do la kich co anh, can bang trang, chup lien tiep, ISO va nam che do tuy chinh mau.



Ngoai ra con co che do Mac canh (Scene Mode) voi 14 lua chon nhu chup chan dung, phong canh, chan dung ban dem, tiec tung, bai bien/troi tuyet, hoang hon va binh minh. Che do chup Smart Portrait co the nhan dien khuon mat va nu cuoi, trong khi che do Sport Continuous co the chup toi 30 khung hinh voi toc do 13 khung hinh/giay (voi dieu kien do phan giai 3 megapixel).



L110 co che do quay video duoc nang cap mot cach dang ke hon so voi phien ban L100, cho phep quay video o do phan giai 1280 x 720 voi toc do 30 khung hinh/giay. Tinh nang tu dong lay net va zoom quang co the duoc su dung trong khi quay ma khong gay tieng dong anh huong toi chat luong thu. Chat luong am Stereo duoc ghi lai boi hai micro nho gan tren dinh may, phia sau den flash pop-up la kha tot, tuy nhien do vi tri bo tri gan nhau nen tach tieng kha nang thanh hai kenh chua du ro ret.



L110 duoc trang bi cong nghe Cong nghe chong rung sensor-shift image stabilizer rat hieu qua voi toc do chup cham 1/30 giay.


Xet den hieu suat tong the, L110 thuc su hoat dong cham hon so voi L100 mot chut. Thoi gian khoi dong mat khoang duoi 3 giay, tuong tu giong nhu cac mo hinh truoc do, tuy nhien o che do single-shot, thoi gian giua hai lan chup o do phan giai cao nhat mat toi 2.5 giay. Toc do chup khong on dinh, o che do chup anh lien tuc mat toi khoang 1.8 giay, va giong voi cac mo hinh truoc do, L110 khong co am thanh, tieng dong hay mot dau hieu truc quan nao cho ban biet la da chup lien tuc ca.



He thong tu dong lay net tuong tu nhu L100 voi chi mot che do lay net trung tam.  O dieu kien anh sang tot, toc do lay net mot cach nhanh chong va chinh xac trong khi o dieu kien anh sang kem hon, zoom dai hon, toc do se bi giam di mot chut. Den ho tro lay net AF da duoc cai thien rat nhieu, no co the lay net trong pham vi bong toi o mot pham vi vai met.


Chat luong hinh anh tong the la kha tot, nhung van co mot vai diem thieu sot. Cac ong kinh cho chat luong vien sac net, nhung xay ra hien tuong quang sai mau kha ro ve phia goc cua khung hinh, dac biet trong nhung buc anh co khau do rong. Mau sac kha sang nhung co xu huong hoi ruc do, mot van de xay ra tuong tu tren mo hinh L100.


That khong may, L110 ton tai mot van de lon nhat la co che giam nhieu hinh anh chua hieu qua. Co hien tuong bien dang mau sac trong kenh do, hien tuong nay cung da xay ra o ISO 100, ISO 400.


Nhan dinh


CookPix L110 la mot phien ban kha bat thuong cua Nikon, mot chiec may anh sieu zoom thuc su voi nhung tinh nang de dang su dung nhu mot chiec compact. L110 hoat dong kha tot. Vi vay, mac du chat luong anh tot nhung kha nang xu li nhieu lai la mot diem tru doi voi Nikon CoolPix L110.









DefSemiHidden="true" DefQFormat="false" DefPriority="99"
LatentStyleCount="267">
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Normal" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="heading 1" />


















UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Title" />

UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Subtitle" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Strong" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Emphasis" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Table Grid" />

UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="No Spacing" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 1" />

UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="List Paragraph" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Quote" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Intense Quote" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Subtle Emphasis" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Intense Emphasis" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Subtle Reference" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Intense Reference" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Book Title" />





RẤT NHIỀU SẢN PHẨM

SẢN PHẨM PHONG PHÚ

Đa dạng hàng trăm ngàn

CÁC THƯƠNG HIỆU NỔI TIẾNG

THÔNG TIN ĐA DẠNG

Chi tiết từng loại hàng

TIN TỨC CẬP NHẬT

TIN KINH TẾ

Các tin cập nhật liên tục

HỖ TRỢ NHANH CHÓNG

HỖ TRỢ NHANH CHÓNG

Tư vẫn miễn phí, nhiệt tình

Cần Mua Bán ? www.canmuaban.net Hà Nội, Việt Nam 75 Đinh Tiên Hoàng VN-HN 10000 VN ‎0900000000