Samsung WB350F

  • gplus
  • pinterest
Thương hiệu:
Xuất xứ:
Thành phần:
Đóng gói:
Trọng lượng: 0 g.
3.000.000₫


Mô tả sản phẩm: Samsung WB350F



Ưu điểm: Chiếc thông minh Samsung WB350F được thiết kế giống như bao gồm rất nhiều ứng dụng máy ảnh thông minh gắn vào bề mặt chung của một chiếc máy ảnh ngắm và chụp có ống kính zoom 21x và độ ổn định hình ảnh quang học. Những đặc tính không dây của nó khiến ta dễ dàng chụp và chia sẻ những bức ảnh tới các thiết bị Android , iOS hay thẳng tới các trang mạng.


Nhược điểm: Không hề có bất cứ sự cải tiến về chất lượng hình ảnh,quay phim hay cách chụp ảnh so với phiên bản trước đấy, cái vốn dĩ Samsung đã làm khá tốt. Trong khi những yếu tố không dây của nó vẫn rất phong phú, thì chức năng lấy nét từ xa lại tụt lại đằng sau so với các đối thủ.


Điểm mấu chốt: Máy ảnh thông minh Samsung WB350F là 1 món tốt nếu bạn muốn sử dụng  thêm ống kính zoom với giá thành hợp lý để nâng cao chức năng chụp ảnh.


Máy ảnh thông minh Samsung WB350F là lý do bạn không nên mua 1 chiếc máy ảnh chỉ dựa vào những thông số được quảng cáo.


Khi được ra mắt ở CES 2014, dường như WB350F là bản thiết kế lại của máy ảnh WB800F năm 2013, với dải siêu zoom cô đọng điểm cuối cao hơn mô phỏng phần tử nhạy tương tự của BSI CMOS 16-megapixel và ống kính 21, khẩu độ (độ mở ống kính) từ 2.8 – 5.6, tiêu cự từ 23- 483 mm. WB350F giống như tên gọi của nó, là 1 phiên bản cập nhật so với WB250F zoom18 chấm điểm cuối thấp hơn. Ngắn gọn hơn: chiếc máy ảnh này, bất chấp được quảng cáo có nhiều tính năng, nó không tốt như là WB800F và gần như ko đưa ra cải thiện nào so với chiếc WB250F ngoài việc có ống kính zoom xa hơn.


Về cơ bản, bạn sẽ muốn cân nhắc chiếc máy ảnh này vì đặc tính của nó hơn là chất lượng ảnh của nó. Những bức ảnh chụp không hề tệ, đặc biệt nếu sự ưu tiên của bạn là chia sẻ chúng trực tuyến.  Nếu bạn cần 1 chiếc máy ảnh mà có thể chụp những bức ảnh để in lớn hơn kích cỡ 8x10 trong mọi điều kiện ánh sáng, chỗ mà bạn muốn rộng ra hay co vào để kiểm tra chi tiết có ổn không, thì chiếc máy ảnh này ko phải là một lựa chọn tốt. Những tính năng WiFi và các kiểu chụp mới lạ là điểm mạnh của chiếc máy ảnh này (mặc dù ngay cả những điều này cũng đang bắt đầu tụt lại mức cạnh tranh).


Giống như nhiều máy ảnh kỹ thuật số với đặc tính và giá cả, chiếc WB350F đạt tiêu chuẩn Iso 400 nên bạn sẽ có những bức ảnh khá đẹp khi có nhiều ánh sáng. Những bức ảnh dễ dàng trông sắc nét hơn nhờ giảm độ nhiễu tại những điểm nhỏ trên ISO 400, trên ISO 800 thì không nên cân nhắc dùng bởi bạn sẽ mất nhiều chi tiết và màu sắc, thậm chí ở khổ ảnh nhỏ, mọi vật trông cũng khá mượt và rõ.


Một số bức ảnh chúng tôi chụp thử:






Chất lượng quay phim của máy ảnh đủ tốt để đưa lên trực tuyến hay xem trên kích thước nhỏ của , và có ống kính phóng zoom với độ ổn định hình ảnh quang học mang đến góc nhìn vượt trên cả điện thoại thông minh. Tuy nhiên, tùy vào loại điện thoại mà bạn đang dùng, có thể bạn sẽ có những video tốt hơn so với chiếc WB350F.


Tương tự như những bức ảnh, chế độ quay phim sẽ thực sự không tốt khi ánh sáng kém. Sẽ có rung khi bạn di chuyển chiếc máy ảnh với tốc độ chậm và bạn sẽ thấy vài bóng mờ với những vật thể chuyển động nhanh (điều không phải không phổ biến đối với loại máy này). Ống kính zoom làm việc trong khi quay, nhưng bạn vẫn sẽ sẽ nghe thấy nó chuyển động và lấy nét (Chức năng Sound Alive sẽ làm giảm âm thanh này, mặc dù nó cũng sẽ làm nghẹt phần âm thanh còn lại). Chiếc máy ảnh này khi lấy nét lại và điều chỉnh thay đổi chế độ chụp phơi sáng tương đối nhanh.



Dù không chậm chạp, chiếc WB250F không phải là loại máy “bắn”  đặc biệt nhanh và chiếc WB350F cũng vậy.Thời gian lúc tắt máy đến lúc chụp ảnh đầu tiên mất 1,7 giây, điều này khá ổn bởi nó bắt đầu bằng 1 cái chạm màn hình và sẵn sàng với ống kính zoom 21. Khoảng thời gian giữa những lần chụp vào khoảng 1,1 giây và sẽ lên tới 2,8 giây khi dùng đèn. Khoảng thời gian cần từ lúc mở cửa trập để chụp mà không phải lấy nét trước là khá thấp, mất 0,3 - 1 giây khi ánh sáng chói và 0,5 – 1 giây trong điều kiện ánh sáng yếu. Hãy  luôn nhớ rằng, dù ống kính ở vị trí rộng nhất của nó, việc lấy nét với ống kính đã được zoom sẽ mất thời gian lâu hơn chút.


Nếu bạn thử chụp 1 loạt hành động, chế độ tiếp diễn của máy ảnh có khả năng chụp lên tới 6 bức với 8 hình/giây (Những thử nghiệm trong phòng thí nghiệm của tôi chốt ở mức 8,5 hình/giây). Tuy nhiên, việc lấy nét và sự phơi sáng được cài đặt từ những cú chụp đầu tiên, cho nên phụ thuộc vào có bao nhiêu chuyển động của vật thể, không phải tất cả lần chụp đều được lấy nét.






DefSemiHidden="true" DefQFormat="false" DefPriority="99"
LatentStyleCount="267">
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Normal" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="heading 1" />


















UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Title" />

UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Subtitle" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Strong" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Emphasis" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Table Grid" />

UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="No Spacing" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 1" />

UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="List Paragraph" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Quote" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Intense Quote" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Subtle Emphasis" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Intense Emphasis" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Subtle Reference" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Intense Reference" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Book Title" />





























































































 

"Times New Roman";color:white;mso-themecolor:background1">Samsung Smart Camera WB350F mso-themecolor:background1">



"Times New Roman";color:white;mso-themecolor:background1">Canon PowerShot SX600 HS mso-themecolor:background1">



"Times New Roman";color:white;mso-themecolor:background1">Nikon Coolpix S9600 "Times New Roman";color:white;mso-themecolor:background1">



Giá  thành (MSRP)



$259.99



$249.99



$299.95



Kích cỡ (WHD)



mso-bidi-font-family:"Times New Roman"">4.5x2.6x1 inches



mso-bidi-font-family:"Times New Roman"">4.21x2.4x1 inches



mso-bidi-font-family:"Times New Roman"">4.3x2.5x1.3 inches



Trọng lượng (có pin và hộp)



7.7 ounces



6.6 ounces



7.3 ounces



Megapixels, kích cỡ cảm biến hình ảnh, kiểu



mso-bidi-font-family:"Times New Roman"">16 megapixels, 1/2.3-inch BSI CMOS



mso-bidi-font-family:"Times New Roman"">16 megapixels, 1/2.3-inch BSI CMOS



mso-bidi-font-family:"Times New Roman"">16 megapixels, 1/2.3-inch BSI CMOS



Kích cỡ LCD , độ phân giải/kính ngắm



3-inch touch LCD, 460K dots/Không



3-inch LCD, 460K dots/Không



3-inch LCD, 460K dots/Không



Ống kính (zoom, khẩu độ, tiêu cự)



mso-bidi-font-family:"Times New Roman"">21x, f2.8-5.9, 23-483mm (tương đương 35mm)



mso-bidi-font-family:"Times New Roman"">18x, f3.8-6.9, 25-450mm (tương đương 35mm)



mso-bidi-font-family:"Times New Roman"">22x, f3.4-6.3, 25-550mm (tương đương 35mm)



Định dạng file  (still / video)



JPEG/MPEG-4 AVC/H.264 AAC (.MP4)



JPEG/H.264 AAC (.MP4)



JPEG/MPEG-4 AVC H.264 AAC (.MOV)



Kích thước độ phân giải  cao nhất (still / video)



mso-bidi-font-family:"Times New Roman"">4,608x3,456 pixels / 1,920x1,080 at 30fps (progressive)



mso-bidi-font-family:"Times New Roman"">4,608x2,592 pixels / 1,920x1,080 at 30fps (progressive)



mso-bidi-font-family:"Times New Roman"">4,608x3,456 pixels/1,920x1,080 at 30fps (progressive)



Dạng ổn định hình ảnh



Quang học và kỹ thuật số



Quang học và kỹ thuật số



Quang học và kỹ thuật số



Kiểu pin, số hình chụp CIPA



mso-bidi-font-family:"Times New Roman"">Li-ion rechargeable, 310 kiểu



mso-bidi-font-family:"Times New Roman"">Li-ion rechargeable, 290 kiểu



mso-bidi-font-family:"Times New Roman"">Li ion rechargeable, 290 kiểu



Pin/Sạc



Có; qua USB tới thiết bị tiếp hợp AC hoặc máy tính



Không;  ổ nạp điện gắn tường dự trữ



Có; bằng máy tính hoặc thiết bị tiếp hợp gắn tường qua USB



Thẻ nhớ



mso-bidi-font-family:"Times New Roman"">microSDXC



mso-bidi-font-family:"Times New Roman"">SDXC



mso-bidi-font-family:"Times New Roman"">SDXC



Wi-Fi/GPS



Có (với NFC)/Không



Có (với NFC)/Không



Có/Không




Samsung nâng cấp thiết kế của máy ảnh kỹ thuật số khiến chúng trông giống máy ảnh nhiều hơn và ít giống điện thoại thông minh hơn. Chiếc WB350F có kết cấu da thuộc trên phần thân nhựa có thêm vài rãnh nhỏ không nhiều, chỉ 1 số. Được mang sang từ những mẫu trước là đèn pop-up cầm tay có thể đc kéo lại và đưa lên trên vì thế bạn có thể bật đèn – một đặc tính ít loại máy ảnh nào có được với cùng mức giá này.


Samsung cũng sắp xếp lại vị trí đèn và các nút bấm phía trên, khiến cho việc bật đèn và chạm nó bằng tay trái dễ dàng hơn. Nút nguồn cũng gần hơn với cửa trập máy nên bạn có thể bật và chụp ảnh nhanh hơn chút so với chiếc WB250F.


Quay trở lại giao diện cho người sử dụng Samsung’s Smart Panel. Nhấn nút Fn thì các lựa chọn có sẵn sẽ hiện lên. Hãy dùng giỏ điều khiển hoặc chạm màn hình để chọn cái bạn muốn thay đổi, và sử dụng điều khiển zoom để xem hết các lựa chọn sẵn có.


Ngay khi bạn quen dần việc sử dụng nó thì sẽ khá nhanh và hiệu quả, đây là mẹo nhỏ nếu bạn đã từng sử dụng qua giao diện của nhà sản xuất khác. Hơn nữa, Samsung gồm rất nhiều chế độ chụp ảnh giống nhau được bố trí trên 1 hệ thống menu dọc thông thường khi bạn nhấn vào nút Menu, điều này là không cần thiết và dễ gây nhầm lẫn. Thêm vào đó, sẽ có  2 cách để chọn lựa với Smart Panel UI.


Một số điều khác có thể gây ra nhầm lẫn và hỏng hóc. Đầu tiên là việc sắp xếp các cài đặt máy ảnh chung và Wi-Fi của Samsung trên mặt chế độ chụp. Hết lần này đến lần khác, tôi muốn kết nối với điện thoại của tôi và quên mất rằng thật ra tôi phải đổi hết các chế độ chụp để  kết nối với Wi-Fi và thay vào đó, hãy nhấn vào nút Menu ở phía sau. Đấy chính là vài điều bạn sẽ chắc chắn không làm nữa sau khi đã làm quá nhiều lần.



Cuối cùng, thời lượng pin rất tốt; CIPA – được ước tính cho 310 bức ảnh. Tuy nhiên, việc dùng ống kính zoom quá nhiều, quay phim, chụp đột ngột hay bật Wi-Fi thực sự sẽ làm giảm đi tính toán trên. Nếu bạn thường ra ngoài chụp cả ngày, bạn sẽ muốn có thêm pin dự phòng – và có thể là cả sạc pin ngoài, lúc pin đang được sạc ở trong máy ảnh.






DefSemiHidden="true" DefQFormat="false" DefPriority="99"
LatentStyleCount="267">
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Normal" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="heading 1" />


















UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Title" />

UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Subtitle" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Strong" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Emphasis" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Table Grid" />

UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="No Spacing" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 1" />

UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="List Paragraph" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Quote" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Intense Quote" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Subtle Emphasis" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Intense Emphasis" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Subtle Reference" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Intense Reference" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Book Title" />














































mso-themecolor:background1">Các yếu tố chung mso-bidi-font-family:"Times New Roman";color:white;mso-themecolor:background1">



"Times New Roman";color:white;mso-themecolor:background1">Samsung WB350F "Times New Roman";color:white;mso-themecolor:background1">



Độ nhạy sáng ISO (độ phân giải đầy đủ)



Auto, 80, 100, 200, 400, 800, 1600, 3200



Cân bằng trắng



mso-bidi-font-family:"Times New Roman"">Auto, Daylight, Cloudy, Fluorescent H, Fluorescent L, Tungsten, Custom, Color Temp



Các chế độ chụp



Smart Auto, Program, Aperture Priority, Shutter Priority, Manual, Magic Plus (My Magic Frame, Effect Artist, Color Brush, Motion Photo, Movie Filter, Photo Filter), Best Face, Smart (Beauty face, Continuous shot, Fireworks, Landscape, Low light shot, Panorama, Sunset, Macro, Action freeze, Light trace, Rich tones, Silhouette, Waterfall)



Chế độ lấy nét



mso-bidi-font-family:"Times New Roman"">Center AF, Multi AF, Face Detection AF, Touch AF, Tracking AF, Manual Focus



Macro (Cận cảnh)



4 inches (Rộng); 4.9 feet (Tele)



Chế độ đo sáng



mso-bidi-font-family:"Times New Roman"">Multi, Spot, Center-weighted, Face Detection AE



Hiệu ứng màu sắc



Custom RGB, multiple photo and movie filters



Burst mode shot limit (full resolution)



mso-bidi-font-family:"Times New Roman"">6




Mặc dù WB350F có chế độ tự động hoàn toàn toàn tốt như là chương trình tự động, ưu tiên tốc độ đóng máy, ưu tiên độ mở, và chế độ chỉnh tay đầy đủ, những điều mà bạn quan tâm lại là các hiệu ứng hình ảnh, phim, chế độ lọc và xem ảnh, và các chế độ thông minh khác. Các chế độ thông minh là sự pha trộn của các chế độ cảnh tiêu chuẩn như Macro, Phong Cảnh, Hoàng Hôn và một vài kiểu tự động để làm ra các thứ giống như đóng băng hành động hay tạo ra các vệt sáng mà không cần tự  xáo lẫn với tốc độ cửa chập.


Chế độ Magic Plus nơi bạn sẽ tìm thấy lựa chọn các bộ lọc và hiệu ứng rộng lớn của máy, chưa  kể đến lựa chọn Motion Photo để tạo ra GIFs sống động như đang bay. Ngoài ra còn có chế độ Samsung’s Best Face để cho bạn chụp ảnh nhóm – phát ra 5 hình trong chuỗi rất nhanh – sau đó chọn lấy những khuôn mặt đẹp nhất của mọi người trong tấm hình, kết hợp liền mạch chúng thành 1 bức ảnh.



Nếu bạn thích kiểm soát tốc độ đóng máy và khẩu độ thì tốc độ đóng máy có thể được cài đặt từ 16 giây đến 1/2000 giây. Khẩu độ sẵn có tại điểm cuối rộng là f2.8, f3.2, f3.5, f4.0, f4.5, f5.0, f5.6, f6.3, f7.1 và f8.0; ở ảnh chụp xa thì chỉ là f5.9, f6.9, f7.5 và f8.5.


Là một chiếc máy ảnh thông minh, những đặc tính không dây của WB350F giữ vai trò  quan trọng. Nếu bạn kết nối máy ảnh này trực tiếp vào mạng Wi-Fi, bạn có thể gửi ảnh và phim qua email; tải lên Evernote, Facebook, Picasa, YouTube và Dropbox; và chia sẻ nội dung tới DLNA – 1 dạng thiết bị cho phép đồng bộ với 1 tài khoản kho cloud Samsung Link, chính cái này mà bạn có thể vào từ các thiết bị khác.


Nếu máy ảnh  kết nối tới mạng không dây của Windows PC, bạn có thể cài đặt phần mềm i-Launcher của Samsung và tạo ra các dự phòng tự động không dây tới máy tính (dù bạn có thể làm tốt hơn với kết nối qua USB). Nếu bạn kết nối tới mạng tương tự như máy ảnh, điện thoại hay máy tính bảng, bạn có thể dùng máy ảnh như 1 máy giám sát nhỏ, cái này khá hay nếu bạn đang trong kỳ nghỉ hay chỉ đang trong tình cảnh cam go, nhưng kết quả sẽ không đủ tốt cho việc sử dụng thường xuyên.


Thế nhưng, cái mà bạn có lẽ dùng nhiều nhất là đặc tính Remote Viewfinder, AutoShare và MobileLink của máy ảnh. MobileLink cho bạn chuyển tài liệu từ điện thoại  hay gửi tài liệu từ máy ảnh sang 1 hay nhiều điện thoại. AutoShare cho bạn quyền gửi tự động ảnh  tới điện thoại khi bạn chụp bằng máy ảnh. Còn Remote Viewfinder biến điện thoại hay máy tính bảng của bạn  thành kính ngắm, và bạn có thể di chuyển ống kính zoom máy ảnh cũng như là mở cửa trập. Tuy nhiên, hầu hết các bạn dùng đặc tính này thì sẽ bị giới hạn để chụp những bức ảnh 12 hoặc 2 chấm. Những nhà sản xuất máy ảnh khác cho phép bạn chụp ảnh với tất cả tính năng, ngưng mở video và sử dụng các chế độ chụp khác hơn là chụp tự động.


Thiết lập kết nối Wi-Fi với các thiết bị Android và iOS khá dễ dàng: Hãy bắt đầu tính năng này khi bạn sử dụng trên máy ảnh, dùng cài đặt Wi-Fi của thiết bị để kết nối với máy ảnh, và đưa ứng dụng Samsung Smart Camera vào thiết bị của bạn. Nhưng, đối với những thiết bị Android có NFC, thì quy trình thậm chí còn dễ dàng hơn bạn chỉ cần chạm 2 thiết bị với nhau là chúng sẽ bắt đầu kết nối.


Kết Luận


Máy ảnh thông minh WB350F Samsung là một lựa chọn tốt nếu bạn muốn có thêm một ống zoom để ngắm và chụp với giá thành hợp lý để hỗ trợ việc chụp ảnh của điện thoại. Chỉ cần đừng quá để ý vào các bức ảnh.


Danh sách bình luận


Tham gia bình luận

Đánh giá:
Samsung WB350F Samsung WB350F Product description: Samsung WB350F -


Mô tả sản phẩm: Samsung WB350F



Ưu điểm: Chiếc thông minh Samsung WB350F được thiết kế giống như bao gồm rất nhiều ứng dụng máy ảnh thông minh gắn vào bề mặt chung của một chiếc máy ảnh ngắm và chụp có ống kính zoom 21x và độ ổn định hình ảnh quang học. Những đặc tính không dây của nó khiến ta dễ dàng chụp và chia sẻ những bức ảnh tới các thiết bị Android , iOS hay thẳng tới các trang mạng.


Nhược điểm: Không hề có bất cứ sự cải tiến về chất lượng hình ảnh,quay phim hay cách chụp ảnh so với phiên bản trước đấy, cái vốn dĩ Samsung đã làm khá tốt. Trong khi những yếu tố không dây của nó vẫn rất phong phú, thì chức năng lấy nét từ xa lại tụt lại đằng sau so với các đối thủ.


Điểm mấu chốt: Máy ảnh thông minh Samsung WB350F là 1 món tốt nếu bạn muốn sử dụng  thêm ống kính zoom với giá thành hợp lý để nâng cao chức năng chụp ảnh.


Máy ảnh thông minh Samsung WB350F là lý do bạn không nên mua 1 chiếc máy ảnh chỉ dựa vào những thông số được quảng cáo.


Khi được ra mắt ở CES 2014, dường như WB350F là bản thiết kế lại của máy ảnh WB800F năm 2013, với dải siêu zoom cô đọng điểm cuối cao hơn mô phỏng phần tử nhạy tương tự của BSI CMOS 16-megapixel và ống kính 21, khẩu độ (độ mở ống kính) từ 2.8 – 5.6, tiêu cự từ 23- 483 mm. WB350F giống như tên gọi của nó, là 1 phiên bản cập nhật so với WB250F zoom18 chấm điểm cuối thấp hơn. Ngắn gọn hơn: chiếc máy ảnh này, bất chấp được quảng cáo có nhiều tính năng, nó không tốt như là WB800F và gần như ko đưa ra cải thiện nào so với chiếc WB250F ngoài việc có ống kính zoom xa hơn.


Về cơ bản, bạn sẽ muốn cân nhắc chiếc máy ảnh này vì đặc tính của nó hơn là chất lượng ảnh của nó. Những bức ảnh chụp không hề tệ, đặc biệt nếu sự ưu tiên của bạn là chia sẻ chúng trực tuyến.  Nếu bạn cần 1 chiếc máy ảnh mà có thể chụp những bức ảnh để in lớn hơn kích cỡ 8x10 trong mọi điều kiện ánh sáng, chỗ mà bạn muốn rộng ra hay co vào để kiểm tra chi tiết có ổn không, thì chiếc máy ảnh này ko phải là một lựa chọn tốt. Những tính năng WiFi và các kiểu chụp mới lạ là điểm mạnh của chiếc máy ảnh này (mặc dù ngay cả những điều này cũng đang bắt đầu tụt lại mức cạnh tranh).


Giống như nhiều máy ảnh kỹ thuật số với đặc tính và giá cả, chiếc WB350F đạt tiêu chuẩn Iso 400 nên bạn sẽ có những bức ảnh khá đẹp khi có nhiều ánh sáng. Những bức ảnh dễ dàng trông sắc nét hơn nhờ giảm độ nhiễu tại những điểm nhỏ trên ISO 400, trên ISO 800 thì không nên cân nhắc dùng bởi bạn sẽ mất nhiều chi tiết và màu sắc, thậm chí ở khổ ảnh nhỏ, mọi vật trông cũng khá mượt và rõ.


Một số bức ảnh chúng tôi chụp thử:






Chất lượng quay phim của máy ảnh đủ tốt để đưa lên trực tuyến hay xem trên kích thước nhỏ của , và có ống kính phóng zoom với độ ổn định hình ảnh quang học mang đến góc nhìn vượt trên cả điện thoại thông minh. Tuy nhiên, tùy vào loại điện thoại mà bạn đang dùng, có thể bạn sẽ có những video tốt hơn so với chiếc WB350F.


Tương tự như những bức ảnh, chế độ quay phim sẽ thực sự không tốt khi ánh sáng kém. Sẽ có rung khi bạn di chuyển chiếc máy ảnh với tốc độ chậm và bạn sẽ thấy vài bóng mờ với những vật thể chuyển động nhanh (điều không phải không phổ biến đối với loại máy này). Ống kính zoom làm việc trong khi quay, nhưng bạn vẫn sẽ sẽ nghe thấy nó chuyển động và lấy nét (Chức năng Sound Alive sẽ làm giảm âm thanh này, mặc dù nó cũng sẽ làm nghẹt phần âm thanh còn lại). Chiếc máy ảnh này khi lấy nét lại và điều chỉnh thay đổi chế độ chụp phơi sáng tương đối nhanh.



Dù không chậm chạp, chiếc WB250F không phải là loại máy “bắn”  đặc biệt nhanh và chiếc WB350F cũng vậy.Thời gian lúc tắt máy đến lúc chụp ảnh đầu tiên mất 1,7 giây, điều này khá ổn bởi nó bắt đầu bằng 1 cái chạm màn hình và sẵn sàng với ống kính zoom 21. Khoảng thời gian giữa những lần chụp vào khoảng 1,1 giây và sẽ lên tới 2,8 giây khi dùng đèn. Khoảng thời gian cần từ lúc mở cửa trập để chụp mà không phải lấy nét trước là khá thấp, mất 0,3 - 1 giây khi ánh sáng chói và 0,5 – 1 giây trong điều kiện ánh sáng yếu. Hãy  luôn nhớ rằng, dù ống kính ở vị trí rộng nhất của nó, việc lấy nét với ống kính đã được zoom sẽ mất thời gian lâu hơn chút.


Nếu bạn thử chụp 1 loạt hành động, chế độ tiếp diễn của máy ảnh có khả năng chụp lên tới 6 bức với 8 hình/giây (Những thử nghiệm trong phòng thí nghiệm của tôi chốt ở mức 8,5 hình/giây). Tuy nhiên, việc lấy nét và sự phơi sáng được cài đặt từ những cú chụp đầu tiên, cho nên phụ thuộc vào có bao nhiêu chuyển động của vật thể, không phải tất cả lần chụp đều được lấy nét.






DefSemiHidden="true" DefQFormat="false" DefPriority="99"
LatentStyleCount="267">
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Normal" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="heading 1" />


















UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Title" />

UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Subtitle" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Strong" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Emphasis" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Table Grid" />

UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="No Spacing" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 1" />

UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="List Paragraph" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Quote" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Intense Quote" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Subtle Emphasis" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Intense Emphasis" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Subtle Reference" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Intense Reference" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Book Title" />





























































































 

"Times New Roman";color:white;mso-themecolor:background1">Samsung Smart Camera WB350F mso-themecolor:background1">



"Times New Roman";color:white;mso-themecolor:background1">Canon PowerShot SX600 HS mso-themecolor:background1">



"Times New Roman";color:white;mso-themecolor:background1">Nikon Coolpix S9600 "Times New Roman";color:white;mso-themecolor:background1">



Giá  thành (MSRP)



$259.99



$249.99



$299.95



Kích cỡ (WHD)



mso-bidi-font-family:"Times New Roman"">4.5x2.6x1 inches



mso-bidi-font-family:"Times New Roman"">4.21x2.4x1 inches



mso-bidi-font-family:"Times New Roman"">4.3x2.5x1.3 inches



Trọng lượng (có pin và hộp)



7.7 ounces



6.6 ounces



7.3 ounces



Megapixels, kích cỡ cảm biến hình ảnh, kiểu



mso-bidi-font-family:"Times New Roman"">16 megapixels, 1/2.3-inch BSI CMOS



mso-bidi-font-family:"Times New Roman"">16 megapixels, 1/2.3-inch BSI CMOS



mso-bidi-font-family:"Times New Roman"">16 megapixels, 1/2.3-inch BSI CMOS



Kích cỡ LCD , độ phân giải/kính ngắm



3-inch touch LCD, 460K dots/Không



3-inch LCD, 460K dots/Không



3-inch LCD, 460K dots/Không



Ống kính (zoom, khẩu độ, tiêu cự)



mso-bidi-font-family:"Times New Roman"">21x, f2.8-5.9, 23-483mm (tương đương 35mm)



mso-bidi-font-family:"Times New Roman"">18x, f3.8-6.9, 25-450mm (tương đương 35mm)



mso-bidi-font-family:"Times New Roman"">22x, f3.4-6.3, 25-550mm (tương đương 35mm)



Định dạng file  (still / video)



JPEG/MPEG-4 AVC/H.264 AAC (.MP4)



JPEG/H.264 AAC (.MP4)



JPEG/MPEG-4 AVC H.264 AAC (.MOV)



Kích thước độ phân giải  cao nhất (still / video)



mso-bidi-font-family:"Times New Roman"">4,608x3,456 pixels / 1,920x1,080 at 30fps (progressive)



mso-bidi-font-family:"Times New Roman"">4,608x2,592 pixels / 1,920x1,080 at 30fps (progressive)



mso-bidi-font-family:"Times New Roman"">4,608x3,456 pixels/1,920x1,080 at 30fps (progressive)



Dạng ổn định hình ảnh



Quang học và kỹ thuật số



Quang học và kỹ thuật số



Quang học và kỹ thuật số



Kiểu pin, số hình chụp CIPA



mso-bidi-font-family:"Times New Roman"">Li-ion rechargeable, 310 kiểu



mso-bidi-font-family:"Times New Roman"">Li-ion rechargeable, 290 kiểu



mso-bidi-font-family:"Times New Roman"">Li ion rechargeable, 290 kiểu



Pin/Sạc



Có; qua USB tới thiết bị tiếp hợp AC hoặc máy tính



Không;  ổ nạp điện gắn tường dự trữ



Có; bằng máy tính hoặc thiết bị tiếp hợp gắn tường qua USB



Thẻ nhớ



mso-bidi-font-family:"Times New Roman"">microSDXC



mso-bidi-font-family:"Times New Roman"">SDXC



mso-bidi-font-family:"Times New Roman"">SDXC



Wi-Fi/GPS



Có (với NFC)/Không



Có (với NFC)/Không



Có/Không




Samsung nâng cấp thiết kế của máy ảnh kỹ thuật số khiến chúng trông giống máy ảnh nhiều hơn và ít giống điện thoại thông minh hơn. Chiếc WB350F có kết cấu da thuộc trên phần thân nhựa có thêm vài rãnh nhỏ không nhiều, chỉ 1 số. Được mang sang từ những mẫu trước là đèn pop-up cầm tay có thể đc kéo lại và đưa lên trên vì thế bạn có thể bật đèn – một đặc tính ít loại máy ảnh nào có được với cùng mức giá này.


Samsung cũng sắp xếp lại vị trí đèn và các nút bấm phía trên, khiến cho việc bật đèn và chạm nó bằng tay trái dễ dàng hơn. Nút nguồn cũng gần hơn với cửa trập máy nên bạn có thể bật và chụp ảnh nhanh hơn chút so với chiếc WB250F.


Quay trở lại giao diện cho người sử dụng Samsung’s Smart Panel. Nhấn nút Fn thì các lựa chọn có sẵn sẽ hiện lên. Hãy dùng giỏ điều khiển hoặc chạm màn hình để chọn cái bạn muốn thay đổi, và sử dụng điều khiển zoom để xem hết các lựa chọn sẵn có.


Ngay khi bạn quen dần việc sử dụng nó thì sẽ khá nhanh và hiệu quả, đây là mẹo nhỏ nếu bạn đã từng sử dụng qua giao diện của nhà sản xuất khác. Hơn nữa, Samsung gồm rất nhiều chế độ chụp ảnh giống nhau được bố trí trên 1 hệ thống menu dọc thông thường khi bạn nhấn vào nút Menu, điều này là không cần thiết và dễ gây nhầm lẫn. Thêm vào đó, sẽ có  2 cách để chọn lựa với Smart Panel UI.


Một số điều khác có thể gây ra nhầm lẫn và hỏng hóc. Đầu tiên là việc sắp xếp các cài đặt máy ảnh chung và Wi-Fi của Samsung trên mặt chế độ chụp. Hết lần này đến lần khác, tôi muốn kết nối với điện thoại của tôi và quên mất rằng thật ra tôi phải đổi hết các chế độ chụp để  kết nối với Wi-Fi và thay vào đó, hãy nhấn vào nút Menu ở phía sau. Đấy chính là vài điều bạn sẽ chắc chắn không làm nữa sau khi đã làm quá nhiều lần.



Cuối cùng, thời lượng pin rất tốt; CIPA – được ước tính cho 310 bức ảnh. Tuy nhiên, việc dùng ống kính zoom quá nhiều, quay phim, chụp đột ngột hay bật Wi-Fi thực sự sẽ làm giảm đi tính toán trên. Nếu bạn thường ra ngoài chụp cả ngày, bạn sẽ muốn có thêm pin dự phòng – và có thể là cả sạc pin ngoài, lúc pin đang được sạc ở trong máy ảnh.






DefSemiHidden="true" DefQFormat="false" DefPriority="99"
LatentStyleCount="267">
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Normal" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="heading 1" />


















UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Title" />

UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Subtitle" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Strong" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Emphasis" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Table Grid" />

UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="No Spacing" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 1" />

UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="List Paragraph" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Quote" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Intense Quote" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Subtle Emphasis" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Intense Emphasis" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Subtle Reference" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Intense Reference" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Book Title" />














































mso-themecolor:background1">Các yếu tố chung mso-bidi-font-family:"Times New Roman";color:white;mso-themecolor:background1">



"Times New Roman";color:white;mso-themecolor:background1">Samsung WB350F "Times New Roman";color:white;mso-themecolor:background1">



Độ nhạy sáng ISO (độ phân giải đầy đủ)



Auto, 80, 100, 200, 400, 800, 1600, 3200



Cân bằng trắng



mso-bidi-font-family:"Times New Roman"">Auto, Daylight, Cloudy, Fluorescent H, Fluorescent L, Tungsten, Custom, Color Temp



Các chế độ chụp



Smart Auto, Program, Aperture Priority, Shutter Priority, Manual, Magic Plus (My Magic Frame, Effect Artist, Color Brush, Motion Photo, Movie Filter, Photo Filter), Best Face, Smart (Beauty face, Continuous shot, Fireworks, Landscape, Low light shot, Panorama, Sunset, Macro, Action freeze, Light trace, Rich tones, Silhouette, Waterfall)



Chế độ lấy nét



mso-bidi-font-family:"Times New Roman"">Center AF, Multi AF, Face Detection AF, Touch AF, Tracking AF, Manual Focus



Macro (Cận cảnh)



4 inches (Rộng); 4.9 feet (Tele)



Chế độ đo sáng



mso-bidi-font-family:"Times New Roman"">Multi, Spot, Center-weighted, Face Detection AE



Hiệu ứng màu sắc



Custom RGB, multiple photo and movie filters



Burst mode shot limit (full resolution)



mso-bidi-font-family:"Times New Roman"">6




Mặc dù WB350F có chế độ tự động hoàn toàn toàn tốt như là chương trình tự động, ưu tiên tốc độ đóng máy, ưu tiên độ mở, và chế độ chỉnh tay đầy đủ, những điều mà bạn quan tâm lại là các hiệu ứng hình ảnh, phim, chế độ lọc và xem ảnh, và các chế độ thông minh khác. Các chế độ thông minh là sự pha trộn của các chế độ cảnh tiêu chuẩn như Macro, Phong Cảnh, Hoàng Hôn và một vài kiểu tự động để làm ra các thứ giống như đóng băng hành động hay tạo ra các vệt sáng mà không cần tự  xáo lẫn với tốc độ cửa chập.


Chế độ Magic Plus nơi bạn sẽ tìm thấy lựa chọn các bộ lọc và hiệu ứng rộng lớn của máy, chưa  kể đến lựa chọn Motion Photo để tạo ra GIFs sống động như đang bay. Ngoài ra còn có chế độ Samsung’s Best Face để cho bạn chụp ảnh nhóm – phát ra 5 hình trong chuỗi rất nhanh – sau đó chọn lấy những khuôn mặt đẹp nhất của mọi người trong tấm hình, kết hợp liền mạch chúng thành 1 bức ảnh.



Nếu bạn thích kiểm soát tốc độ đóng máy và khẩu độ thì tốc độ đóng máy có thể được cài đặt từ 16 giây đến 1/2000 giây. Khẩu độ sẵn có tại điểm cuối rộng là f2.8, f3.2, f3.5, f4.0, f4.5, f5.0, f5.6, f6.3, f7.1 và f8.0; ở ảnh chụp xa thì chỉ là f5.9, f6.9, f7.5 và f8.5.


Là một chiếc máy ảnh thông minh, những đặc tính không dây của WB350F giữ vai trò  quan trọng. Nếu bạn kết nối máy ảnh này trực tiếp vào mạng Wi-Fi, bạn có thể gửi ảnh và phim qua email; tải lên Evernote, Facebook, Picasa, YouTube và Dropbox; và chia sẻ nội dung tới DLNA – 1 dạng thiết bị cho phép đồng bộ với 1 tài khoản kho cloud Samsung Link, chính cái này mà bạn có thể vào từ các thiết bị khác.


Nếu máy ảnh  kết nối tới mạng không dây của Windows PC, bạn có thể cài đặt phần mềm i-Launcher của Samsung và tạo ra các dự phòng tự động không dây tới máy tính (dù bạn có thể làm tốt hơn với kết nối qua USB). Nếu bạn kết nối tới mạng tương tự như máy ảnh, điện thoại hay máy tính bảng, bạn có thể dùng máy ảnh như 1 máy giám sát nhỏ, cái này khá hay nếu bạn đang trong kỳ nghỉ hay chỉ đang trong tình cảnh cam go, nhưng kết quả sẽ không đủ tốt cho việc sử dụng thường xuyên.


Thế nhưng, cái mà bạn có lẽ dùng nhiều nhất là đặc tính Remote Viewfinder, AutoShare và MobileLink của máy ảnh. MobileLink cho bạn chuyển tài liệu từ điện thoại  hay gửi tài liệu từ máy ảnh sang 1 hay nhiều điện thoại. AutoShare cho bạn quyền gửi tự động ảnh  tới điện thoại khi bạn chụp bằng máy ảnh. Còn Remote Viewfinder biến điện thoại hay máy tính bảng của bạn  thành kính ngắm, và bạn có thể di chuyển ống kính zoom máy ảnh cũng như là mở cửa trập. Tuy nhiên, hầu hết các bạn dùng đặc tính này thì sẽ bị giới hạn để chụp những bức ảnh 12 hoặc 2 chấm. Những nhà sản xuất máy ảnh khác cho phép bạn chụp ảnh với tất cả tính năng, ngưng mở video và sử dụng các chế độ chụp khác hơn là chụp tự động.


Thiết lập kết nối Wi-Fi với các thiết bị Android và iOS khá dễ dàng: Hãy bắt đầu tính năng này khi bạn sử dụng trên máy ảnh, dùng cài đặt Wi-Fi của thiết bị để kết nối với máy ảnh, và đưa ứng dụng Samsung Smart Camera vào thiết bị của bạn. Nhưng, đối với những thiết bị Android có NFC, thì quy trình thậm chí còn dễ dàng hơn bạn chỉ cần chạm 2 thiết bị với nhau là chúng sẽ bắt đầu kết nối.


Kết Luận


Máy ảnh thông minh WB350F Samsung là một lựa chọn tốt nếu bạn muốn có thêm một ống zoom để ngắm và chụp với giá thành hợp lý để hỗ trợ việc chụp ảnh của điện thoại. Chỉ cần đừng quá để ý vào các bức ảnh.


CanMuaBan 193264


Samsung WB350F



Mo ta san pham: Samsung WB350F



Uu diem: Chiec thong minh Samsung WB350F duoc thiet ke giong nhu bao gom rat nhieu ung dung may anh thong minh gan vao be mat chung cua mot chiec may anh ngam va chup co ong kinh zoom 21x va do on dinh hinh anh quang hoc. Nhung dac tinh khong day cua no khien ta de dang chup va chia se nhung buc anh toi cac thiet bi Android , iOS hay thang toi cac trang mang.


Nhuoc diem: Khong he co bat cu su cai tien ve chat luong hinh anh,quay phim hay cach chup anh so voi phien ban truoc day, cai von di Samsung da lam kha tot. Trong khi nhung yeu to khong day cua no van rat phong phu, thi chuc nang lay net tu xa lai tut lai dang sau so voi cac doi thu.


Diem mau chot: May anh thong minh Samsung WB350F la 1 mon tot neu ban muon su dung  them ong kinh zoom voi gia thanh hop ly de nang cao chuc nang chup anh.


May anh thong minh Samsung WB350F la ly do ban khong nen mua 1 chiec may anh chi dua vao nhung thong so duoc quang cao.


Khi duoc ra mat o CES 2014, duong nhu WB350F la ban thiet ke lai cua may anh WB800F nam 2013, voi dai sieu zoom co dong diem cuoi cao hon mo phong phan tu nhay tuong tu cua BSI CMOS 16-megapixel va ong kinh 21, khau do (do mo ong kinh) tu 2.8 – 5.6, tieu cu tu 23- 483 mm. WB350F giong nhu ten goi cua no, la 1 phien ban cap nhat so voi WB250F zoom18 cham diem cuoi thap hon. Ngan gon hon: chiec may anh nay, bat chap duoc quang cao co nhieu tinh nang, no khong tot nhu la WB800F va gan nhu ko dua ra cai thien nao so voi chiec WB250F ngoai viec co ong kinh zoom xa hon.


Ve co ban, ban se muon can nhac chiec may anh nay vi dac tinh cua no hon la chat luong anh cua no. Nhung buc anh chup khong he te, dac biet neu su uu tien cua ban la chia se chung truc tuyen.  Neu ban can 1 chiec may anh ma co the chup nhung buc anh de in lon hon kich co 8x10 trong moi dieu kien anh sang, cho ma ban muon rong ra hay co vao de kiem tra chi tiet co on khong, thi chiec may anh nay ko phai la mot lua chon tot. Nhung tinh nang WiFi va cac kieu chup moi la la diem manh cua chiec may anh nay (mac du ngay ca nhung dieu nay cung dang bat dau tut lai muc canh tranh).


Giong nhu nhieu may anh ky thuat so voi dac tinh va gia ca, chiec WB350F dat tieu chuan Iso 400 nen ban se co nhung buc anh kha dep khi co nhieu anh sang. Nhung buc anh de dang trong sac net hon nho giam do nhieu tai nhung diem nho tren ISO 400, tren ISO 800 thi khong nen can nhac dung boi ban se mat nhieu chi tiet va mau sac, tham chi o kho anh nho, moi vat trong cung kha muot va ro.


Mot so buc anh chung toi chup thu:






Chat luong quay phim cua may anh du tot de dua len truc tuyen hay xem tren kich thuoc nho cua , va co ong kinh phong zoom voi do on dinh hinh anh quang hoc mang den goc nhin vuot tren ca dien thoai thong minh. Tuy nhien, tuy vao loai dien thoai ma ban dang dung, co the ban se co nhung video tot hon so voi chiec WB350F.


Tuong tu nhu nhung buc anh, che do quay phim se thuc su khong tot khi anh sang kem. Se co rung khi ban di chuyen chiec may anh voi toc do cham va ban se thay vai bong mo voi nhung vat the chuyen dong nhanh (dieu khong phai khong pho bien doi voi loai may nay). Ong kinh zoom lam viec trong khi quay, nhung ban van se se nghe thay no chuyen dong va lay net (Chuc nang Sound Alive se lam giam am thanh nay, mac du no cung se lam nghet phan am thanh con lai). Chiec may anh nay khi lay net lai va dieu chinh thay doi che do chup phoi sang tuong doi nhanh.



Du khong cham chap, chiec WB250F khong phai la loai may “ban”  dac biet nhanh va chiec WB350F cung vay.Thoi gian luc tat may den luc chup anh dau tien mat 1,7 giay, dieu nay kha on boi no bat dau bang 1 cai cham man hinh va san sang voi ong kinh zoom 21. Khoang thoi gian giua nhung lan chup vao khoang 1,1 giay va se len toi 2,8 giay khi dung den. Khoang thoi gian can tu luc mo cua trap de chup ma khong phai lay net truoc la kha thap, mat 0,3 - 1 giay khi anh sang choi va 0,5 – 1 giay trong dieu kien anh sang yeu. Hay  luon nho rang, du ong kinh o vi tri rong nhat cua no, viec lay net voi ong kinh da duoc zoom se mat thoi gian lau hon chut.


Neu ban thu chup 1 loat hanh dong, che do tiep dien cua may anh co kha nang chup len toi 6 buc voi 8 hinh/giay (Nhung thu nghiem trong phong thi nghiem cua toi chot o muc 8,5 hinh/giay). Tuy nhien, viec lay net va su phoi sang duoc cai dat tu nhung cu chup dau tien, cho nen phu thuoc vao co bao nhieu chuyen dong cua vat the, khong phai tat ca lan chup deu duoc lay net.






DefSemiHidden="true" DefQFormat="false" DefPriority="99"
LatentStyleCount="267">
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Normal" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="heading 1" />


















UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Title" />

UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Subtitle" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Strong" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Emphasis" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Table Grid" />

UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="No Spacing" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 1" />

UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="List Paragraph" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Quote" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Intense Quote" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Subtle Emphasis" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Intense Emphasis" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Subtle Reference" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Intense Reference" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Book Title" />





























































































 

"Times New Roman";color:white;mso-themecolor:background1">Samsung Smart Camera WB350F mso-themecolor:background1">



"Times New Roman";color:white;mso-themecolor:background1">Canon PowerShot SX600 HS mso-themecolor:background1">



"Times New Roman";color:white;mso-themecolor:background1">Nikon Coolpix S9600 "Times New Roman";color:white;mso-themecolor:background1">



Gia  thanh (MSRP)



$259.99



$249.99



$299.95



Kich co (WHD)



mso-bidi-font-family:"Times New Roman"">4.5x2.6x1 inches



mso-bidi-font-family:"Times New Roman"">4.21x2.4x1 inches



mso-bidi-font-family:"Times New Roman"">4.3x2.5x1.3 inches



Trong luong (co pin va hop)



7.7 ounces



6.6 ounces



7.3 ounces



Megapixels, kich co cam bien hinh anh, kieu



mso-bidi-font-family:"Times New Roman"">16 megapixels, 1/2.3-inch BSI CMOS



mso-bidi-font-family:"Times New Roman"">16 megapixels, 1/2.3-inch BSI CMOS



mso-bidi-font-family:"Times New Roman"">16 megapixels, 1/2.3-inch BSI CMOS



Kich co LCD , do phan giai/kinh ngam



3-inch touch LCD, 460K dots/Khong



3-inch LCD, 460K dots/Khong



3-inch LCD, 460K dots/Khong



Ong kinh (zoom, khau do, tieu cu)



mso-bidi-font-family:"Times New Roman"">21x, f2.8-5.9, 23-483mm (tuong duong 35mm)



mso-bidi-font-family:"Times New Roman"">18x, f3.8-6.9, 25-450mm (tuong duong 35mm)



mso-bidi-font-family:"Times New Roman"">22x, f3.4-6.3, 25-550mm (tuong duong 35mm)



Dinh dang file  (still / video)



JPEG/MPEG-4 AVC/H.264 AAC (.MP4)



JPEG/H.264 AAC (.MP4)



JPEG/MPEG-4 AVC H.264 AAC (.MOV)



Kich thuoc do phan giai  cao nhat (still / video)



mso-bidi-font-family:"Times New Roman"">4,608x3,456 pixels / 1,920x1,080 at 30fps (progressive)



mso-bidi-font-family:"Times New Roman"">4,608x2,592 pixels / 1,920x1,080 at 30fps (progressive)



mso-bidi-font-family:"Times New Roman"">4,608x3,456 pixels/1,920x1,080 at 30fps (progressive)



Dang on dinh hinh anh



Quang hoc va ky thuat so



Quang hoc va ky thuat so



Quang hoc va ky thuat so



Kieu pin, so hinh chup CIPA



mso-bidi-font-family:"Times New Roman"">Li-ion rechargeable, 310 kieu



mso-bidi-font-family:"Times New Roman"">Li-ion rechargeable, 290 kieu



mso-bidi-font-family:"Times New Roman"">Li ion rechargeable, 290 kieu



Pin/Sac



Co; qua USB toi thiet bi tiep hop AC hoac may tinh



Khong;  o nap dien gan tuong du tru



Co; bang may tinh hoac thiet bi tiep hop gan tuong qua USB



The nho



mso-bidi-font-family:"Times New Roman"">microSDXC



mso-bidi-font-family:"Times New Roman"">SDXC



mso-bidi-font-family:"Times New Roman"">SDXC



Wi-Fi/GPS



Co (voi NFC)/Khong



Co (voi NFC)/Khong



Co/Khong




Samsung nang cap thiet ke cua may anh ky thuat so khien chung trong giong may anh nhieu hon va it giong dien thoai thong minh hon. Chiec WB350F co ket cau da thuoc tren phan than nhua co them vai ranh nho khong nhieu, chi 1 so. Duoc mang sang tu nhung mau truoc la den pop-up cam tay co the dc keo lai va dua len tren vi the ban co the bat den – mot dac tinh it loai may anh nao co duoc voi cung muc gia nay.


Samsung cung sap xep lai vi tri den va cac nut bam phia tren, khien cho viec bat den va cham no bang tay trai de dang hon. Nut nguon cung gan hon voi cua trap may nen ban co the bat va chup anh nhanh hon chut so voi chiec WB250F.


Quay tro lai giao dien cho nguoi su dung Samsung’s Smart Panel. Nhan nut Fn thi cac lua chon co san se hien len. Hay dung gio dieu khien hoac cham man hinh de chon cai ban muon thay doi, va su dung dieu khien zoom de xem het cac lua chon san co.


Ngay khi ban quen dan viec su dung no thi se kha nhanh va hieu qua, day la meo nho neu ban da tung su dung qua giao dien cua nha san xuat khac. Hon nua, Samsung gom rat nhieu che do chup anh giong nhau duoc bo tri tren 1 he thong menu doc thong thuong khi ban nhan vao nut Menu, dieu nay la khong can thiet va de gay nham lan. Them vao do, se co  2 cach de chon lua voi Smart Panel UI.


Mot so dieu khac co the gay ra nham lan va hong hoc. Dau tien la viec sap xep cac cai dat may anh chung va Wi-Fi cua Samsung tren mat che do chup. Het lan nay den lan khac, toi muon ket noi voi dien thoai cua toi va quen mat rang that ra toi phai doi het cac che do chup de  ket noi voi Wi-Fi va thay vao do, hay nhan vao nut Menu o phia sau. Day chinh la vai dieu ban se chac chan khong lam nua sau khi da lam qua nhieu lan.



Cuoi cung, thoi luong pin rat tot; CIPA – duoc uoc tinh cho 310 buc anh. Tuy nhien, viec dung ong kinh zoom qua nhieu, quay phim, chup dot ngot hay bat Wi-Fi thuc su se lam giam di tinh toan tren. Neu ban thuong ra ngoai chup ca ngay, ban se muon co them pin du phong – va co the la ca sac pin ngoai, luc pin dang duoc sac o trong may anh.






DefSemiHidden="true" DefQFormat="false" DefPriority="99"
LatentStyleCount="267">
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Normal" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="heading 1" />


















UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Title" />

UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Subtitle" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Strong" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Emphasis" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Table Grid" />

UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="No Spacing" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 1" />

UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="List Paragraph" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Quote" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Intense Quote" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Subtle Emphasis" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Intense Emphasis" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Subtle Reference" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Intense Reference" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Book Title" />














































mso-themecolor:background1">Cac yeu to chung mso-bidi-font-family:"Times New Roman";color:white;mso-themecolor:background1">



"Times New Roman";color:white;mso-themecolor:background1">Samsung WB350F "Times New Roman";color:white;mso-themecolor:background1">



Do nhay sang ISO (do phan giai day du)



Auto, 80, 100, 200, 400, 800, 1600, 3200



Can bang trang



mso-bidi-font-family:"Times New Roman"">Auto, Daylight, Cloudy, Fluorescent H, Fluorescent L, Tungsten, Custom, Color Temp



Cac che do chup



Smart Auto, Program, Aperture Priority, Shutter Priority, Manual, Magic Plus (My Magic Frame, Effect Artist, Color Brush, Motion Photo, Movie Filter, Photo Filter), Best Face, Smart (Beauty face, Continuous shot, Fireworks, Landscape, Low light shot, Panorama, Sunset, Macro, Action freeze, Light trace, Rich tones, Silhouette, Waterfall)



Che do lay net



mso-bidi-font-family:"Times New Roman"">Center AF, Multi AF, Face Detection AF, Touch AF, Tracking AF, Manual Focus



Macro (Can canh)



4 inches (Rong); 4.9 feet (Tele)



Che do do sang



mso-bidi-font-family:"Times New Roman"">Multi, Spot, Center-weighted, Face Detection AE



Hieu ung mau sac



Custom RGB, multiple photo and movie filters



Burst mode shot limit (full resolution)



mso-bidi-font-family:"Times New Roman"">6




Mac du WB350F co che do tu dong hoan toan toan tot nhu la chuong trinh tu dong, uu tien toc do dong may, uu tien do mo, va che do chinh tay day du, nhung dieu ma ban quan tam lai la cac hieu ung hinh anh, phim, che do loc va xem anh, va cac che do thong minh khac. Cac che do thong minh la su pha tron cua cac che do canh tieu chuan nhu Macro, Phong Canh, Hoang Hon va mot vai kieu tu dong de lam ra cac thu giong nhu dong bang hanh dong hay tao ra cac vet sang ma khong can tu  xao lan voi toc do cua chap.


Che do Magic Plus noi ban se tim thay lua chon cac bo loc va hieu ung rong lon cua may, chua  ke den lua chon Motion Photo de tao ra GIFs song dong nhu dang bay. Ngoai ra con co che do Samsung’s Best Face de cho ban chup anh nhom – phat ra 5 hinh trong chuoi rat nhanh – sau do chon lay nhung khuon mat dep nhat cua moi nguoi trong tam hinh, ket hop lien mach chung thanh 1 buc anh.



Neu ban thich kiem soat toc do dong may va khau do thi toc do dong may co the duoc cai dat tu 16 giay den 1/2000 giay. Khau do san co tai diem cuoi rong la f2.8, f3.2, f3.5, f4.0, f4.5, f5.0, f5.6, f6.3, f7.1 va f8.0; o anh chup xa thi chi la f5.9, f6.9, f7.5 va f8.5.


La mot chiec may anh thong minh, nhung dac tinh khong day cua WB350F giu vai tro  quan trong. Neu ban ket noi may anh nay truc tiep vao mang Wi-Fi, ban co the gui anh va phim qua email; tai len Evernote, Facebook, Picasa, YouTube va Dropbox; va chia se noi dung toi DLNA – 1 dang thiet bi cho phep dong bo voi 1 tai khoan kho cloud Samsung Link, chinh cai nay ma ban co the vao tu cac thiet bi khac.


Neu may anh  ket noi toi mang khong day cua Windows PC, ban co the cai dat phan mem i-Launcher cua Samsung va tao ra cac du phong tu dong khong day toi may tinh (du ban co the lam tot hon voi ket noi qua USB). Neu ban ket noi toi mang tuong tu nhu may anh, dien thoai hay may tinh bang, ban co the dung may anh nhu 1 may giam sat nho, cai nay kha hay neu ban dang trong ky nghi hay chi dang trong tinh canh cam go, nhung ket qua se khong du tot cho viec su dung thuong xuyen.


The nhung, cai ma ban co le dung nhieu nhat la dac tinh Remote Viewfinder, AutoShare va MobileLink cua may anh. MobileLink cho ban chuyen tai lieu tu dien thoai  hay gui tai lieu tu may anh sang 1 hay nhieu dien thoai. AutoShare cho ban quyen gui tu dong anh  toi dien thoai khi ban chup bang may anh. Con Remote Viewfinder bien dien thoai hay may tinh bang cua ban  thanh kinh ngam, va ban co the di chuyen ong kinh zoom may anh cung nhu la mo cua trap. Tuy nhien, hau het cac ban dung dac tinh nay thi se bi gioi han de chup nhung buc anh 12 hoac 2 cham. Nhung nha san xuat may anh khac cho phep ban chup anh voi tat ca tinh nang, ngung mo video va su dung cac che do chup khac hon la chup tu dong.


Thiet lap ket noi Wi-Fi voi cac thiet bi Android va iOS kha de dang: Hay bat dau tinh nang nay khi ban su dung tren may anh, dung cai dat Wi-Fi cua thiet bi de ket noi voi may anh, va dua ung dung Samsung Smart Camera vao thiet bi cua ban. Nhung, doi voi nhung thiet bi Android co NFC, thi quy trinh tham chi con de dang hon ban chi can cham 2 thiet bi voi nhau la chung se bat dau ket noi.


Ket Luan


May anh thong minh WB350F Samsung la mot lua chon tot neu ban muon co them mot ong zoom de ngam va chup voi gia thanh hop ly de ho tro viec chup anh cua dien thoai. Chi can dung qua de y vao cac buc anh.


RẤT NHIỀU SẢN PHẨM

SẢN PHẨM PHONG PHÚ

Đa dạng hàng trăm ngàn

CÁC THƯƠNG HIỆU NỔI TIẾNG

THÔNG TIN ĐA DẠNG

Chi tiết từng loại hàng

TIN TỨC CẬP NHẬT

TIN KINH TẾ

Các tin cập nhật liên tục

HỖ TRỢ NHANH CHÓNG

HỖ TRỢ NHANH CHÓNG

Tư vẫn miễn phí, nhiệt tình

Cần Mua Bán ? www.canmuaban.net Hà Nội, Việt Nam 75 Đinh Tiên Hoàng VN-HN 10000 VN ‎0900000000