Fujifilm X30

  • gplus
  • pinterest
Thương hiệu:
Xuất xứ:
Thành phần:
Đóng gói:
Trọng lượng: 0 g.
8.000.000₫


Mô tả sản phẩm: Fujifilm X30





Fujifilm X30




Ưu điểm


·        Hỗ trợ chế độ quay phim Classic Chrome.


·        Lens tươi sáng và có thể lấy nét bằng tay.


·        Kính ngắm điện tử EVF tuyệt vời.


·        Các tùy chọn điều khiển được sắp xếp hợp lý.


·        Màn hình hiển thị có thể xoay nghiêng.


·        Tốc độ chụp liên tục 11.8 fps.


·        Tích hợp Wifi.


Nhược điểm


·        Thiếu tiêu cự 24 mm.


·        Đôi khi lens cháy không đều.


·        Không được trang bị kính ngắm quang học như trên X20.


·        Cảm biến 12 megapixel 2/3 inch khá cổ.


·        Chất lượng video có thể được tốt hơn.


·        Không bán kèm với bộ sạc pin.


Đánh giá chung


Fujifilm X30 được trang bị EVF rất tuyệt vời và hỗ trợ chế độ quay phim Classic Chrome, tuy nhiên nó lại không được trang bị kính ngắm quang học như X20.


Giới thiệu


Fujifilm X30 (599,95 $) không được nâng cấp nhiều về chất lượng hình ảnh so với người tiền nhiệm của nó là X20 (giá 746,99 $ tại Overstock.com). Cả hai đều được trang bị cùng loại cảm biến X-Trans 12 megapixel và lens zoom bằng tay. Tuy nhiên, máy không được sở hữu kính ngắm quang học tươi sáng của X20 mà được thay thế bằng một kính ngắm điện tử. EVF của máy hoạt động khá tốt và mang lại hình ảnh tuyệt vời, tuy nhiên đây sẽ là một sự hụt hẫng đối với những người ưa thích kính ngắm quang học. X30 là một rất tốt, tuy nhiên giá của nó khá đắt, máy cũng không có cảm biến đủ lớn để mang lại hình ảnh có độ phân giải tốt hơn như nhiều mẫu máy khác. Ví dụ như Sony Cyber-shot DSC-RX100 III (giá 798$ tại B&H Photo-video) sở hữu cảm biến 1 icnh, đây vẫn là lựa chọn của chúng tôi đối với các máy ảnh lớp compact cao cấp.


Thiết kế và tính năng


X30 có kích thước 2.8 x 4.7 x 2.4 inch (HWD) và nặng khoảng 14.9 ounce. Đây là kích thước hơi lớn so với một máy ảnh compact, nó lớn hơn một chút so với X20 (có kích thước 2.7 x 4.6 x 2.2 inch, nặng 12.4 ounce). Máy hiện được bày bán với hai phiên bản màu đen và màu chrome. Cả hai phiên bản này đều được thiết kế body với vật liệu chủ yếu là kim loại kết hợp với da màu đen.


Lens của máy là loại lens zoom bằng tay, đây là một điều khá hiếm gặp đối với các máy ảnh compact hiện đại. Để phóng to hay thủ nhỏ lens, bạn sẽ cần điều chỉnh barrel vật lý hoặc điều chỉnh bằng nút chỉnh zoom điện tử. Đó cũng là cách mà bạn bật và tắt X30, xoay ống kính để mở rộng từ trạng thái đóng để khởi động và làm ngược lại khi tắt máy. Với lens này, X30 trở nên dày hơn và có kích thước giống với Canon PowerShot G1 X Mark II (được bán với gái 799$ trên Amazon) (kích thước 2.9 x 4.6 x 2.6 inch và nặng 1.2 pound). Nhờ có ống kính phức tạp hơn mà nó có thể bao bọc cảm biến hình ảnh rất lớn 1.5 inch.


X30 có thể zoom tối đa 4x, với tiêu cự từ 28 đến 112 mm full-frame và khẩu độ f/2-2.8. Fuji đã trang bị khả năng tương tự đối với phiên bản đầu tiên trong lớp này là mẫu máy X10 (giá bán 233.99 £ tại SlrHut). Máy không chụp được góc rộng như Canon PowerShot G7 X (giá bán 407.99 £ tại Onestop Digital), mẫu máy này có ống kính tiêu cự 24-100m và khẩu độ f/1.8-2.8. G7 X có cảm biến 1 inch lớn hơn nhưng lại có kích thước nhỏ gọn hơn. Chúng tôi đã hi vọng phiên bản X30 của Fuji có thể được trang bị một ống kính có góc chụp rộng hơn để cạnh tranh với các đối thủ của mình, tuy nhiên chúng tôi đã phải thất vọng. Chúng ta đành phải chờ phiên bản tiếp theo của dòng máy này xem Fuji sẽ trang bị cho nó một lens như thế nào.


Màn hình hiển thị phía sau của máy là màn hình LCD 3 inch với độ phân giải 921k điểm ảnh. Đây là màn hình có độ phân giải tương đương với các máy ảnh khác trong lớp này và sắc nét hơn so với màn hình 460k của phiên bản trước X20. Màn hình này được đặt trên một bản lề, bởi vậy nó có thể xoay nghiêng lên hoặc úp xuống để phù hợp với góc nhìn của người chụp.


Hiệu năng hoạt động


Tốc độ mà X30 khởi động, lấy nét và chụp bức hình đầu tiên hoàn toàn phụ thuộc vào tốc độ mở lens của bạn. Sau khi thử nghiệm khoảng hai mươi lần, tốc độ nhanh nhất mà tôi có thể đạt được là khoảng 0.7 giây và tốc độ chậm nhất là 1.4 giây. Tôi cảm thấy tốc độ trung bình để mình có thể thoải mái làm các công việc này là khoảng 1 giây. Tốc độ này là nhanh hơn nhiều so với RX100 III, mẫu máy này đổi hỏi khoảng 2,2 giây để khởi động và bắn.


X30 có tốc độ chụp liên tục rất tốt. Nó có thể chụp liên tục ảnh JPG với tốc độ cao nhất là 11.8 fps trong 20 shoot ở chế độ tốc độ siêu cao. Trong chế độ chụp liên tục tốc độ cao tiêu chuẩn, tốc độ của máy là 9.3 khung hình mỗi giây, tốc độ này có thể giữ khi chụp tới 23 bức JPG, 13 bức RAW hoặc 13 bức RAW + JPG. Hệ thống tự động lấy nét cũng hoạt động khá nhanh, X30 khóa nét và chụp trong vòng chưa đầy 0.1 giây. Bạn cũng có thể lấy nét bằng tay, để X30 tự động lấy nét cho bạn hoặc cài đặt máy ảnh để liên tục theo dõi và lấy nét một đối tượng đang chuyển động.


 



DefSemiHidden="true" DefQFormat="false" DefPriority="99"
LatentStyleCount="267">
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Normal" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="heading 1" />


















UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Title" />

UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Subtitle" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Strong" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Emphasis" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Table Grid" />

UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="No Spacing" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 1" />

UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="List Paragraph" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Quote" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Intense Quote" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Subtle Emphasis" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Intense Emphasis" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Subtle Reference" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Intense Reference" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Book Title" />





Danh sách bình luận


Tham gia bình luận

Đánh giá:
Fujifilm X30 Fujifilm X30 Product description: Fujifilm X30 -


Mô tả sản phẩm: Fujifilm X30





Fujifilm X30




Ưu điểm


·        Hỗ trợ chế độ quay phim Classic Chrome.


·        Lens tươi sáng và có thể lấy nét bằng tay.


·        Kính ngắm điện tử EVF tuyệt vời.


·        Các tùy chọn điều khiển được sắp xếp hợp lý.


·        Màn hình hiển thị có thể xoay nghiêng.


·        Tốc độ chụp liên tục 11.8 fps.


·        Tích hợp Wifi.


Nhược điểm


·        Thiếu tiêu cự 24 mm.


·        Đôi khi lens cháy không đều.


·        Không được trang bị kính ngắm quang học như trên X20.


·        Cảm biến 12 megapixel 2/3 inch khá cổ.


·        Chất lượng video có thể được tốt hơn.


·        Không bán kèm với bộ sạc pin.


Đánh giá chung


Fujifilm X30 được trang bị EVF rất tuyệt vời và hỗ trợ chế độ quay phim Classic Chrome, tuy nhiên nó lại không được trang bị kính ngắm quang học như X20.


Giới thiệu


Fujifilm X30 (599,95 $) không được nâng cấp nhiều về chất lượng hình ảnh so với người tiền nhiệm của nó là X20 (giá 746,99 $ tại Overstock.com). Cả hai đều được trang bị cùng loại cảm biến X-Trans 12 megapixel và lens zoom bằng tay. Tuy nhiên, máy không được sở hữu kính ngắm quang học tươi sáng của X20 mà được thay thế bằng một kính ngắm điện tử. EVF của máy hoạt động khá tốt và mang lại hình ảnh tuyệt vời, tuy nhiên đây sẽ là một sự hụt hẫng đối với những người ưa thích kính ngắm quang học. X30 là một rất tốt, tuy nhiên giá của nó khá đắt, máy cũng không có cảm biến đủ lớn để mang lại hình ảnh có độ phân giải tốt hơn như nhiều mẫu máy khác. Ví dụ như Sony Cyber-shot DSC-RX100 III (giá 798$ tại B&H Photo-video) sở hữu cảm biến 1 icnh, đây vẫn là lựa chọn của chúng tôi đối với các máy ảnh lớp compact cao cấp.


Thiết kế và tính năng


X30 có kích thước 2.8 x 4.7 x 2.4 inch (HWD) và nặng khoảng 14.9 ounce. Đây là kích thước hơi lớn so với một máy ảnh compact, nó lớn hơn một chút so với X20 (có kích thước 2.7 x 4.6 x 2.2 inch, nặng 12.4 ounce). Máy hiện được bày bán với hai phiên bản màu đen và màu chrome. Cả hai phiên bản này đều được thiết kế body với vật liệu chủ yếu là kim loại kết hợp với da màu đen.


Lens của máy là loại lens zoom bằng tay, đây là một điều khá hiếm gặp đối với các máy ảnh compact hiện đại. Để phóng to hay thủ nhỏ lens, bạn sẽ cần điều chỉnh barrel vật lý hoặc điều chỉnh bằng nút chỉnh zoom điện tử. Đó cũng là cách mà bạn bật và tắt X30, xoay ống kính để mở rộng từ trạng thái đóng để khởi động và làm ngược lại khi tắt máy. Với lens này, X30 trở nên dày hơn và có kích thước giống với Canon PowerShot G1 X Mark II (được bán với gái 799$ trên Amazon) (kích thước 2.9 x 4.6 x 2.6 inch và nặng 1.2 pound). Nhờ có ống kính phức tạp hơn mà nó có thể bao bọc cảm biến hình ảnh rất lớn 1.5 inch.


X30 có thể zoom tối đa 4x, với tiêu cự từ 28 đến 112 mm full-frame và khẩu độ f/2-2.8. Fuji đã trang bị khả năng tương tự đối với phiên bản đầu tiên trong lớp này là mẫu máy X10 (giá bán 233.99 £ tại SlrHut). Máy không chụp được góc rộng như Canon PowerShot G7 X (giá bán 407.99 £ tại Onestop Digital), mẫu máy này có ống kính tiêu cự 24-100m và khẩu độ f/1.8-2.8. G7 X có cảm biến 1 inch lớn hơn nhưng lại có kích thước nhỏ gọn hơn. Chúng tôi đã hi vọng phiên bản X30 của Fuji có thể được trang bị một ống kính có góc chụp rộng hơn để cạnh tranh với các đối thủ của mình, tuy nhiên chúng tôi đã phải thất vọng. Chúng ta đành phải chờ phiên bản tiếp theo của dòng máy này xem Fuji sẽ trang bị cho nó một lens như thế nào.


Màn hình hiển thị phía sau của máy là màn hình LCD 3 inch với độ phân giải 921k điểm ảnh. Đây là màn hình có độ phân giải tương đương với các máy ảnh khác trong lớp này và sắc nét hơn so với màn hình 460k của phiên bản trước X20. Màn hình này được đặt trên một bản lề, bởi vậy nó có thể xoay nghiêng lên hoặc úp xuống để phù hợp với góc nhìn của người chụp.


Hiệu năng hoạt động


Tốc độ mà X30 khởi động, lấy nét và chụp bức hình đầu tiên hoàn toàn phụ thuộc vào tốc độ mở lens của bạn. Sau khi thử nghiệm khoảng hai mươi lần, tốc độ nhanh nhất mà tôi có thể đạt được là khoảng 0.7 giây và tốc độ chậm nhất là 1.4 giây. Tôi cảm thấy tốc độ trung bình để mình có thể thoải mái làm các công việc này là khoảng 1 giây. Tốc độ này là nhanh hơn nhiều so với RX100 III, mẫu máy này đổi hỏi khoảng 2,2 giây để khởi động và bắn.


X30 có tốc độ chụp liên tục rất tốt. Nó có thể chụp liên tục ảnh JPG với tốc độ cao nhất là 11.8 fps trong 20 shoot ở chế độ tốc độ siêu cao. Trong chế độ chụp liên tục tốc độ cao tiêu chuẩn, tốc độ của máy là 9.3 khung hình mỗi giây, tốc độ này có thể giữ khi chụp tới 23 bức JPG, 13 bức RAW hoặc 13 bức RAW + JPG. Hệ thống tự động lấy nét cũng hoạt động khá nhanh, X30 khóa nét và chụp trong vòng chưa đầy 0.1 giây. Bạn cũng có thể lấy nét bằng tay, để X30 tự động lấy nét cho bạn hoặc cài đặt máy ảnh để liên tục theo dõi và lấy nét một đối tượng đang chuyển động.


 



DefSemiHidden="true" DefQFormat="false" DefPriority="99"
LatentStyleCount="267">
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Normal" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="heading 1" />


















UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Title" />

UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Subtitle" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Strong" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Emphasis" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Table Grid" />

UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="No Spacing" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 1" />

UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="List Paragraph" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Quote" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Intense Quote" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Subtle Emphasis" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Intense Emphasis" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Subtle Reference" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Intense Reference" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Book Title" />





CanMuaBan 193033


Fujifilm X30



Mo ta san pham: Fujifilm X30





Fujifilm X30




Uu diem


·        Ho tro che do quay phim Classic Chrome.


·        Lens tuoi sang va co the lay net bang tay.


·        Kinh ngam dien tu EVF tuyet voi.


·        Cac tuy chon dieu khien duoc sap xep hop ly.


·        Man hinh hien thi co the xoay nghieng.


·        Toc do chup lien tuc 11.8 fps.


·        Tich hop Wifi.


Nhuoc diem


·        Thieu tieu cu 24 mm.


·        Doi khi lens chay khong deu.


·        Khong duoc trang bi kinh ngam quang hoc nhu tren X20.


·        Cam bien 12 megapixel 2/3 inch kha co.


·        Chat luong video co the duoc tot hon.


·        Khong ban kem voi bo sac pin.


Danh gia chung


Fujifilm X30 duoc trang bi EVF rat tuyet voi va ho tro che do quay phim Classic Chrome, tuy nhien no lai khong duoc trang bi kinh ngam quang hoc nhu X20.


Gioi thieu


Fujifilm X30 (599,95 $) khong duoc nang cap nhieu ve chat luong hinh anh so voi nguoi tien nhiem cua no la X20 (gia 746,99 $ tai Overstock.com). Ca hai deu duoc trang bi cung loai cam bien X-Trans 12 megapixel va lens zoom bang tay. Tuy nhien, may khong duoc so huu kinh ngam quang hoc tuoi sang cua X20 ma duoc thay the bang mot kinh ngam dien tu. EVF cua may hoat dong kha tot va mang lai hinh anh tuyet voi, tuy nhien day se la mot su hut hang doi voi nhung nguoi ua thich kinh ngam quang hoc. X30 la mot rat tot, tuy nhien gia cua no kha dat, may cung khong co cam bien du lon de mang lai hinh anh co do phan giai tot hon nhu nhieu mau may khac. Vi du nhu Sony Cyber-shot DSC-RX100 III (gia 798$ tai B&H Photo-video) so huu cam bien 1 icnh, day van la lua chon cua chung toi doi voi cac may anh lop compact cao cap.


Thiet ke va tinh nang


X30 co kich thuoc 2.8 x 4.7 x 2.4 inch (HWD) va nang khoang 14.9 ounce. Day la kich thuoc hoi lon so voi mot may anh compact, no lon hon mot chut so voi X20 (co kich thuoc 2.7 x 4.6 x 2.2 inch, nang 12.4 ounce). May hien duoc bay ban voi hai phien ban mau den va mau chrome. Ca hai phien ban nay deu duoc thiet ke body voi vat lieu chu yeu la kim loai ket hop voi da mau den.


Lens cua may la loai lens zoom bang tay, day la mot dieu kha hiem gap doi voi cac may anh compact hien dai. De phong to hay thu nho lens, ban se can dieu chinh barrel vat ly hoac dieu chinh bang nut chinh zoom dien tu. Do cung la cach ma ban bat va tat X30, xoay ong kinh de mo rong tu trang thai dong de khoi dong va lam nguoc lai khi tat may. Voi lens nay, X30 tro nen day hon va co kich thuoc giong voi Canon PowerShot G1 X Mark II (duoc ban voi gai 799$ tren Amazon) (kich thuoc 2.9 x 4.6 x 2.6 inch va nang 1.2 pound). Nho co ong kinh phuc tap hon ma no co the bao boc cam bien hinh anh rat lon 1.5 inch.


X30 co the zoom toi da 4x, voi tieu cu tu 28 den 112 mm full-frame va khau do f/2-2.8. Fuji da trang bi kha nang tuong tu doi voi phien ban dau tien trong lop nay la mau may X10 (gia ban 233.99 £ tai SlrHut). May khong chup duoc goc rong nhu Canon PowerShot G7 X (gia ban 407.99 £ tai Onestop Digital), mau may nay co ong kinh tieu cu 24-100m va khau do f/1.8-2.8. G7 X co cam bien 1 inch lon hon nhung lai co kich thuoc nho gon hon. Chung toi da hi vong phien ban X30 cua Fuji co the duoc trang bi mot ong kinh co goc chup rong hon de canh tranh voi cac doi thu cua minh, tuy nhien chung toi da phai that vong. Chung ta danh phai cho phien ban tiep theo cua dong may nay xem Fuji se trang bi cho no mot lens nhu the nao.


Man hinh hien thi phia sau cua may la man hinh LCD 3 inch voi do phan giai 921k diem anh. Day la man hinh co do phan giai tuong duong voi cac may anh khac trong lop nay va sac net hon so voi man hinh 460k cua phien ban truoc X20. Man hinh nay duoc dat tren mot ban le, boi vay no co the xoay nghieng len hoac up xuong de phu hop voi goc nhin cua nguoi chup.


Hieu nang hoat dong


Toc do ma X30 khoi dong, lay net va chup buc hinh dau tien hoan toan phu thuoc vao toc do mo lens cua ban. Sau khi thu nghiem khoang hai muoi lan, toc do nhanh nhat ma toi co the dat duoc la khoang 0.7 giay va toc do cham nhat la 1.4 giay. Toi cam thay toc do trung binh de minh co the thoai mai lam cac cong viec nay la khoang 1 giay. Toc do nay la nhanh hon nhieu so voi RX100 III, mau may nay doi hoi khoang 2,2 giay de khoi dong va ban.


X30 co toc do chup lien tuc rat tot. No co the chup lien tuc anh JPG voi toc do cao nhat la 11.8 fps trong 20 shoot o che do toc do sieu cao. Trong che do chup lien tuc toc do cao tieu chuan, toc do cua may la 9.3 khung hinh moi giay, toc do nay co the giu khi chup toi 23 buc JPG, 13 buc RAW hoac 13 buc RAW + JPG. He thong tu dong lay net cung hoat dong kha nhanh, X30 khoa net va chup trong vong chua day 0.1 giay. Ban cung co the lay net bang tay, de X30 tu dong lay net cho ban hoac cai dat may anh de lien tuc theo doi va lay net mot doi tuong dang chuyen dong.


 



DefSemiHidden="true" DefQFormat="false" DefPriority="99"
LatentStyleCount="267">
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Normal" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="heading 1" />


















UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Title" />

UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Subtitle" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Strong" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Emphasis" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Table Grid" />

UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="No Spacing" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 1" />

UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="List Paragraph" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Quote" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Intense Quote" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Subtle Emphasis" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Intense Emphasis" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Subtle Reference" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Intense Reference" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Book Title" />





RẤT NHIỀU SẢN PHẨM

SẢN PHẨM PHONG PHÚ

Đa dạng hàng trăm ngàn

CÁC THƯƠNG HIỆU NỔI TIẾNG

THÔNG TIN ĐA DẠNG

Chi tiết từng loại hàng

TIN TỨC CẬP NHẬT

TIN KINH TẾ

Các tin cập nhật liên tục

HỖ TRỢ NHANH CHÓNG

HỖ TRỢ NHANH CHÓNG

Tư vẫn miễn phí, nhiệt tình

Cần Mua Bán ? www.canmuaban.net Hà Nội, Việt Nam 75 Đinh Tiên Hoàng VN-HN 10000 VN ‎0900000000