Nikon Coolpix P310

  • gplus
  • pinterest
Thương hiệu:
Xuất xứ:
Thành phần:
Đóng gói:
Trọng lượng: 0 g.
4.400.000₫


Mô tả sản phẩm: Nikon Coolpix P310





18.0pt">Đánh  giá Coolpix P310


18.0pt"> 


Ưu điểm: Màn hình LCD chất lượng tốt, thiết kế đẹp mắt, điều khiển PASM


Hạn chế: Thiếu chế độ chụp RAW, vấn đề về đo sáng và cân bằng trắng.


Tính năng chính: cảm biến 1/2.3 in, 16 MP, Zoom quang học 4.2x (tương đương 24-100 máy phim 35mm); ISO 100-12.800; Quay phim 1080p; màn hình LCD 3in 921k điểm TFT


Nhà sản xuất: Nikon


COOLPIX P310 của Nikon sở hữu cảm biến CMOS 16MP và zoom quang học 4.2x. tương đương với khoảng tiêu cự 24-100mm(khi so sánh với máy phim 35mm), Đặc điểm nổi bật của chiếc máy nó là khả năng thay đổi khẩu độ tối đa một cách nhanh chóng. Dải tiêu cự rộng có khẩu độ mở tối đa tại f/1.8, làm cho nó có khả năng chụp được ảnh có độ sâu trường ảnh thấp. Tuy nhiên, khẩu độ tối đa này không giữ được trong suốt dải tiêu cự đầy đủ, và giảm xuống còn f/4.9 ở mức zoom tối đa.



Một yếu tố đáng hoan nghênh khác của ống kính này là việc bổ sung các hệ thống chống rung(ống kính di chuyển bù đắp sự độ rung của máy) cao cấp. Hệ thống ở thế hệ thứ hai này theo Nikon tuyên bố, cho phép chụp với tốc độ chụp lên tới bốn điểm dừng chậm hơn so với tốc độ chụp thông thường bạn có thể gặp ở máy khác.


Như đã nói ở trên, các máy P310 có cảm biến 1/2.3in CMOS 16MP - cảm biến thuộc loại backlit, cho phép chụp tốt hơn trong điều kiện ánh sáng yếu và ISO cao, cùng với bộ xử lý EXPEED được tích hợp cũng hứa hẹn hỗ trợ tính năng tốt hơn cho khả năng chụp ảnh.



Dải ISO của cảm biến trên Nikon P310 nằm trong khoảng từ ISO 100 và 3200. Các bộ cảm biến cũng có hai thiết lập mở rộng nhãn Hi 1 và Hi 2, cho phép người dùng có thể chụp tại  ISO 6400 và 12800 ở độ phân giải tối đa.


Đáp ứng mong đợi của bạn ở một có ống kính khẩu độ lớn, các máy P310 cho phép bạn thiết lập khẩu độ bằng tay. Các máy P310 cung cấp các chế độ chụp khác nhau: ưu tiên khẩu độ, ưu tiên tốc độ cửa chập và chế độ tùy chỉnh bằng tay. Điều này không có nghĩa chiếc máy ảnh này chỉ tập trung vào các tùy chỉnh cao cấp, phức tạp, chiếc máy còn cung cấp chế độ chụp tự động – một chế độ chuẩn mực cho các máy ảnh compact ngày nay với khả năng tự động xác định chế độ chụp phù hợp.



Một chế độ chụp đang ngày càng trở nên phổ biến là chế độ chụp ảnh 3D, và chế độ cũng đã xuất hiện trên P310. Chế độ chụp 3D của máy ảnh kết hợp hai hình ảnh riêng biệt được lấy từ các vị trí khác nhau thông qua một ống kính, cho phép hình ảnh được hiển thị trên TV 3D, tuy nhiên chế độ này chỉ là chế độ chụp 3D sơ cấp.


Các tính năng cao cấp vẫn tiếp tục được thể hiện ở cả mặt sau của máy ảnh. Model này có màn hình LCD 3in, 921k điểm nổi bật, được phủ một lớp phủ chống phản xạ, độ phân giải của nó cũng không hề thua kém các dòng máy cao cấp của thị trường.


Nikon COOLPIX P310 – Hiệu năng, chất ảnh và đánh giá


Hiệu năng mà chiếc Nikon COOLPIX P310 thể hiện làm nó giống với một máy ảnh compact cao cấp và nó cũng rất dễ sử dụng. Gần như không có độ trễ từ khi mở máy đến lúc sẵn sàng chụp ảnh, việc chụp ảnh có có thể được thực hiện gần như ngay lập tức sau khi bấm nút khởi động máy.





Hệ thống lấy nét trên P310 cũng là điểm cộng cho chiếc máy, có nhiều tùy chọn lấy nét như tự động theo dõi đối tượng lấy nét khi đối tượng di chuyển, ưu tiên lấy nét khuôn mặt hoặc hệ thống tự động lấy nét. Hoạt động các tùy chọn này khá tốt, tuy nhiên hệ thống theo dõi đối tượng lấy nét cũng gặp vấn đề với đối tượng di chuyển nhanh. Nếu ở chế độ chụp ảnh hoàn toàn tự động, hệ thống lấy nét 9 điểm hoạt đoạn tương đối tốt.


background:white">Một điểm trừ cho sản phẩm là chiếc máy không hỗ trợ lấy nét bằng tay hoàn toàn. Hệ thống lấy nét bằng tay thực chất là chọn trước 99 điểm lấy nét và chiếc máy sẽ dựa vào đó để xác định đối tượng cần lấy nét. Mặc dù hệ thống lấy nét này đủ dùng cho người dùng phổ thông, tuy nhiên, nếu chiếc máy có thể hỗ trợ lẫy nét bằng tay hoàn toàn thì sẽ tuyệt vời hơn.


background:white">Thiết kế với những đường cong được trau truốt của chiếc máy cùng với hệ thống 2 nút xoay điều chỉnh và nút Fn được thiết kế ở phía trước giúp cho việc sử dụng máy thuận tiện hơn. Các thông số có thể dễ dàng được điều chỉnh, mang lại cho người dùng cảm giác làm chủ hoàn toàn chiếc máy ảnh.





background:white">Khả năng chụp ảnh liên tục có vẻ có sai lệch so với thông số nhà sản xuất công bố. Nếu chọn chụp ảnh ở tốc độ 6fps thì chỉ có thể chụp 5 ảnh liên tục ở độ phân giải cao nhất. Tuy nhiên, người dùng có thể lựa chọn tốc độ chụp 1fps và có thể chụp được tối đa 30 ảnh liên tục. Có thể với nhiều người dùng, phương án chọn chụp ở tốc độ 1fps với 30 ảnh liên tục sẽ là lựa chọn khả dĩ hơn chụp ở tốc độ 6fps.


background:white">Chất ảnh của chiếc máy nhìn chung là tương đối tốt, một số ảnh có thể trông không thật vì cân bằng trắng và đo sáng không tốt. Tuy không xảy ra thường xuyên nhưng ảnh chụp bởi P310 đôi khi có xu hướng thiếu sáng hoặc thừa sáng. Trong khi đó hệ thống cân bằng trắng hoạt động không ổn định khi ảnh ảnh có hiện tượng quá ấm hoặc quá lạnh trong một vài điều kiện nhất định. Hai hiện tượng này không phải lúc nào cũng xuất hiện nên nhìn chung, chất ảnh tạo ra bởi P310 là tương đối tốt.color:black">


background:white">Cũng như nhiều máy ảnh compact khác của Nikon, màu sắc hiển thị trên ảnh rất tự nhiên, không quá sống động, không những cho ra những bức ảnh đẹp mà còn giúp việc chỉnh sửa ảnh có nhiều lựa chọn hơn. Dải màu chung của cả bức ảnh thể hiện tốt với sự cân bằng giữa các chi tiết phụ và các chi tiết cần làm nổi bật.




Nhiễu khi chụp ISO cao cũng được kiểm soát tốt, phần lớn các P310 được thử nghiệm đã chứng minh xuất sắc tính năng này. Nhiễu tại thiết lập ISO 400 là hầu như không có. Tại các thiết lập ISO cao hơn nhiễu bắt đầu xuất hiện tuy nhiên tính năng giảm độ nhiễu trong máy ảnh hoạt động rất tốt. Tuy vậy, thật đáng tiếc khi ở P310 không có tùy chọn chụp ảnh RAW, cho phép người dùng có thể chỉnh sửa hậu kì nhiều hơn và có thể mang lại hiệu quả giảm nhiễu cao hơn.


Đánh giá


Nikon P310 là một máy ảnh cao cấp được trang bị cảm biến 16.1MP zoom quang học 4.2x. Với giá gần 300 bảng người dùng mong đợi nhiều thứ đột phá ở chiếc máy này so với các máy bình thường. Mặc dù sở hữu dải tiêu cự rộng với zoom lớn, thiết kế ấn tượng và thông số kĩ thuật tốt, chiếc máy compact này vẫn cần phải bổ sung thêm các tính năng khác để thuyết phục người dùng với mức giá của nó. P310 cũng cố gắng làm điều này khi trang bị cho nó khẩu độ tối đa f/1.8, chế độ điều chỉnh bằng tay đầy đủ và màn hình LCD 921k- điểm. Tuy nhiên, việc thiếu chế độ chụp ảnh RAW, cùng với một vài vấn đề về độ tin cậy của khả năng đo sáng và cân bằng trắng lại làm nó có chút thất vọng. Nhìn chung, P310 chưa thực sự thể hiện được các tính năng vượt trội một cách đầy đủ và thuyết phục để nó trở thành một sản phẩm đáng chú ý.









DefSemiHidden="true" DefQFormat="false" DefPriority="99"
LatentStyleCount="267">
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Normal" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="heading 1" />


















UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Title" />

UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Subtitle" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Strong" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Emphasis" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Table Grid" />

UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="No Spacing" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 1" />

UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="List Paragraph" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Quote" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Intense Quote" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Subtle Emphasis" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Intense Emphasis" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Subtle Reference" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Intense Reference" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Book Title" />





Danh sách bình luận


Tham gia bình luận

Đánh giá:
Nikon Coolpix P310 Nikon Coolpix P310 Product description: Nikon Coolpix P310 -


Mô tả sản phẩm: Nikon Coolpix P310





18.0pt">Đánh  giá Coolpix P310


18.0pt"> 


Ưu điểm: Màn hình LCD chất lượng tốt, thiết kế đẹp mắt, điều khiển PASM


Hạn chế: Thiếu chế độ chụp RAW, vấn đề về đo sáng và cân bằng trắng.


Tính năng chính: cảm biến 1/2.3 in, 16 MP, Zoom quang học 4.2x (tương đương 24-100 máy phim 35mm); ISO 100-12.800; Quay phim 1080p; màn hình LCD 3in 921k điểm TFT


Nhà sản xuất: Nikon


COOLPIX P310 của Nikon sở hữu cảm biến CMOS 16MP và zoom quang học 4.2x. tương đương với khoảng tiêu cự 24-100mm(khi so sánh với máy phim 35mm), Đặc điểm nổi bật của chiếc máy nó là khả năng thay đổi khẩu độ tối đa một cách nhanh chóng. Dải tiêu cự rộng có khẩu độ mở tối đa tại f/1.8, làm cho nó có khả năng chụp được ảnh có độ sâu trường ảnh thấp. Tuy nhiên, khẩu độ tối đa này không giữ được trong suốt dải tiêu cự đầy đủ, và giảm xuống còn f/4.9 ở mức zoom tối đa.



Một yếu tố đáng hoan nghênh khác của ống kính này là việc bổ sung các hệ thống chống rung(ống kính di chuyển bù đắp sự độ rung của máy) cao cấp. Hệ thống ở thế hệ thứ hai này theo Nikon tuyên bố, cho phép chụp với tốc độ chụp lên tới bốn điểm dừng chậm hơn so với tốc độ chụp thông thường bạn có thể gặp ở máy khác.


Như đã nói ở trên, các máy P310 có cảm biến 1/2.3in CMOS 16MP - cảm biến thuộc loại backlit, cho phép chụp tốt hơn trong điều kiện ánh sáng yếu và ISO cao, cùng với bộ xử lý EXPEED được tích hợp cũng hứa hẹn hỗ trợ tính năng tốt hơn cho khả năng chụp ảnh.



Dải ISO của cảm biến trên Nikon P310 nằm trong khoảng từ ISO 100 và 3200. Các bộ cảm biến cũng có hai thiết lập mở rộng nhãn Hi 1 và Hi 2, cho phép người dùng có thể chụp tại  ISO 6400 và 12800 ở độ phân giải tối đa.


Đáp ứng mong đợi của bạn ở một có ống kính khẩu độ lớn, các máy P310 cho phép bạn thiết lập khẩu độ bằng tay. Các máy P310 cung cấp các chế độ chụp khác nhau: ưu tiên khẩu độ, ưu tiên tốc độ cửa chập và chế độ tùy chỉnh bằng tay. Điều này không có nghĩa chiếc máy ảnh này chỉ tập trung vào các tùy chỉnh cao cấp, phức tạp, chiếc máy còn cung cấp chế độ chụp tự động – một chế độ chuẩn mực cho các máy ảnh compact ngày nay với khả năng tự động xác định chế độ chụp phù hợp.



Một chế độ chụp đang ngày càng trở nên phổ biến là chế độ chụp ảnh 3D, và chế độ cũng đã xuất hiện trên P310. Chế độ chụp 3D của máy ảnh kết hợp hai hình ảnh riêng biệt được lấy từ các vị trí khác nhau thông qua một ống kính, cho phép hình ảnh được hiển thị trên TV 3D, tuy nhiên chế độ này chỉ là chế độ chụp 3D sơ cấp.


Các tính năng cao cấp vẫn tiếp tục được thể hiện ở cả mặt sau của máy ảnh. Model này có màn hình LCD 3in, 921k điểm nổi bật, được phủ một lớp phủ chống phản xạ, độ phân giải của nó cũng không hề thua kém các dòng máy cao cấp của thị trường.


Nikon COOLPIX P310 – Hiệu năng, chất ảnh và đánh giá


Hiệu năng mà chiếc Nikon COOLPIX P310 thể hiện làm nó giống với một máy ảnh compact cao cấp và nó cũng rất dễ sử dụng. Gần như không có độ trễ từ khi mở máy đến lúc sẵn sàng chụp ảnh, việc chụp ảnh có có thể được thực hiện gần như ngay lập tức sau khi bấm nút khởi động máy.





Hệ thống lấy nét trên P310 cũng là điểm cộng cho chiếc máy, có nhiều tùy chọn lấy nét như tự động theo dõi đối tượng lấy nét khi đối tượng di chuyển, ưu tiên lấy nét khuôn mặt hoặc hệ thống tự động lấy nét. Hoạt động các tùy chọn này khá tốt, tuy nhiên hệ thống theo dõi đối tượng lấy nét cũng gặp vấn đề với đối tượng di chuyển nhanh. Nếu ở chế độ chụp ảnh hoàn toàn tự động, hệ thống lấy nét 9 điểm hoạt đoạn tương đối tốt.


background:white">Một điểm trừ cho sản phẩm là chiếc máy không hỗ trợ lấy nét bằng tay hoàn toàn. Hệ thống lấy nét bằng tay thực chất là chọn trước 99 điểm lấy nét và chiếc máy sẽ dựa vào đó để xác định đối tượng cần lấy nét. Mặc dù hệ thống lấy nét này đủ dùng cho người dùng phổ thông, tuy nhiên, nếu chiếc máy có thể hỗ trợ lẫy nét bằng tay hoàn toàn thì sẽ tuyệt vời hơn.


background:white">Thiết kế với những đường cong được trau truốt của chiếc máy cùng với hệ thống 2 nút xoay điều chỉnh và nút Fn được thiết kế ở phía trước giúp cho việc sử dụng máy thuận tiện hơn. Các thông số có thể dễ dàng được điều chỉnh, mang lại cho người dùng cảm giác làm chủ hoàn toàn chiếc máy ảnh.





background:white">Khả năng chụp ảnh liên tục có vẻ có sai lệch so với thông số nhà sản xuất công bố. Nếu chọn chụp ảnh ở tốc độ 6fps thì chỉ có thể chụp 5 ảnh liên tục ở độ phân giải cao nhất. Tuy nhiên, người dùng có thể lựa chọn tốc độ chụp 1fps và có thể chụp được tối đa 30 ảnh liên tục. Có thể với nhiều người dùng, phương án chọn chụp ở tốc độ 1fps với 30 ảnh liên tục sẽ là lựa chọn khả dĩ hơn chụp ở tốc độ 6fps.


background:white">Chất ảnh của chiếc máy nhìn chung là tương đối tốt, một số ảnh có thể trông không thật vì cân bằng trắng và đo sáng không tốt. Tuy không xảy ra thường xuyên nhưng ảnh chụp bởi P310 đôi khi có xu hướng thiếu sáng hoặc thừa sáng. Trong khi đó hệ thống cân bằng trắng hoạt động không ổn định khi ảnh ảnh có hiện tượng quá ấm hoặc quá lạnh trong một vài điều kiện nhất định. Hai hiện tượng này không phải lúc nào cũng xuất hiện nên nhìn chung, chất ảnh tạo ra bởi P310 là tương đối tốt.color:black">


background:white">Cũng như nhiều máy ảnh compact khác của Nikon, màu sắc hiển thị trên ảnh rất tự nhiên, không quá sống động, không những cho ra những bức ảnh đẹp mà còn giúp việc chỉnh sửa ảnh có nhiều lựa chọn hơn. Dải màu chung của cả bức ảnh thể hiện tốt với sự cân bằng giữa các chi tiết phụ và các chi tiết cần làm nổi bật.




Nhiễu khi chụp ISO cao cũng được kiểm soát tốt, phần lớn các P310 được thử nghiệm đã chứng minh xuất sắc tính năng này. Nhiễu tại thiết lập ISO 400 là hầu như không có. Tại các thiết lập ISO cao hơn nhiễu bắt đầu xuất hiện tuy nhiên tính năng giảm độ nhiễu trong máy ảnh hoạt động rất tốt. Tuy vậy, thật đáng tiếc khi ở P310 không có tùy chọn chụp ảnh RAW, cho phép người dùng có thể chỉnh sửa hậu kì nhiều hơn và có thể mang lại hiệu quả giảm nhiễu cao hơn.


Đánh giá


Nikon P310 là một máy ảnh cao cấp được trang bị cảm biến 16.1MP zoom quang học 4.2x. Với giá gần 300 bảng người dùng mong đợi nhiều thứ đột phá ở chiếc máy này so với các máy bình thường. Mặc dù sở hữu dải tiêu cự rộng với zoom lớn, thiết kế ấn tượng và thông số kĩ thuật tốt, chiếc máy compact này vẫn cần phải bổ sung thêm các tính năng khác để thuyết phục người dùng với mức giá của nó. P310 cũng cố gắng làm điều này khi trang bị cho nó khẩu độ tối đa f/1.8, chế độ điều chỉnh bằng tay đầy đủ và màn hình LCD 921k- điểm. Tuy nhiên, việc thiếu chế độ chụp ảnh RAW, cùng với một vài vấn đề về độ tin cậy của khả năng đo sáng và cân bằng trắng lại làm nó có chút thất vọng. Nhìn chung, P310 chưa thực sự thể hiện được các tính năng vượt trội một cách đầy đủ và thuyết phục để nó trở thành một sản phẩm đáng chú ý.









DefSemiHidden="true" DefQFormat="false" DefPriority="99"
LatentStyleCount="267">
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Normal" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="heading 1" />


















UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Title" />

UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Subtitle" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Strong" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Emphasis" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Table Grid" />

UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="No Spacing" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 1" />

UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="List Paragraph" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Quote" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Intense Quote" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Subtle Emphasis" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Intense Emphasis" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Subtle Reference" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Intense Reference" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Book Title" />





CanMuaBan 193002


Nikon Coolpix P310



Mo ta san pham: Nikon Coolpix P310





18.0pt">Danh  gia Coolpix P310


18.0pt"> 


Uu diem: Man hinh LCD chat luong tot, thiet ke dep mat, dieu khien PASM


Han che: Thieu che do chup RAW, van de ve do sang va can bang trang.


Tinh nang chinh: cam bien 1/2.3 in, 16 MP, Zoom quang hoc 4.2x (tuong duong 24-100 may phim 35mm); ISO 100-12.800; Quay phim 1080p; man hinh LCD 3in 921k diem TFT


Nha san xuat: Nikon


COOLPIX P310 cua Nikon so huu cam bien CMOS 16MP va zoom quang hoc 4.2x. tuong duong voi khoang tieu cu 24-100mm(khi so sanh voi may phim 35mm), Dac diem noi bat cua chiec may no la kha nang thay doi khau do toi da mot cach nhanh chong. Dai tieu cu rong co khau do mo toi da tai f/1.8, lam cho no co kha nang chup duoc anh co do sau truong anh thap. Tuy nhien, khau do toi da nay khong giu duoc trong suot dai tieu cu day du, va giam xuong con f/4.9 o muc zoom toi da.



Mot yeu to dang hoan nghenh khac cua ong kinh nay la viec bo sung cac he thong chong rung(ong kinh di chuyen bu dap su do rung cua may) cao cap. He thong o the he thu hai nay theo Nikon tuyen bo, cho phep chup voi toc do chup len toi bon diem dung cham hon so voi toc do chup thong thuong ban co the gap o may khac.


Nhu da noi o tren, cac may P310 co cam bien 1/2.3in CMOS 16MP - cam bien thuoc loai backlit, cho phep chup tot hon trong dieu kien anh sang yeu va ISO cao, cung voi bo xu ly EXPEED duoc tich hop cung hua hen ho tro tinh nang tot hon cho kha nang chup anh.



Dai ISO cua cam bien tren Nikon P310 nam trong khoang tu ISO 100 va 3200. Cac bo cam bien cung co hai thiet lap mo rong nhan Hi 1 va Hi 2, cho phep nguoi dung co the chup tai  ISO 6400 va 12800 o do phan giai toi da.


Dap ung mong doi cua ban o mot co ong kinh khau do lon, cac may P310 cho phep ban thiet lap khau do bang tay. Cac may P310 cung cap cac che do chup khac nhau: uu tien khau do, uu tien toc do cua chap va che do tuy chinh bang tay. Dieu nay khong co nghia chiec may anh nay chi tap trung vao cac tuy chinh cao cap, phuc tap, chiec may con cung cap che do chup tu dong – mot che do chuan muc cho cac may anh compact ngay nay voi kha nang tu dong xac dinh che do chup phu hop.



Mot che do chup dang ngay cang tro nen pho bien la che do chup anh 3D, va che do cung da xuat hien tren P310. Che do chup 3D cua may anh ket hop hai hinh anh rieng biet duoc lay tu cac vi tri khac nhau thong qua mot ong kinh, cho phep hinh anh duoc hien thi tren TV 3D, tuy nhien che do nay chi la che do chup 3D so cap.


Cac tinh nang cao cap van tiep tuc duoc the hien o ca mat sau cua may anh. Model nay co man hinh LCD 3in, 921k diem noi bat, duoc phu mot lop phu chong phan xa, do phan giai cua no cung khong he thua kem cac dong may cao cap cua thi truong.


Nikon COOLPIX P310 – Hieu nang, chat anh va danh gia


Hieu nang ma chiec Nikon COOLPIX P310 the hien lam no giong voi mot may anh compact cao cap va no cung rat de su dung. Gan nhu khong co do tre tu khi mo may den luc san sang chup anh, viec chup anh co co the duoc thuc hien gan nhu ngay lap tuc sau khi bam nut khoi dong may.





He thong lay net tren P310 cung la diem cong cho chiec may, co nhieu tuy chon lay net nhu tu dong theo doi doi tuong lay net khi doi tuong di chuyen, uu tien lay net khuon mat hoac he thong tu dong lay net. Hoat dong cac tuy chon nay kha tot, tuy nhien he thong theo doi doi tuong lay net cung gap van de voi doi tuong di chuyen nhanh. Neu o che do chup anh hoan toan tu dong, he thong lay net 9 diem hoat doan tuong doi tot.


background:white">Mot diem tru cho san pham la chiec may khong ho tro lay net bang tay hoan toan. He thong lay net bang tay thuc chat la chon truoc 99 diem lay net va chiec may se dua vao do de xac dinh doi tuong can lay net. Mac du he thong lay net nay du dung cho nguoi dung pho thong, tuy nhien, neu chiec may co the ho tro lay net bang tay hoan toan thi se tuyet voi hon.


background:white">Thiet ke voi nhung duong cong duoc trau truot cua chiec may cung voi he thong 2 nut xoay dieu chinh va nut Fn duoc thiet ke o phia truoc giup cho viec su dung may thuan tien hon. Cac thong so co the de dang duoc dieu chinh, mang lai cho nguoi dung cam giac lam chu hoan toan chiec may anh.





background:white">Kha nang chup anh lien tuc co ve co sai lech so voi thong so nha san xuat cong bo. Neu chon chup anh o toc do 6fps thi chi co the chup 5 anh lien tuc o do phan giai cao nhat. Tuy nhien, nguoi dung co the lua chon toc do chup 1fps va co the chup duoc toi da 30 anh lien tuc. Co the voi nhieu nguoi dung, phuong an chon chup o toc do 1fps voi 30 anh lien tuc se la lua chon kha di hon chup o toc do 6fps.


background:white">Chat anh cua chiec may nhin chung la tuong doi tot, mot so anh co the trong khong that vi can bang trang va do sang khong tot. Tuy khong xay ra thuong xuyen nhung anh chup boi P310 doi khi co xu huong thieu sang hoac thua sang. Trong khi do he thong can bang trang hoat dong khong on dinh khi anh anh co hien tuong qua am hoac qua lanh trong mot vai dieu kien nhat dinh. Hai hien tuong nay khong phai luc nao cung xuat hien nen nhin chung, chat anh tao ra boi P310 la tuong doi tot.color:black">


background:white">Cung nhu nhieu may anh compact khac cua Nikon, mau sac hien thi tren anh rat tu nhien, khong qua song dong, khong nhung cho ra nhung buc anh dep ma con giup viec chinh sua anh co nhieu lua chon hon. Dai mau chung cua ca buc anh the hien tot voi su can bang giua cac chi tiet phu va cac chi tiet can lam noi bat.




Nhieu khi chup ISO cao cung duoc kiem soat tot, phan lon cac P310 duoc thu nghiem da chung minh xuat sac tinh nang nay. Nhieu tai thiet lap ISO 400 la hau nhu khong co. Tai cac thiet lap ISO cao hon nhieu bat dau xuat hien tuy nhien tinh nang giam do nhieu trong may anh hoat dong rat tot. Tuy vay, that dang tiec khi o P310 khong co tuy chon chup anh RAW, cho phep nguoi dung co the chinh sua hau ki nhieu hon va co the mang lai hieu qua giam nhieu cao hon.


Danh gia


Nikon P310 la mot may anh cao cap duoc trang bi cam bien 16.1MP zoom quang hoc 4.2x. Voi gia gan 300 bang nguoi dung mong doi nhieu thu dot pha o chiec may nay so voi cac may binh thuong. Mac du so huu dai tieu cu rong voi zoom lon, thiet ke an tuong va thong so ki thuat tot, chiec may compact nay van can phai bo sung them cac tinh nang khac de thuyet phuc nguoi dung voi muc gia cua no. P310 cung co gang lam dieu nay khi trang bi cho no khau do toi da f/1.8, che do dieu chinh bang tay day du va man hinh LCD 921k- diem. Tuy nhien, viec thieu che do chup anh RAW, cung voi mot vai van de ve do tin cay cua kha nang do sang va can bang trang lai lam no co chut that vong. Nhin chung, P310 chua thuc su the hien duoc cac tinh nang vuot troi mot cach day du va thuyet phuc de no tro thanh mot san pham dang chu y.









DefSemiHidden="true" DefQFormat="false" DefPriority="99"
LatentStyleCount="267">
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Normal" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="heading 1" />


















UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Title" />

UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Subtitle" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Strong" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Emphasis" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Table Grid" />

UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="No Spacing" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 1" />

UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="List Paragraph" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Quote" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Intense Quote" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Subtle Emphasis" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Intense Emphasis" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Subtle Reference" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Intense Reference" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Book Title" />





RẤT NHIỀU SẢN PHẨM

SẢN PHẨM PHONG PHÚ

Đa dạng hàng trăm ngàn

CÁC THƯƠNG HIỆU NỔI TIẾNG

THÔNG TIN ĐA DẠNG

Chi tiết từng loại hàng

TIN TỨC CẬP NHẬT

TIN KINH TẾ

Các tin cập nhật liên tục

HỖ TRỢ NHANH CHÓNG

HỖ TRỢ NHANH CHÓNG

Tư vẫn miễn phí, nhiệt tình

Cần Mua Bán ? www.canmuaban.net Hà Nội, Việt Nam 75 Đinh Tiên Hoàng VN-HN 10000 VN ‎0900000000