Canon PowerShot SX210 IS - Mỹ / Canada

  • gplus
  • pinterest
Thương hiệu:
Xuất xứ:
Thành phần:
Đóng gói:
Trọng lượng: 0 g.
1.400.000₫


Mô tả sản phẩm: Canon PowerShot SX210 IS - Mỹ / Canada



Ưu điểm: Các nút điều khiển bằng tay và bán tự động được thiết kế đẹp; ống kính linh hoạt, thân máy nhỏ gọn; chất lượng hình ảnh tốt.


Nhược điểm: Hiệu suất chụp chậm; một số góc cạnh thiết kế khá vụng về; màn hình LCD không mấy ấn tượng.


Điểm mấu chốt: Nếu bạn muốn có một megazoom nhỏ gọn, điều khiển bằng tay và cho chất lượng hình ảnh tốt, Canon PowerShot SX210 IS là một lựa chọn không thể bỏ qua.


***


SX210 IS có các phiên bản màu đen, tím, vàng. Ống kính zoom 14x ở trung tâm mặt trước là điểm duy nhất giữ cho máy khỏi bị trượt. Giống như người tiền nhiệm trước đấy là SX200, Canon đã thiết kế để đèn flash bật lên mỗi khi bạn khởi động máy ảnh. Điều này làm cho việc giữ máy trở nên khó khăn vì bạn không thực sự tìm được chỗ nào thích hợp để đặt ngón tay của mình. Màn hình LCD khá tươi sáng, nhưng độ phân giải thấp hơn so với các máy ảnh khác ở cùng mức giá. Ngoài ra, mặc dù màn hình 3 inch, nhưng bạn sẽ chỉ sử dụng được 2,5 inch khung ảnh trừ khi bạn chuyển sang độ phân giải cho màn hình rộng (4,320 x2, 432 điểm ảnh).


Các nút điều khiển là sự kết hợp của cả cái tốt và cái xấu; chúng khá nhỏ và chật chội đối với những người có đôi tay lớn. Phía trên là nút chụp ảnh, nút zoom và nút nguồn quá nhỏ khiến bạn rất khó khăn để xác định vị trí mà không cần nhìn. Khi giữ máy ảnh, ngón tay cái của bạn sẽ đặt trên vòng quay điều khiển chế độ chụp, tuy nhiên nó được thiết kế rất vững chắc nên bạn không cần lo lắng về nguy cơ vô tình bấm nhầm và thay đổi chế độ.


Phía dưới vòng quay số là một nút dành riêng cho chế độ quay phim và nút phát lại. Ở trung tâm của vòng quay là nút Func, cho phép thiết lập các chế độ chụp cụ thể và thực hiện các lựa chọn. Dưới vòng quay số là nút Display để thay đổi thông tin liên quan đến việc chụp hoặc phát lại và nút Menu để thực hiện các hoạt động cài đặt cơ bản. Có thể thấy, Canon PowerShot SX210 IS hoạt động khá đơn giản, tuy nhiên bạn vẫn nên đọc hướng dẫn sử dụng ở định dạng PDF trên đĩa mềm đi kèm.


Nếu bạn muốn kết nối với máy tính, màn hình, hoặc TV HD, cổng Mini-HDMI và cổng Mini-USB ở ngay cạnh phải của máy. Pin và ngăn chứa thẻ nhớ nằm ở phía dưới, sau một nắp đậy không khóa; tuy nhiên, nắp này đóng khá chặt.






DefSemiHidden="true" DefQFormat="false" DefPriority="99"
LatentStyleCount="267">
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Normal" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="heading 1" />


















UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Title" />

UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Subtitle" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Strong" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Emphasis" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Table Grid" />

UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="No Spacing" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 1" />

UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="List Paragraph" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Quote" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Intense Quote" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Subtle Emphasis" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Intense Emphasis" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Subtle Reference" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Intense Reference" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Book Title" />










































color:white;mso-themecolor:background1">Các tùy chọn chụp ảnh color:white;mso-themecolor:background1;mso-bidi-font-weight:bold">



color:white;mso-themecolor:background1">Canon PowerShot SX210 IS color:white;mso-themecolor:background1;mso-bidi-font-weight:bold">



bold">Độ nhạy sáng ISO (độ phân giải mức tối đa)



white">Tự động, 80, 100, 200, 400, 800, 1600



bold">Cân bằng trắng



Tự động, ánh sáng ban ngày, có mây, ánh đèn tròn, ánh đèn huỳnh quang, đèn huỳnh quang H, đèn Flash, tuỳ chọn



bold">Chế độ quay video



Tự động, dễ dàng, theo chương trình, ưu tiên tốc độ màn trập, ưu tiên khẩu độ, chân dung, phong cảnh, chụp nhanh cảnh đêm, trẻ em và vật nuôi, trong nhà, quay phim



bold">Chế độ tập trung



Khuôn mặt, trung tâm, cận cảnh, bình thường, vô cực, bằng tay



bold">Chế độ đo sáng



white">Multi, Center-weighted average, Spot



bold">Hiệu ứng màu



Sinh động, da trời sinh động, xanh lá sinh động, đỏ sinh động, trung tính, màu nâu đỏ, đen trắng, phim dương bản, làm sáng da, làm tối da, chế độ khác.



bold">Chế độ bắn ảnh liên tiếp



Liên tiếp không giới hạn




Chế độ chụp bằng tay tốt hơn so với hầu hết các máy ảnh compact megazoom. Bạn có thể sử dụng chế độ bán tự động hoặc điều khiển hoàn toàn bằng tay để thay đổi tốc độ màn trập, khẩu độ cũng như lấy nét. Khẩu độ bao gồm f3.1, f3.5, f4, f4.5, f5, f5.6, FF5.9, F6.3, f7.1, và f8. Khi ống kính mở rộng hết cỡ, bạn chỉ có thể chụp ở khẩu độ: f5.9, f7.1, và f8. Tốc độ màn trập dao động từ 15 giây đến 1/3, 200 giây. Thiết bị cũng đi kèm các tùy chọn để thiết lập độ bão hòa màu sắc, độ sắc nét và độ tương phản.


Nếu bạn chỉ đơn giản là ngắm và chụp, chế độ tự động của Canon sẽ quyết định các thiết lập phù hợp dựa trên khung cảnh bạn đang chụp. Chế độ Easy cũng hoạt động tương tự, nhưng có phần hạn chế hơn ở mặt cài đặt. Canon cũng đưa vào vòng quay chế độ năm lựa chọn phổ biến - chân dung, cảnh vật, chụp nhanh cảnh đêm, trẻ em và vật nuôi, trong nhà – cùng với lựa chọn SCN để truy cập các thiết lập cảnh ít được sử dụng như ánh sáng yếu, bãi biển, chụp tán lá, chụp tuyết, chụp pháo hoa, chụp ghép và Panorama.


Ngoài các chế độ chụp hình sáng tạo (tập trung màu sắc và đổi màu), Canon cũng đã giới thiệu một vài chế độ chụp khác vào năm 2010. Thứ nhất là Hiệu ứng thu nhỏ, cho phép làm mờ phần trên và phần dưới của khung ảnh, tăng cường độ tương phản và độ bão hòa màu sắc để đối tượng trông giống như một mô hình thu nhỏ. Thứ hai là hiệu ứng mắt cá, có phần kém hiệu quả hơn so với hiệu ứng thu nhỏ, vì nó chỉ ghi lại gần đúng những gì mà một ống kính mắt cá tạo ra.


Hiệu suất chụp chậm, đây cũng là điểu mà hầu hết các máy ảnh compact gặp phải. Thời gian chụp cho chế độ mở màn trập  là 0,6 giây trong điều kiện ánh sáng tốt và 0,8 giây trong điều kiện ánh sáng thấp. Thời gian chụp ảnh tiếp theo tương đối lâu: 3,5 giây nếu không có flash và 5,8 giây nếu có flash. Từ khi mở máy đến khi chụp ảnh đầu tiên mất tầm 2 giây (khá tốt đối với một máy ảnh megazoom) và tốc độ chụp liên tục vào khoảng 0,5 khung hình mỗi giây.



Chất lượng hình ảnh của SX210 tương đối tốt. Cũng giống với hầu hết các máy ảnh kỹ thuật số compact khác, ảnh chụp ở mức ISO 200 có màu sắc đẹp và rõ nét. Canon cũng tuyên bố ở mức này người dùng có thể cắt hoặc phóng to các phần của bức ảnh lên đến 16.5x23.4 inch. Tuy nhiên bạn có thể không hài lòng với những gì nhận được. Ở mức ISO cao hơn, từ 400 đến 1600, ảnh bắt đầu mịn và kém đanh, tuy nhiên vẫn có thể sử dụng cho các bản in kích cỡ 8x10 inch. Trong điều kiện ảnh sáng thấp, chất lượng ảnh sẽ không tốt bằng Sony's Cyber-shot HX5V nhưng ở các mức ISO thấp hơn chất lượng ảnh có phần nổi trội hơn. Khi chụp ảnh 3.5-megapixel ở mức ISO từ 400 đến 6.400 sẽ xuất hiện nhiễu và các nốt màu vàng trong vùng tối của bức ảnh.


Hiệu quả về màu sắc là điểm mạnh của SX210 IS. Tất cả màu sắc đều rất tươi sáng, chính xác. Phơi sáng tốt, cân bằng trắng khá chính xác, nhưng trong một số trường hợp không hiệu quả nếu chụp trong nhà bằng chế độ Auto. Lời khuyên là bạn nên lựa chọn cài đặt trước với chế độ phù hợp hoặc sử dụng chế độ tùy chỉnh.


Chất lượng video ngang bằng với một máy quay video HD bỏ túi. Bạn không thể sử dụng zoom quang học trong khi quay phim và chuyển động của ống kính cũng không bị mic ghi lại. Điểm đáng chú ý là chế độ chống rung hình ảnh, cho phép kiểm soát độ rung khi phải chạy theo để chụp  một đối tượng chuyển động. Trên thực tế, điều này chỉ hiệu quả nếu ống kính được mở rộng hết cỡ.


Kết luận  


Canon Powershot SX210 IS là thiết bị máy ảnh tốt, tính năng hợp lý, tầm zoom lớn, và giống như hầu hết các máy ảnh trong nhóm, đây là một người bạn đồng hành lý tưởng cho các chuyến du lịch, hoặc thư giãn cùng bạn bè gia đình. Tuy nhiên, chất lượng ảnh vẫn chưa xứng tầm với cấu hình hoành tráng và vẻ ngoài bắt mắt của phiên bản này.

Danh sách bình luận


Tham gia bình luận

Đánh giá:
Canon PowerShot SX210 IS - Mỹ / Canada Canon PowerShot SX210 IS - Mỹ / Canada Product description: Canon PowerShot SX210 IS - Mỹ / Canada -


Mô tả sản phẩm: Canon PowerShot SX210 IS - Mỹ / Canada



Ưu điểm: Các nút điều khiển bằng tay và bán tự động được thiết kế đẹp; ống kính linh hoạt, thân máy nhỏ gọn; chất lượng hình ảnh tốt.


Nhược điểm: Hiệu suất chụp chậm; một số góc cạnh thiết kế khá vụng về; màn hình LCD không mấy ấn tượng.


Điểm mấu chốt: Nếu bạn muốn có một megazoom nhỏ gọn, điều khiển bằng tay và cho chất lượng hình ảnh tốt, Canon PowerShot SX210 IS là một lựa chọn không thể bỏ qua.


***


SX210 IS có các phiên bản màu đen, tím, vàng. Ống kính zoom 14x ở trung tâm mặt trước là điểm duy nhất giữ cho máy khỏi bị trượt. Giống như người tiền nhiệm trước đấy là SX200, Canon đã thiết kế để đèn flash bật lên mỗi khi bạn khởi động máy ảnh. Điều này làm cho việc giữ máy trở nên khó khăn vì bạn không thực sự tìm được chỗ nào thích hợp để đặt ngón tay của mình. Màn hình LCD khá tươi sáng, nhưng độ phân giải thấp hơn so với các máy ảnh khác ở cùng mức giá. Ngoài ra, mặc dù màn hình 3 inch, nhưng bạn sẽ chỉ sử dụng được 2,5 inch khung ảnh trừ khi bạn chuyển sang độ phân giải cho màn hình rộng (4,320 x2, 432 điểm ảnh).


Các nút điều khiển là sự kết hợp của cả cái tốt và cái xấu; chúng khá nhỏ và chật chội đối với những người có đôi tay lớn. Phía trên là nút chụp ảnh, nút zoom và nút nguồn quá nhỏ khiến bạn rất khó khăn để xác định vị trí mà không cần nhìn. Khi giữ máy ảnh, ngón tay cái của bạn sẽ đặt trên vòng quay điều khiển chế độ chụp, tuy nhiên nó được thiết kế rất vững chắc nên bạn không cần lo lắng về nguy cơ vô tình bấm nhầm và thay đổi chế độ.


Phía dưới vòng quay số là một nút dành riêng cho chế độ quay phim và nút phát lại. Ở trung tâm của vòng quay là nút Func, cho phép thiết lập các chế độ chụp cụ thể và thực hiện các lựa chọn. Dưới vòng quay số là nút Display để thay đổi thông tin liên quan đến việc chụp hoặc phát lại và nút Menu để thực hiện các hoạt động cài đặt cơ bản. Có thể thấy, Canon PowerShot SX210 IS hoạt động khá đơn giản, tuy nhiên bạn vẫn nên đọc hướng dẫn sử dụng ở định dạng PDF trên đĩa mềm đi kèm.


Nếu bạn muốn kết nối với máy tính, màn hình, hoặc TV HD, cổng Mini-HDMI và cổng Mini-USB ở ngay cạnh phải của máy. Pin và ngăn chứa thẻ nhớ nằm ở phía dưới, sau một nắp đậy không khóa; tuy nhiên, nắp này đóng khá chặt.






DefSemiHidden="true" DefQFormat="false" DefPriority="99"
LatentStyleCount="267">
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Normal" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="heading 1" />


















UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Title" />

UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Subtitle" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Strong" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Emphasis" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Table Grid" />

UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="No Spacing" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 1" />

UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="List Paragraph" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Quote" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Intense Quote" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Subtle Emphasis" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Intense Emphasis" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Subtle Reference" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Intense Reference" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Book Title" />










































color:white;mso-themecolor:background1">Các tùy chọn chụp ảnh color:white;mso-themecolor:background1;mso-bidi-font-weight:bold">



color:white;mso-themecolor:background1">Canon PowerShot SX210 IS color:white;mso-themecolor:background1;mso-bidi-font-weight:bold">



bold">Độ nhạy sáng ISO (độ phân giải mức tối đa)



white">Tự động, 80, 100, 200, 400, 800, 1600



bold">Cân bằng trắng



Tự động, ánh sáng ban ngày, có mây, ánh đèn tròn, ánh đèn huỳnh quang, đèn huỳnh quang H, đèn Flash, tuỳ chọn



bold">Chế độ quay video



Tự động, dễ dàng, theo chương trình, ưu tiên tốc độ màn trập, ưu tiên khẩu độ, chân dung, phong cảnh, chụp nhanh cảnh đêm, trẻ em và vật nuôi, trong nhà, quay phim



bold">Chế độ tập trung



Khuôn mặt, trung tâm, cận cảnh, bình thường, vô cực, bằng tay



bold">Chế độ đo sáng



white">Multi, Center-weighted average, Spot



bold">Hiệu ứng màu



Sinh động, da trời sinh động, xanh lá sinh động, đỏ sinh động, trung tính, màu nâu đỏ, đen trắng, phim dương bản, làm sáng da, làm tối da, chế độ khác.



bold">Chế độ bắn ảnh liên tiếp



Liên tiếp không giới hạn




Chế độ chụp bằng tay tốt hơn so với hầu hết các máy ảnh compact megazoom. Bạn có thể sử dụng chế độ bán tự động hoặc điều khiển hoàn toàn bằng tay để thay đổi tốc độ màn trập, khẩu độ cũng như lấy nét. Khẩu độ bao gồm f3.1, f3.5, f4, f4.5, f5, f5.6, FF5.9, F6.3, f7.1, và f8. Khi ống kính mở rộng hết cỡ, bạn chỉ có thể chụp ở khẩu độ: f5.9, f7.1, và f8. Tốc độ màn trập dao động từ 15 giây đến 1/3, 200 giây. Thiết bị cũng đi kèm các tùy chọn để thiết lập độ bão hòa màu sắc, độ sắc nét và độ tương phản.


Nếu bạn chỉ đơn giản là ngắm và chụp, chế độ tự động của Canon sẽ quyết định các thiết lập phù hợp dựa trên khung cảnh bạn đang chụp. Chế độ Easy cũng hoạt động tương tự, nhưng có phần hạn chế hơn ở mặt cài đặt. Canon cũng đưa vào vòng quay chế độ năm lựa chọn phổ biến - chân dung, cảnh vật, chụp nhanh cảnh đêm, trẻ em và vật nuôi, trong nhà – cùng với lựa chọn SCN để truy cập các thiết lập cảnh ít được sử dụng như ánh sáng yếu, bãi biển, chụp tán lá, chụp tuyết, chụp pháo hoa, chụp ghép và Panorama.


Ngoài các chế độ chụp hình sáng tạo (tập trung màu sắc và đổi màu), Canon cũng đã giới thiệu một vài chế độ chụp khác vào năm 2010. Thứ nhất là Hiệu ứng thu nhỏ, cho phép làm mờ phần trên và phần dưới của khung ảnh, tăng cường độ tương phản và độ bão hòa màu sắc để đối tượng trông giống như một mô hình thu nhỏ. Thứ hai là hiệu ứng mắt cá, có phần kém hiệu quả hơn so với hiệu ứng thu nhỏ, vì nó chỉ ghi lại gần đúng những gì mà một ống kính mắt cá tạo ra.


Hiệu suất chụp chậm, đây cũng là điểu mà hầu hết các máy ảnh compact gặp phải. Thời gian chụp cho chế độ mở màn trập  là 0,6 giây trong điều kiện ánh sáng tốt và 0,8 giây trong điều kiện ánh sáng thấp. Thời gian chụp ảnh tiếp theo tương đối lâu: 3,5 giây nếu không có flash và 5,8 giây nếu có flash. Từ khi mở máy đến khi chụp ảnh đầu tiên mất tầm 2 giây (khá tốt đối với một máy ảnh megazoom) và tốc độ chụp liên tục vào khoảng 0,5 khung hình mỗi giây.



Chất lượng hình ảnh của SX210 tương đối tốt. Cũng giống với hầu hết các máy ảnh kỹ thuật số compact khác, ảnh chụp ở mức ISO 200 có màu sắc đẹp và rõ nét. Canon cũng tuyên bố ở mức này người dùng có thể cắt hoặc phóng to các phần của bức ảnh lên đến 16.5x23.4 inch. Tuy nhiên bạn có thể không hài lòng với những gì nhận được. Ở mức ISO cao hơn, từ 400 đến 1600, ảnh bắt đầu mịn và kém đanh, tuy nhiên vẫn có thể sử dụng cho các bản in kích cỡ 8x10 inch. Trong điều kiện ảnh sáng thấp, chất lượng ảnh sẽ không tốt bằng Sony's Cyber-shot HX5V nhưng ở các mức ISO thấp hơn chất lượng ảnh có phần nổi trội hơn. Khi chụp ảnh 3.5-megapixel ở mức ISO từ 400 đến 6.400 sẽ xuất hiện nhiễu và các nốt màu vàng trong vùng tối của bức ảnh.


Hiệu quả về màu sắc là điểm mạnh của SX210 IS. Tất cả màu sắc đều rất tươi sáng, chính xác. Phơi sáng tốt, cân bằng trắng khá chính xác, nhưng trong một số trường hợp không hiệu quả nếu chụp trong nhà bằng chế độ Auto. Lời khuyên là bạn nên lựa chọn cài đặt trước với chế độ phù hợp hoặc sử dụng chế độ tùy chỉnh.


Chất lượng video ngang bằng với một máy quay video HD bỏ túi. Bạn không thể sử dụng zoom quang học trong khi quay phim và chuyển động của ống kính cũng không bị mic ghi lại. Điểm đáng chú ý là chế độ chống rung hình ảnh, cho phép kiểm soát độ rung khi phải chạy theo để chụp  một đối tượng chuyển động. Trên thực tế, điều này chỉ hiệu quả nếu ống kính được mở rộng hết cỡ.


Kết luận  


Canon Powershot SX210 IS là thiết bị máy ảnh tốt, tính năng hợp lý, tầm zoom lớn, và giống như hầu hết các máy ảnh trong nhóm, đây là một người bạn đồng hành lý tưởng cho các chuyến du lịch, hoặc thư giãn cùng bạn bè gia đình. Tuy nhiên, chất lượng ảnh vẫn chưa xứng tầm với cấu hình hoành tráng và vẻ ngoài bắt mắt của phiên bản này.

CanMuaBan 192946


Canon PowerShot SX210 IS - My / Canada



Mo ta san pham: Canon PowerShot SX210 IS - My / Canada



Uu diem: Cac nut dieu khien bang tay va ban tu dong duoc thiet ke dep; ong kinh linh hoat, than may nho gon; chat luong hinh anh tot.


Nhuoc diem: Hieu suat chup cham; mot so goc canh thiet ke kha vung ve; man hinh LCD khong may an tuong.


Diem mau chot: Neu ban muon co mot megazoom nho gon, dieu khien bang tay va cho chat luong hinh anh tot, Canon PowerShot SX210 IS la mot lua chon khong the bo qua.


***


SX210 IS co cac phien ban mau den, tim, vang. Ong kinh zoom 14x o trung tam mat truoc la diem duy nhat giu cho may khoi bi truot. Giong nhu nguoi tien nhiem truoc day la SX200, Canon da thiet ke de den flash bat len moi khi ban khoi dong may anh. Dieu nay lam cho viec giu may tro nen kho khan vi ban khong thuc su tim duoc cho nao thich hop de dat ngon tay cua minh. Man hinh LCD kha tuoi sang, nhung do phan giai thap hon so voi cac may anh khac o cung muc gia. Ngoai ra, mac du man hinh 3 inch, nhung ban se chi su dung duoc 2,5 inch khung anh tru khi ban chuyen sang do phan giai cho man hinh rong (4,320 x2, 432 diem anh).


Cac nut dieu khien la su ket hop cua ca cai tot va cai xau; chung kha nho va chat choi doi voi nhung nguoi co doi tay lon. Phia tren la nut chup anh, nut zoom va nut nguon qua nho khien ban rat kho khan de xac dinh vi tri ma khong can nhin. Khi giu may anh, ngon tay cai cua ban se dat tren vong quay dieu khien che do chup, tuy nhien no duoc thiet ke rat vung chac nen ban khong can lo lang ve nguy co vo tinh bam nham va thay doi che do.


Phia duoi vong quay so la mot nut danh rieng cho che do quay phim va nut phat lai. O trung tam cua vong quay la nut Func, cho phep thiet lap cac che do chup cu the va thuc hien cac lua chon. Duoi vong quay so la nut Display de thay doi thong tin lien quan den viec chup hoac phat lai va nut Menu de thuc hien cac hoat dong cai dat co ban. Co the thay, Canon PowerShot SX210 IS hoat dong kha don gian, tuy nhien ban van nen doc huong dan su dung o dinh dang PDF tren dia mem di kem.


Neu ban muon ket noi voi may tinh, man hinh, hoac TV HD, cong Mini-HDMI va cong Mini-USB o ngay canh phai cua may. Pin va ngan chua the nho nam o phia duoi, sau mot nap day khong khoa; tuy nhien, nap nay dong kha chat.






DefSemiHidden="true" DefQFormat="false" DefPriority="99"
LatentStyleCount="267">
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Normal" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="heading 1" />


















UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Title" />

UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Subtitle" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Strong" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Emphasis" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Table Grid" />

UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="No Spacing" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 1" />

UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="List Paragraph" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Quote" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Intense Quote" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Subtle Emphasis" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Intense Emphasis" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Subtle Reference" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Intense Reference" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Book Title" />










































color:white;mso-themecolor:background1">Cac tuy chon chup anh color:white;mso-themecolor:background1;mso-bidi-font-weight:bold">



color:white;mso-themecolor:background1">Canon PowerShot SX210 IS color:white;mso-themecolor:background1;mso-bidi-font-weight:bold">



bold">Do nhay sang ISO (do phan giai muc toi da)



white">Tu dong, 80, 100, 200, 400, 800, 1600



bold">Can bang trang



Tu dong, anh sang ban ngay, co may, anh den tron, anh den huynh quang, den huynh quang H, den Flash, tuy chon



bold">Che do quay video



Tu dong, de dang, theo chuong trinh, uu tien toc do man trap, uu tien khau do, chan dung, phong canh, chup nhanh canh dem, tre em va vat nuoi, trong nha, quay phim



bold">Che do tap trung



Khuon mat, trung tam, can canh, binh thuong, vo cuc, bang tay



bold">Che do do sang



white">Multi, Center-weighted average, Spot



bold">Hieu ung mau



Sinh dong, da troi sinh dong, xanh la sinh dong, do sinh dong, trung tinh, mau nau do, den trang, phim duong ban, lam sang da, lam toi da, che do khac.



bold">Che do ban anh lien tiep



Lien tiep khong gioi han




Che do chup bang tay tot hon so voi hau het cac may anh compact megazoom. Ban co the su dung che do ban tu dong hoac dieu khien hoan toan bang tay de thay doi toc do man trap, khau do cung nhu lay net. Khau do bao gom f3.1, f3.5, f4, f4.5, f5, f5.6, FF5.9, F6.3, f7.1, va f8. Khi ong kinh mo rong het co, ban chi co the chup o khau do: f5.9, f7.1, va f8. Toc do man trap dao dong tu 15 giay den 1/3, 200 giay. Thiet bi cung di kem cac tuy chon de thiet lap do bao hoa mau sac, do sac net va do tuong phan.


Neu ban chi don gian la ngam va chup, che do tu dong cua Canon se quyet dinh cac thiet lap phu hop dua tren khung canh ban dang chup. Che do Easy cung hoat dong tuong tu, nhung co phan han che hon o mat cai dat. Canon cung dua vao vong quay che do nam lua chon pho bien - chan dung, canh vat, chup nhanh canh dem, tre em va vat nuoi, trong nha – cung voi lua chon SCN de truy cap cac thiet lap canh it duoc su dung nhu anh sang yeu, bai bien, chup tan la, chup tuyet, chup phao hoa, chup ghep va Panorama.


Ngoai cac che do chup hinh sang tao (tap trung mau sac va doi mau), Canon cung da gioi thieu mot vai che do chup khac vao nam 2010. Thu nhat la Hieu ung thu nho, cho phep lam mo phan tren va phan duoi cua khung anh, tang cuong do tuong phan va do bao hoa mau sac de doi tuong trong giong nhu mot mo hinh thu nho. Thu hai la hieu ung mat ca, co phan kem hieu qua hon so voi hieu ung thu nho, vi no chi ghi lai gan dung nhung gi ma mot ong kinh mat ca tao ra.


Hieu suat chup cham, day cung la dieu ma hau het cac may anh compact gap phai. Thoi gian chup cho che do mo man trap  la 0,6 giay trong dieu kien anh sang tot va 0,8 giay trong dieu kien anh sang thap. Thoi gian chup anh tiep theo tuong doi lau: 3,5 giay neu khong co flash va 5,8 giay neu co flash. Tu khi mo may den khi chup anh dau tien mat tam 2 giay (kha tot doi voi mot may anh megazoom) va toc do chup lien tuc vao khoang 0,5 khung hinh moi giay.



Chat luong hinh anh cua SX210 tuong doi tot. Cung giong voi hau het cac may anh ky thuat so compact khac, anh chup o muc ISO 200 co mau sac dep va ro net. Canon cung tuyen bo o muc nay nguoi dung co the cat hoac phong to cac phan cua buc anh len den 16.5x23.4 inch. Tuy nhien ban co the khong hai long voi nhung gi nhan duoc. O muc ISO cao hon, tu 400 den 1600, anh bat dau min va kem danh, tuy nhien van co the su dung cho cac ban in kich co 8x10 inch. Trong dieu kien anh sang thap, chat luong anh se khong tot bang Sony's Cyber-shot HX5V nhung o cac muc ISO thap hon chat luong anh co phan noi troi hon. Khi chup anh 3.5-megapixel o muc ISO tu 400 den 6.400 se xuat hien nhieu va cac not mau vang trong vung toi cua buc anh.


Hieu qua ve mau sac la diem manh cua SX210 IS. Tat ca mau sac deu rat tuoi sang, chinh xac. Phoi sang tot, can bang trang kha chinh xac, nhung trong mot so truong hop khong hieu qua neu chup trong nha bang che do Auto. Loi khuyen la ban nen lua chon cai dat truoc voi che do phu hop hoac su dung che do tuy chinh.


Chat luong video ngang bang voi mot may quay video HD bo tui. Ban khong the su dung zoom quang hoc trong khi quay phim va chuyen dong cua ong kinh cung khong bi mic ghi lai. Diem dang chu y la che do chong rung hinh anh, cho phep kiem soat do rung khi phai chay theo de chup  mot doi tuong chuyen dong. Tren thuc te, dieu nay chi hieu qua neu ong kinh duoc mo rong het co.


Ket luan  


Canon Powershot SX210 IS la thiet bi may anh tot, tinh nang hop ly, tam zoom lon, va giong nhu hau het cac may anh trong nhom, day la mot nguoi ban dong hanh ly tuong cho cac chuyen du lich, hoac thu gian cung ban be gia dinh. Tuy nhien, chat luong anh van chua xung tam voi cau hinh hoanh trang va ve ngoai bat mat cua phien ban nay.

RẤT NHIỀU SẢN PHẨM

SẢN PHẨM PHONG PHÚ

Đa dạng hàng trăm ngàn

CÁC THƯƠNG HIỆU NỔI TIẾNG

THÔNG TIN ĐA DẠNG

Chi tiết từng loại hàng

TIN TỨC CẬP NHẬT

TIN KINH TẾ

Các tin cập nhật liên tục

HỖ TRỢ NHANH CHÓNG

HỖ TRỢ NHANH CHÓNG

Tư vẫn miễn phí, nhiệt tình

Cần Mua Bán ? www.canmuaban.net Hà Nội, Việt Nam 75 Đinh Tiên Hoàng VN-HN 10000 VN ‎0900000000