Mô tả sản phẩm: Điều hòa 2 chiều Casper AE-12HF1 12000BTU
Năm 2016 hứa hẹn thị trường điện lạnh, gia dụng sẽ chiếm được thị phần cao. Ngoài những thương hiệu điều hòa nhiệt độdaikin, panasonic….thì đầu năm nay hãng điều hòa Casper giới thiệu dòng sản phẩm mới Điều hòa Casper 2 chiều AE-12HF1 12000BTU
Skyair sẽ cùng bạn tìm hiểu những đặc điểm nổi bật của dòng điều hòa này.
Công suất 12000BTU: Rất phù hợp với diện tích phòng từ 15m2 -20m2 . Với thiết kế đơn giản, màu trắng trang nhã luôn toát lên sự hiện đại trong không gian lắp chúng.
Điều hòa 2 chiều Casper AE-12HF1 12000BTU
Thời gian bảo hành lên tới 3 năm: Với các dòng điều hòa khác thời gian bảo hành thường là 12 tháng. Riêng với dòng điều hòa Casper thời gian bảo hành lên tới 3 năm. Đây chính là sự khẳng định thế mạnh của hãng. Khách hàng có thể hoàn toàn yên tâm về chất lượng sản phẩm.
Chế độ tự khởi động khi mất điện: Trong quá trình máy hoạt động mà bị mất điện đột ngột thì sau khi có điện trở lại thì máy sẽ tự động khởi động lại mọi chương trình trước đó . Bạn sẽ không cần phải dùng điều khiển để bật lại.
Ngoài ra, với nhu cầu sử dụng nguồn điện ngày càng cao và tại 1 thời điểm nào đó nguồn điện sẽ bị yếu thì một tiện ích nữa của điều hòa Casper đó là có thể khởi động và vận hành ở mức an toàn với nguồn điện yếu. Đây sẽ là một điểm cộng nữa cho lựa chọn sang suốt của bạn.
Chế độ vận hành êm ái
Điều hòa Casper với chế độ vận hành êm ái
SPECIFICATIONS
Nameplate Parameter
|
Rated Capacity
|
BTU/h
|
11,600
|
Rated Consumption Power
|
W
|
1,380
|
Rated Current
|
A
|
6.3
|
Power supply source
|
V/Ph/Hz
|
220V/1/50Hz
|
Refrigerant
|
|
R410A
|
Air flow volume
|
m3/h
|
590
|
Noise Level
|
dB(A)
|
41/52
|
Indoor Unit
|
Fan Speed
|
rpm
|
1280/1130/990/850
|
Net Dimension
|
mm
|
750*285*200
|
Packing Dimension
|
mm
|
800*345*265
|
Net Weight
|
Kg
|
8.5
|
Outdoor Unit
|
Compressor
|
|
QXA-B15E030
|
Air flow volume
|
m3/h
|
1,700
|
Net Dimension
|
mm
|
720×540×260
|
Packing Dimension
|
mm
|
840×360×620
|
Net Weight
|
Kg
|
28
|
Refrigerant pipe
|
Liquid side
|
mm
|
6.35
|
Gas side
|
mm
|
12.7
|
Max. refrigerant pipe length
|
m
|
10
|
Max. difference in level
|
m
|
5
|
Application Area
|
m2
|
14-21
|