LG 22LH20R

  • gplus
  • pinterest
Thương hiệu:
Xuất xứ:
Thành phần:
Đóng gói:
Trọng lượng: 0 g.
3.870.000₫


Mô tả sản phẩm: LG 22LH20R






LG 22LH20R



-Ưu điểm: Màu sắc có độ chính xác cao, sự lựa chọn các kiểm soát hình ảnh là tốt nhất trong nhóm, bao gồm đầu vào USB dành cho hình ảnh kĩ thuật số và âm nhạc, thiết kế tối thiểu.



-Nhược điểm: tạo ra mức độ màu đen nhẹ, bị nhuốm màu xanh sang các khu vực màu đen, đắt hơn một chút so với những chiếc TV LCD sơ cấp.



- Tổng quan: Trong khi bóng đen nhẹ của nó không thể thắng lại được các rạp chiếu phim tại nhà, các tính năng và khả năng điều chỉnh của dòng LG H20 vẫn làm nó nổi bật giữa nhóm các sản phẩm sơ cấp.



 



Thiết kế



Bề ngoài đơn giản của LG là cùng một kiểu khung máy như các đối thủ cạnh tranh của nó, và nhìn chung là vẻ ngoài của nó không quá phô trương nhưng vẫn phân biệt được. Cạnh phía dưới của nó hơi cong một chút, và các đặc trưng khá tinh tế của LG, chỉ số năng lượng chiếu sáng ở bên phải của phía dưới khung máy như là sự độc quyền của nó. Chân đứng có thể xoay và khá phù hợp với màn hình với vẻ ngoài đen bóng.



Mặc dù điều khiển của LG tốt hơn khá nhiều sản phẩm khác ở cùng mức độ, nó vẫn cần một số cải thiện. Sự thiếu sót lớn nhất là không có nút tỉ lệ khung hình chuyên dụng, và chúng tôi không thể quen với vị trí từ các nút menu chính tới con trỏ lớn ở phía dưới, bên trái. Ở đây còn có một sự nổi bật, các phím có màu sắc phù hợp với nhãn dán tiết kiệm năng lượng phía trên đã cho thấy được chức năng của nó. Thêm vào đó, chúng tôi thích điều khiển click và con trỏ cao su. Một nhóm các phím bên dưới của điều khiển có thể ra lệnh cho các thiết bị mà tương thích với HDMI-CEC, hệ thống kiểm soát HDMI, nhưng điều khiển không thể kiểm soát tất cả các thiết bị thông qua tín hiệu hồng ngoại.





Một phím tiết kiệm năng lượng nổi bật trên điều khiển cung cấp sự truy cập dễ dàng vào các thiết lập này.



Hệ thống menu của LG khá độc quyền, vì vậy menu nhanh dễ dàng truy cập vào chế độ tỉ lệ khung hình, hình ảnh và âm thanh, bộ đếm thời gian và các chức năng hay được sử dụng cũng được hoan nghênh. Ngoài ra trên màn hình cũng có các giải thích của các mục trong menu, đặc biệt là rất nhiều các tùy chọn đều là nâng cao.





Menu nhanh xoay vòng quanh menu chính và cung cấp đường dẫn trực tiếp đến các chức năng chính.



 



Tính năng



LG có độ phân giải thực 1,366x768-pixel (720p), đối lập với độ phân giải 1080p được thấy trên những dòng máy cấp cao hơn. LH20 là một trong số những TV màn hình LCD sơ cấp có các tính năng thông minh, có thể cạnh tranh với nhiều dòng máy cao cấp của các nhà sản xuất TV khác. Nó là một trong những thiết lập duy nhất trong nhóm mà bao gồm một cổng USB để phát hình ảnh và nhạc, cho phép bạn có thể xem các hình ảnh kĩ thuật số ở màn hình lớn hơn một cách thuận tiện.





Mỗi một màn hình Picture Wizard là dành cho điều chỉnh một thông số hình ảnh, ví dụ như mức độ màu đen (điều khiển độ sáng).



Nó cũng bao gồm phần mềm đầy đủ của LG dành cho điều chỉnh hình ảnh. Những người mới bắt đầu sẽ đánh giá cao Picture Wizard sử dụng các mẫu đánh giá bên trong để giúp bạn trình bày hiệu chỉnh cơ bản của bạn với kiểm soát độ sáng, tương phản, màu sắc, sự pha màu, độ sắc nét chiều ngang và chiều dọc, cùng với đèn nền. Một khi bạn kết thúc hiệu chỉnh, thiết lập của bạn được lưu lại tới khe cắm bộ nhớ hình ảnh Expert1 dành cho lựa chọn của bạn với các đầu vào. Nó sẽ không thể cạnh tranh được với sự chính xác của điều chỉnh đầy đủ, nhưng nó khá tuyệt với những thiết lập cơ bản.





LG cung cấp nhiều thiết lập hình ảnh hơn bất cứ loại TV LCD sơ cấp nào khác.



Cứ mỗi 8 khe cắm bộ nhớ hình ảnh có thể điều chỉnh là một đầu vào độc lập, và bên cạnh 2 khe cắm Expert, chúng đều ở thiết lập mặc định. Các điều khiển nâng cao rất nhiều ngay cả trong những chế độ không phải Expert, với 3 cài đặt trước về nhiệt độ màu, giảm thiểu tiếng ồn, 3 cấp độ gamma, kiểm soát mức độ màu đen, các không gian màu sắc rộng và tiêu chuẩn, và sự tăng cường các cạnh.





Các điều khiển nâng cao của hình ảnh có sẵn trong hầu hết các chế độ hình ảnh, chỉ là phần nổi của tảng băng trôi.



Những chế độ Expert đó, chúng có logo và đầu vào của ISF, cung cấp một gói các điều khiển bổ sung và một hệ thống CMS đầy đủ. Chúng tôi thích khả năng áp dụng các thiết lập Expert tới tất cả các đầu vào hoặc chỉ một trong một lần. Tất nhiên là tất cả những cài đặt này sẽ chỉ xuất hiện với những hiệu chỉnh nâng cao và với các chuyên viên TV HD, tuy nhiên, những dòng LG 2009 bao gồm cài đặt sơ cấp này, cung cấp hầu hết các phần mềm hoàn chỉnh của các điều chỉnh hình ảnh trong menu người dùng mà chúng tôi thấy trên TV HD từ trước đến nay.





Các chế độ hình ảnh Expert cung cấp tùy chọn cân bằng trắng 10 điểm, được cải thiện so với năm ngoái.



Có một bộ 3 thiết lập tiết kiệm năng lượng mà giảm thiểu đèn nền và đầu ra ánh sáng cùng với công suất tiêu thụ. Những thiết lập này vô hiệu hóa điều khiển đèn nền tiêu chuẩn.



LG cung cấp rất nhiều kiểm soát tỉ lệ khung hình, bao gồm 5 chế độ để sử dụng với các nguồn HD và 4 với các nguồn độ nét tiêu chuẩn. Một chế độ là phóng đại có khả năng điều chỉnh, và có một chế độ được thiết lập bởi chương trình, nó được thiết kế để lựa chọn tự động thiết lập tỉ lệ khung hình chính xác dựa vào các tín hiệu.





Phía sau màn hình cung cấp 2 cổng HDMI, một cổng video thành phần và một đầu vào máy tính.





Mặt bên của phía sau có một cổng đầu vào AV thứ 2 với video hỗn hợp và một jack cắm USB.



Kết nối về cơ bản là đúng chuẩn với ngoại lệ là một cổng điều khiển RS-232 dành cho các cài đặt của người dùng. Phía sau màn hình là hai cổng HDMI, một đầu vào video thành phần, một đầu vào AV với video hỗn hợp, một đầu vào RF cho ăng ten hoặc dây cáp, một đầu vào máy tính theo kiểu RGB (độ phân giải tối đa 1,360x768-pixel), và một đầu ra âm thanh kĩ thuật số quang học. Men theo phía bên trái, bạn sẽ thấy một đầu vào AV thứ 2 với video thành phần cũng như ổ cắm USB.



PC: LG đã tạo ra một màn hình máy tính xuất sắc, mặc dù độ phân giải khá thấp. Nó xử lí được các nguồn 1,360x768-pixel thông qua cả HDMI và VGA, cho thấy những văn bản sắc nét với cả hai trường hợp. Sự thiếu sót duy nhất là không có khả năng cân bằng giữa sự tăng cường cạnh hoặc độ sắc nét.






DefSemiHidden="true" DefQFormat="false" DefPriority="99"
LatentStyleCount="267">
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Normal" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="heading 1" />


















UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Title" />

UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Subtitle" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Strong" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Emphasis" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Table Grid" />

UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="No Spacing" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 1" />

UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="List Paragraph" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Quote" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Intense Quote" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Subtle Emphasis" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Intense Emphasis" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Subtle Reference" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Intense Reference" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Book Title" />





Danh sách bình luận


Tham gia bình luận

Đánh giá:
LG 22LH20R LG 22LH20R Product description: LG 22LH20R -


Mô tả sản phẩm: LG 22LH20R






LG 22LH20R



-Ưu điểm: Màu sắc có độ chính xác cao, sự lựa chọn các kiểm soát hình ảnh là tốt nhất trong nhóm, bao gồm đầu vào USB dành cho hình ảnh kĩ thuật số và âm nhạc, thiết kế tối thiểu.



-Nhược điểm: tạo ra mức độ màu đen nhẹ, bị nhuốm màu xanh sang các khu vực màu đen, đắt hơn một chút so với những chiếc TV LCD sơ cấp.



- Tổng quan: Trong khi bóng đen nhẹ của nó không thể thắng lại được các rạp chiếu phim tại nhà, các tính năng và khả năng điều chỉnh của dòng LG H20 vẫn làm nó nổi bật giữa nhóm các sản phẩm sơ cấp.



 



Thiết kế



Bề ngoài đơn giản của LG là cùng một kiểu khung máy như các đối thủ cạnh tranh của nó, và nhìn chung là vẻ ngoài của nó không quá phô trương nhưng vẫn phân biệt được. Cạnh phía dưới của nó hơi cong một chút, và các đặc trưng khá tinh tế của LG, chỉ số năng lượng chiếu sáng ở bên phải của phía dưới khung máy như là sự độc quyền của nó. Chân đứng có thể xoay và khá phù hợp với màn hình với vẻ ngoài đen bóng.



Mặc dù điều khiển của LG tốt hơn khá nhiều sản phẩm khác ở cùng mức độ, nó vẫn cần một số cải thiện. Sự thiếu sót lớn nhất là không có nút tỉ lệ khung hình chuyên dụng, và chúng tôi không thể quen với vị trí từ các nút menu chính tới con trỏ lớn ở phía dưới, bên trái. Ở đây còn có một sự nổi bật, các phím có màu sắc phù hợp với nhãn dán tiết kiệm năng lượng phía trên đã cho thấy được chức năng của nó. Thêm vào đó, chúng tôi thích điều khiển click và con trỏ cao su. Một nhóm các phím bên dưới của điều khiển có thể ra lệnh cho các thiết bị mà tương thích với HDMI-CEC, hệ thống kiểm soát HDMI, nhưng điều khiển không thể kiểm soát tất cả các thiết bị thông qua tín hiệu hồng ngoại.





Một phím tiết kiệm năng lượng nổi bật trên điều khiển cung cấp sự truy cập dễ dàng vào các thiết lập này.



Hệ thống menu của LG khá độc quyền, vì vậy menu nhanh dễ dàng truy cập vào chế độ tỉ lệ khung hình, hình ảnh và âm thanh, bộ đếm thời gian và các chức năng hay được sử dụng cũng được hoan nghênh. Ngoài ra trên màn hình cũng có các giải thích của các mục trong menu, đặc biệt là rất nhiều các tùy chọn đều là nâng cao.





Menu nhanh xoay vòng quanh menu chính và cung cấp đường dẫn trực tiếp đến các chức năng chính.



 



Tính năng



LG có độ phân giải thực 1,366x768-pixel (720p), đối lập với độ phân giải 1080p được thấy trên những dòng máy cấp cao hơn. LH20 là một trong số những TV màn hình LCD sơ cấp có các tính năng thông minh, có thể cạnh tranh với nhiều dòng máy cao cấp của các nhà sản xuất TV khác. Nó là một trong những thiết lập duy nhất trong nhóm mà bao gồm một cổng USB để phát hình ảnh và nhạc, cho phép bạn có thể xem các hình ảnh kĩ thuật số ở màn hình lớn hơn một cách thuận tiện.





Mỗi một màn hình Picture Wizard là dành cho điều chỉnh một thông số hình ảnh, ví dụ như mức độ màu đen (điều khiển độ sáng).



Nó cũng bao gồm phần mềm đầy đủ của LG dành cho điều chỉnh hình ảnh. Những người mới bắt đầu sẽ đánh giá cao Picture Wizard sử dụng các mẫu đánh giá bên trong để giúp bạn trình bày hiệu chỉnh cơ bản của bạn với kiểm soát độ sáng, tương phản, màu sắc, sự pha màu, độ sắc nét chiều ngang và chiều dọc, cùng với đèn nền. Một khi bạn kết thúc hiệu chỉnh, thiết lập của bạn được lưu lại tới khe cắm bộ nhớ hình ảnh Expert1 dành cho lựa chọn của bạn với các đầu vào. Nó sẽ không thể cạnh tranh được với sự chính xác của điều chỉnh đầy đủ, nhưng nó khá tuyệt với những thiết lập cơ bản.





LG cung cấp nhiều thiết lập hình ảnh hơn bất cứ loại TV LCD sơ cấp nào khác.



Cứ mỗi 8 khe cắm bộ nhớ hình ảnh có thể điều chỉnh là một đầu vào độc lập, và bên cạnh 2 khe cắm Expert, chúng đều ở thiết lập mặc định. Các điều khiển nâng cao rất nhiều ngay cả trong những chế độ không phải Expert, với 3 cài đặt trước về nhiệt độ màu, giảm thiểu tiếng ồn, 3 cấp độ gamma, kiểm soát mức độ màu đen, các không gian màu sắc rộng và tiêu chuẩn, và sự tăng cường các cạnh.





Các điều khiển nâng cao của hình ảnh có sẵn trong hầu hết các chế độ hình ảnh, chỉ là phần nổi của tảng băng trôi.



Những chế độ Expert đó, chúng có logo và đầu vào của ISF, cung cấp một gói các điều khiển bổ sung và một hệ thống CMS đầy đủ. Chúng tôi thích khả năng áp dụng các thiết lập Expert tới tất cả các đầu vào hoặc chỉ một trong một lần. Tất nhiên là tất cả những cài đặt này sẽ chỉ xuất hiện với những hiệu chỉnh nâng cao và với các chuyên viên TV HD, tuy nhiên, những dòng LG 2009 bao gồm cài đặt sơ cấp này, cung cấp hầu hết các phần mềm hoàn chỉnh của các điều chỉnh hình ảnh trong menu người dùng mà chúng tôi thấy trên TV HD từ trước đến nay.





Các chế độ hình ảnh Expert cung cấp tùy chọn cân bằng trắng 10 điểm, được cải thiện so với năm ngoái.



Có một bộ 3 thiết lập tiết kiệm năng lượng mà giảm thiểu đèn nền và đầu ra ánh sáng cùng với công suất tiêu thụ. Những thiết lập này vô hiệu hóa điều khiển đèn nền tiêu chuẩn.



LG cung cấp rất nhiều kiểm soát tỉ lệ khung hình, bao gồm 5 chế độ để sử dụng với các nguồn HD và 4 với các nguồn độ nét tiêu chuẩn. Một chế độ là phóng đại có khả năng điều chỉnh, và có một chế độ được thiết lập bởi chương trình, nó được thiết kế để lựa chọn tự động thiết lập tỉ lệ khung hình chính xác dựa vào các tín hiệu.





Phía sau màn hình cung cấp 2 cổng HDMI, một cổng video thành phần và một đầu vào máy tính.





Mặt bên của phía sau có một cổng đầu vào AV thứ 2 với video hỗn hợp và một jack cắm USB.



Kết nối về cơ bản là đúng chuẩn với ngoại lệ là một cổng điều khiển RS-232 dành cho các cài đặt của người dùng. Phía sau màn hình là hai cổng HDMI, một đầu vào video thành phần, một đầu vào AV với video hỗn hợp, một đầu vào RF cho ăng ten hoặc dây cáp, một đầu vào máy tính theo kiểu RGB (độ phân giải tối đa 1,360x768-pixel), và một đầu ra âm thanh kĩ thuật số quang học. Men theo phía bên trái, bạn sẽ thấy một đầu vào AV thứ 2 với video thành phần cũng như ổ cắm USB.



PC: LG đã tạo ra một màn hình máy tính xuất sắc, mặc dù độ phân giải khá thấp. Nó xử lí được các nguồn 1,360x768-pixel thông qua cả HDMI và VGA, cho thấy những văn bản sắc nét với cả hai trường hợp. Sự thiếu sót duy nhất là không có khả năng cân bằng giữa sự tăng cường cạnh hoặc độ sắc nét.






DefSemiHidden="true" DefQFormat="false" DefPriority="99"
LatentStyleCount="267">
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Normal" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="heading 1" />


















UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Title" />

UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Subtitle" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Strong" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Emphasis" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Table Grid" />

UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="No Spacing" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 1" />

UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="List Paragraph" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Quote" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Intense Quote" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Subtle Emphasis" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Intense Emphasis" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Subtle Reference" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Intense Reference" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Book Title" />





CanMuaBan 169426


LG 22LH20R



Mo ta san pham: LG 22LH20R






LG 22LH20R



-Uu diem: Mau sac co do chinh xac cao, su lua chon cac kiem soat hinh anh la tot nhat trong nhom, bao gom dau vao USB danh cho hinh anh ki thuat so va am nhac, thiet ke toi thieu.



-Nhuoc diem: tao ra muc do mau den nhe, bi nhuom mau xanh sang cac khu vuc mau den, dat hon mot chut so voi nhung chiec TV LCD so cap.



- Tong quan: Trong khi bong den nhe cua no khong the thang lai duoc cac rap chieu phim tai nha, cac tinh nang va kha nang dieu chinh cua dong LG H20 van lam no noi bat giua nhom cac san pham so cap.



 



Thiet ke



Be ngoai don gian cua LG la cung mot kieu khung may nhu cac doi thu canh tranh cua no, va nhin chung la ve ngoai cua no khong qua pho truong nhung van phan biet duoc. Canh phia duoi cua no hoi cong mot chut, va cac dac trung kha tinh te cua LG, chi so nang luong chieu sang o ben phai cua phia duoi khung may nhu la su doc quyen cua no. Chan dung co the xoay va kha phu hop voi man hinh voi ve ngoai den bong.



Mac du dieu khien cua LG tot hon kha nhieu san pham khac o cung muc do, no van can mot so cai thien. Su thieu sot lon nhat la khong co nut ti le khung hinh chuyen dung, va chung toi khong the quen voi vi tri tu cac nut menu chinh toi con tro lon o phia duoi, ben trai. O day con co mot su noi bat, cac phim co mau sac phu hop voi nhan dan tiet kiem nang luong phia tren da cho thay duoc chuc nang cua no. Them vao do, chung toi thich dieu khien click va con tro cao su. Mot nhom cac phim ben duoi cua dieu khien co the ra lenh cho cac thiet bi ma tuong thich voi HDMI-CEC, he thong kiem soat HDMI, nhung dieu khien khong the kiem soat tat ca cac thiet bi thong qua tin hieu hong ngoai.





Mot phim tiet kiem nang luong noi bat tren dieu khien cung cap su truy cap de dang vao cac thiet lap nay.



He thong menu cua LG kha doc quyen, vi vay menu nhanh de dang truy cap vao che do ti le khung hinh, hinh anh va am thanh, bo dem thoi gian va cac chuc nang hay duoc su dung cung duoc hoan nghenh. Ngoai ra tren man hinh cung co cac giai thich cua cac muc trong menu, dac biet la rat nhieu cac tuy chon deu la nang cao.





Menu nhanh xoay vong quanh menu chinh va cung cap duong dan truc tiep den cac chuc nang chinh.



 



Tinh nang



LG co do phan giai thuc 1,366x768-pixel (720p), doi lap voi do phan giai 1080p duoc thay tren nhung dong may cap cao hon. LH20 la mot trong so nhung TV man hinh LCD so cap co cac tinh nang thong minh, co the canh tranh voi nhieu dong may cao cap cua cac nha san xuat TV khac. No la mot trong nhung thiet lap duy nhat trong nhom ma bao gom mot cong USB de phat hinh anh va nhac, cho phep ban co the xem cac hinh anh ki thuat so o man hinh lon hon mot cach thuan tien.





Moi mot man hinh Picture Wizard la danh cho dieu chinh mot thong so hinh anh, vi du nhu muc do mau den (dieu khien do sang).



No cung bao gom phan mem day du cua LG danh cho dieu chinh hinh anh. Nhung nguoi moi bat dau se danh gia cao Picture Wizard su dung cac mau danh gia ben trong de giup ban trinh bay hieu chinh co ban cua ban voi kiem soat do sang, tuong phan, mau sac, su pha mau, do sac net chieu ngang va chieu doc, cung voi den nen. Mot khi ban ket thuc hieu chinh, thiet lap cua ban duoc luu lai toi khe cam bo nho hinh anh Expert1 danh cho lua chon cua ban voi cac dau vao. No se khong the canh tranh duoc voi su chinh xac cua dieu chinh day du, nhung no kha tuyet voi nhung thiet lap co ban.





LG cung cap nhieu thiet lap hinh anh hon bat cu loai TV LCD so cap nao khac.



Cu moi 8 khe cam bo nho hinh anh co the dieu chinh la mot dau vao doc lap, va ben canh 2 khe cam Expert, chung deu o thiet lap mac dinh. Cac dieu khien nang cao rat nhieu ngay ca trong nhung che do khong phai Expert, voi 3 cai dat truoc ve nhiet do mau, giam thieu tieng on, 3 cap do gamma, kiem soat muc do mau den, cac khong gian mau sac rong va tieu chuan, va su tang cuong cac canh.





Cac dieu khien nang cao cua hinh anh co san trong hau het cac che do hinh anh, chi la phan noi cua tang bang troi.



Nhung che do Expert do, chung co logo va dau vao cua ISF, cung cap mot goi cac dieu khien bo sung va mot he thong CMS day du. Chung toi thich kha nang ap dung cac thiet lap Expert toi tat ca cac dau vao hoac chi mot trong mot lan. Tat nhien la tat ca nhung cai dat nay se chi xuat hien voi nhung hieu chinh nang cao va voi cac chuyen vien TV HD, tuy nhien, nhung dong LG 2009 bao gom cai dat so cap nay, cung cap hau het cac phan mem hoan chinh cua cac dieu chinh hinh anh trong menu nguoi dung ma chung toi thay tren TV HD tu truoc den nay.





Cac che do hinh anh Expert cung cap tuy chon can bang trang 10 diem, duoc cai thien so voi nam ngoai.



Co mot bo 3 thiet lap tiet kiem nang luong ma giam thieu den nen va dau ra anh sang cung voi cong suat tieu thu. Nhung thiet lap nay vo hieu hoa dieu khien den nen tieu chuan.



LG cung cap rat nhieu kiem soat ti le khung hinh, bao gom 5 che do de su dung voi cac nguon HD va 4 voi cac nguon do net tieu chuan. Mot che do la phong dai co kha nang dieu chinh, va co mot che do duoc thiet lap boi chuong trinh, no duoc thiet ke de lua chon tu dong thiet lap ti le khung hinh chinh xac dua vao cac tin hieu.





Phia sau man hinh cung cap 2 cong HDMI, mot cong video thanh phan va mot dau vao may tinh.





Mat ben cua phia sau co mot cong dau vao AV thu 2 voi video hon hop va mot jack cam USB.



Ket noi ve co ban la dung chuan voi ngoai le la mot cong dieu khien RS-232 danh cho cac cai dat cua nguoi dung. Phia sau man hinh la hai cong HDMI, mot dau vao video thanh phan, mot dau vao AV voi video hon hop, mot dau vao RF cho ang ten hoac day cap, mot dau vao may tinh theo kieu RGB (do phan giai toi da 1,360x768-pixel), va mot dau ra am thanh ki thuat so quang hoc. Men theo phia ben trai, ban se thay mot dau vao AV thu 2 voi video thanh phan cung nhu o cam USB.



PC: LG da tao ra mot man hinh may tinh xuat sac, mac du do phan giai kha thap. No xu li duoc cac nguon 1,360x768-pixel thong qua ca HDMI va VGA, cho thay nhung van ban sac net voi ca hai truong hop. Su thieu sot duy nhat la khong co kha nang can bang giua su tang cuong canh hoac do sac net.






DefSemiHidden="true" DefQFormat="false" DefPriority="99"
LatentStyleCount="267">
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Normal" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="heading 1" />


















UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Title" />

UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Subtitle" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Strong" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Emphasis" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Table Grid" />

UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="No Spacing" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 1" />

UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="List Paragraph" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Quote" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Intense Quote" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 1" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 2" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 3" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 4" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 5" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 6" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Subtle Emphasis" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Intense Emphasis" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Subtle Reference" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Intense Reference" />
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Book Title" />





RẤT NHIỀU SẢN PHẨM

SẢN PHẨM PHONG PHÚ

Đa dạng hàng trăm ngàn

CÁC THƯƠNG HIỆU NỔI TIẾNG

THÔNG TIN ĐA DẠNG

Chi tiết từng loại hàng

TIN TỨC CẬP NHẬT

TIN KINH TẾ

Các tin cập nhật liên tục

HỖ TRỢ NHANH CHÓNG

HỖ TRỢ NHANH CHÓNG

Tư vẫn miễn phí, nhiệt tình

Cần Mua Bán ? www.canmuaban.net Hà Nội, Việt Nam 75 Đinh Tiên Hoàng VN-HN 10000 VN ‎0900000000