Canon PIXMA MG5470

  • gplus
  • pinterest
Thương hiệu:
Xuất xứ:
Thành phần:
Đóng gói:
Trọng lượng: 0 g.
4.200.000₫


Mô tả sản phẩm: Canon PIXMA MG5470
































































































































































































































































































































































In   
Độ phân giải in tối đa 9600 (theo chiều ngang)*1 x 2400 (theo chiều dọc)dpi
Đầu in / Mực in Loại: Ống mực in riêng rẽ
Tổng số vòi phun: 5.120 vòi phun
Kích thước giọt mực tối thiểu: 1pl
Hộp mực: PGI-750 (Pigment Black), CLI-751 (Cyan / Magenta / Yellow / Black)
[Tuỳ chọn: PGI-750XL (Pigment Black), CLI-751XL (Cyan / Magenta / Yellow / Black)]
Tốc độ in
Dựa theo ISO / IEC 24734.
Nhấp chuột vào đây để xem báo cáo vắn tắt
Nhấp chuột vào đây để biết các điều kiện đo tốc độ in và sao chụp tài liệu
Tài liệu: màu*2:
ESAT / Một mặt:
Xấp xỉ 10,0ipm
Tài liệu: đen trắng*2:
ESAT / Một mặt:
Xấp xỉ 15,0ipm
In ảnh (4 x 6")*2:
PP-201 / không viền:
Xấp xỉ 21 giây
Chiều rộng có thể in 203,2mm (8 inches)
In không viền*3: 216mm (8,5 inches)
Vùng nên in In có viền: Lề trên / Dưới / Phải / Trái: mỗi lề 0mm
(Khổ  giấy hỗ trợ: A4 / LTR / 4 x 6" / 5 x 7" / 8 x 10")
In không viền*3: Lề trên: 3mm; Lề dưới: 5mm; Lề trái / Phải: mỗi lề 3,4mm  (LTR, LGL: Lề trái: 6,4mm, Lề phải: 6,3mm)
In có viền tự động đảo mặt: Lề trên: 5mm; Lề dưới: 5mm; Lề trái / Phải: mỗi lề 3,4mm  (LTR, LGL: Lề trái: 6,4mm, Lề phải: 6,3mm)
Vùng in khuyến nghị Lề trên: 40,7mm
Lề dưới: 37,4mm
Khổ giấy A4, A5, B5, LTR, LGL, 4 x 6", 5 x 7", 8 x 10", Envelopes (DL, COM10)
Xử lí giấy [Khay Cassette (phía trên)]
(Định lượng giấy tối đa)
Giấy in Platin chuyên nghiệp
(PT-101)
4 x 6" = 20
Giấy in bóng Plus Glossy II
(PP-201)
4 x 6" = 20
Giấy in bóng một mặt
(SG-201)
4 x 6" = 20
Giấy in bóng “Everyday Use"
(GP-501)
4 x 6" = 20
Giấy ảnh Matte
(MP-101)
4 x 6" = 20
Giấy ảnh dính (PS-101) 1
Xử lí giấy [Khay Cassette (phía dưới)]
(Định lượng giấy tối đa)
Giấy thường A4, A5, B5, LTR, LGL = 125
Giấy có độ phân giải cao
(HR-101N)
A4 = 65
Giấy in Platin chuyên nghiệp
(PT-101)
A4 = 10
Giấy in bóng Plus Glossy II
(PP-201)
A4 = 10
Giấy in Luster chuyên nghiệp
(LU-101)
A4 = 10
Giấy in bóng một mặt
(SG-201)
A4, 8 x 10" = 10
Giấy in bóng “Everyday Use"
(GP-501)
A4 = 10
Giấy ảnh Matte
(MP-101)
A4 = 10
Giấy T-Shirt Transfer
(TR-301)
1
Giấy bao thư European DL / US Com. #10 = 10
Xử lí giấy (khay đĩa) Loại đĩa có thể in 1 (nạp bằng tay tại khay đĩa)
Loại giấy hỗ trợ in đảo mặt tự động Loại: Giấy thường
Khổ giấy: A4, A5, B5, LTR
Định lượng giấy Khay Cassette (phía trên): Giấy in đặc chủng của Canon: Định lượng giấy tối đa: xấp xỉ 300g/m2
(Giấy in ảnh Platin chuyên nghiệp PT-101)
Khay Cassette (phía dưới): Giấy thường: 64 - 105g/m2, giấy in đặc chủng của Canon: định lượng giấy tối đa: xấp xỉ 300g/m2
(Giấy in ảnh Platin chuyên nghiệp PT-101)
Căn lề đầu in Tự động / làm thủ công.
Quét*4   
Loại máy quét Flatbed
Phương pháp quét CIS (Bộ cảm biến hình ảnh tiếp xúc)
Độ phân giải quang học*5 2400 x 4800dpi
Độ phân giải có thể lựa chọn 25 - 19200dpi
Chiều sâu bit màu quét (màu nhập / màu ra) Thang màu xám: 16 bits / 8 bits
Bản màu: 48 bits / 24 bits (16bit / 8bit cho mỗi màu RGB)
Tốc độ quét đường*6 Thang màu xám: 1,2 miligiây/đường (300dpi)
Bản màu: 3,4 miligiây/đường (300dpi)
Tốc độ quét*7 Reflective:
Bản màu khổ A4 / 300dpi
Xấp xỉ 14 giây
Khổ bản gốc tối đa Flatbed: A4 / LTR (216 x 297mm)
Sao chụp  
Khổ bản gốc tối đa A4 / LTR (216 x 297mm)
Loại giấy tương thích Khổ giấy A4, A5, B5, LTR, 4 x 6", 5 x 7"
Loại giấy: Giấy thường
Giấy ảnh chuyên nghiệp mạ Platin
(PT-101)
Giấy ảnh bóng Plus Glossy II
(PP-201)
Giấy ảnh Luster chuyên nghiệp
(LU-101)
Giấy ảnh bóng một mặt
(SG-201)
Giấy ảnh bóng sử dụng hàng ngày
(GP-501)
Giấy ảnh Matte
(MP-101)
Đĩa có thể in
Chất lượng ảnh 3 vị trí (nhanh, chuẩn, cao)
Điều chỉnh độ đậm mực 9 vị trí, cường độ tự động (sao chụp AE)*
* không hỗ trợ khay ADF
Tốc độ sao chụp*8
Dựa theo tiêu chuẩn ISO / IEC 29183.
Nhấp chuột vào đây để xem báo cáo tóm tắt
Nhấp chuột vào đây để xem các điều kiện đo tốc độ in và sao chụp tài liệu
Tài liệu: bản màu: sFCOT / sao chụp một mặt: Xấp xỉ 14giây
sESAT / sao chụp một mặt: Xấp xỉ 7,7ipm
Sao chụp nhiều bản Bản đen trắng/ bản màu Tối đa 99 trang
Mạng làm việc  
Giao thức mạng làm việc TCP / IP
Mạng LAN không dây Loại mạng làm việc: IEEE802.11n / IEEE802.11g / IEEE802.11b
Dải băng tần: 2,4GHz
Tỉ lệ dữ liệu (giá trị chuẩn)*9: IEEE802.11n: 150Mbps
IEEE802.11g: 54Mbps
IEEE802.11b: 11Mbps
Phạm vi: 50m trong nhà (phụ thuộc vào tốc độ và điều kiện truyền)
Độ an toàn: WEP64 / 128 bits, WPA-PSK (TKIP / AES), WPA2-PSK (TKIP / AES)
Yêu cầu về hệ thống
(Vui lòng truy cập website www.canon-asia.com để kiểm tra hệ điều hành tương thích và tải trình điều khiển cập nhật nhất)
Windows: Windows XP / Windows Vista / Windows 7
Macintosh: Mac OS X v10.5 hoặc phiên bản mới hơn
Các thông số kĩ thuật chung  
Khởi động nhanh Xấp xỉ 6giây
Màn hình điều chỉnh Màn hình: Màn hình LCD (3,0 inch / 7,5 cm TFT màu)
Kết nối giao tiếp mạng Mạng LAN không dây b/g/n, USB 2.0 tốc độ cao, khe cắm thẻ nhớ
Khay giấy ra tự mở Có sẵn
Môi trường vận hành Nhiệt độ: 5 - 35°C
Độ ẩm: 10 - 90% RH
(không ngưng tụ)
Môi trường bảo quản Nhiệt độ: 0 - 40°C
Độ ẩm: 5 - 95% RH
(không ngưng tụ)
Độ vang âm (in từ máy tính) Ảnh (4 x 6")*10 Xấp xỉ 44,4dB(A)
Nguồn điện AC 100-240V, 50 / 60Hz
Tiêu thụ điện Khi ở chế độ Standby: Xấp xỉ 0,9W
Khi sao chụp*11: Xấp xỉ 16W

Danh sách bình luận


Tham gia bình luận

Đánh giá:
Canon PIXMA MG5470 Canon PIXMA MG5470 Product description: Canon PIXMA MG5470 -


Mô tả sản phẩm: Canon PIXMA MG5470
































































































































































































































































































































































In   
Độ phân giải in tối đa 9600 (theo chiều ngang)*1 x 2400 (theo chiều dọc)dpi
Đầu in / Mực in Loại: Ống mực in riêng rẽ
Tổng số vòi phun: 5.120 vòi phun
Kích thước giọt mực tối thiểu: 1pl
Hộp mực: PGI-750 (Pigment Black), CLI-751 (Cyan / Magenta / Yellow / Black)
[Tuỳ chọn: PGI-750XL (Pigment Black), CLI-751XL (Cyan / Magenta / Yellow / Black)]
Tốc độ in
Dựa theo ISO / IEC 24734.
Nhấp chuột vào đây để xem báo cáo vắn tắt
Nhấp chuột vào đây để biết các điều kiện đo tốc độ in và sao chụp tài liệu
Tài liệu: màu*2:
ESAT / Một mặt:
Xấp xỉ 10,0ipm
Tài liệu: đen trắng*2:
ESAT / Một mặt:
Xấp xỉ 15,0ipm
In ảnh (4 x 6")*2:
PP-201 / không viền:
Xấp xỉ 21 giây
Chiều rộng có thể in 203,2mm (8 inches)
In không viền*3: 216mm (8,5 inches)
Vùng nên in In có viền: Lề trên / Dưới / Phải / Trái: mỗi lề 0mm
(Khổ  giấy hỗ trợ: A4 / LTR / 4 x 6" / 5 x 7" / 8 x 10")
In không viền*3: Lề trên: 3mm; Lề dưới: 5mm; Lề trái / Phải: mỗi lề 3,4mm  (LTR, LGL: Lề trái: 6,4mm, Lề phải: 6,3mm)
In có viền tự động đảo mặt: Lề trên: 5mm; Lề dưới: 5mm; Lề trái / Phải: mỗi lề 3,4mm  (LTR, LGL: Lề trái: 6,4mm, Lề phải: 6,3mm)
Vùng in khuyến nghị Lề trên: 40,7mm
Lề dưới: 37,4mm
Khổ giấy A4, A5, B5, LTR, LGL, 4 x 6", 5 x 7", 8 x 10", Envelopes (DL, COM10)
Xử lí giấy [Khay Cassette (phía trên)]
(Định lượng giấy tối đa)
Giấy in Platin chuyên nghiệp
(PT-101)
4 x 6" = 20
Giấy in bóng Plus Glossy II
(PP-201)
4 x 6" = 20
Giấy in bóng một mặt
(SG-201)
4 x 6" = 20
Giấy in bóng “Everyday Use"
(GP-501)
4 x 6" = 20
Giấy ảnh Matte
(MP-101)
4 x 6" = 20
Giấy ảnh dính (PS-101) 1
Xử lí giấy [Khay Cassette (phía dưới)]
(Định lượng giấy tối đa)
Giấy thường A4, A5, B5, LTR, LGL = 125
Giấy có độ phân giải cao
(HR-101N)
A4 = 65
Giấy in Platin chuyên nghiệp
(PT-101)
A4 = 10
Giấy in bóng Plus Glossy II
(PP-201)
A4 = 10
Giấy in Luster chuyên nghiệp
(LU-101)
A4 = 10
Giấy in bóng một mặt
(SG-201)
A4, 8 x 10" = 10
Giấy in bóng “Everyday Use"
(GP-501)
A4 = 10
Giấy ảnh Matte
(MP-101)
A4 = 10
Giấy T-Shirt Transfer
(TR-301)
1
Giấy bao thư European DL / US Com. #10 = 10
Xử lí giấy (khay đĩa) Loại đĩa có thể in 1 (nạp bằng tay tại khay đĩa)
Loại giấy hỗ trợ in đảo mặt tự động Loại: Giấy thường
Khổ giấy: A4, A5, B5, LTR
Định lượng giấy Khay Cassette (phía trên): Giấy in đặc chủng của Canon: Định lượng giấy tối đa: xấp xỉ 300g/m2
(Giấy in ảnh Platin chuyên nghiệp PT-101)
Khay Cassette (phía dưới): Giấy thường: 64 - 105g/m2, giấy in đặc chủng của Canon: định lượng giấy tối đa: xấp xỉ 300g/m2
(Giấy in ảnh Platin chuyên nghiệp PT-101)
Căn lề đầu in Tự động / làm thủ công.
Quét*4   
Loại máy quét Flatbed
Phương pháp quét CIS (Bộ cảm biến hình ảnh tiếp xúc)
Độ phân giải quang học*5 2400 x 4800dpi
Độ phân giải có thể lựa chọn 25 - 19200dpi
Chiều sâu bit màu quét (màu nhập / màu ra) Thang màu xám: 16 bits / 8 bits
Bản màu: 48 bits / 24 bits (16bit / 8bit cho mỗi màu RGB)
Tốc độ quét đường*6 Thang màu xám: 1,2 miligiây/đường (300dpi)
Bản màu: 3,4 miligiây/đường (300dpi)
Tốc độ quét*7 Reflective:
Bản màu khổ A4 / 300dpi
Xấp xỉ 14 giây
Khổ bản gốc tối đa Flatbed: A4 / LTR (216 x 297mm)
Sao chụp  
Khổ bản gốc tối đa A4 / LTR (216 x 297mm)
Loại giấy tương thích Khổ giấy A4, A5, B5, LTR, 4 x 6", 5 x 7"
Loại giấy: Giấy thường
Giấy ảnh chuyên nghiệp mạ Platin
(PT-101)
Giấy ảnh bóng Plus Glossy II
(PP-201)
Giấy ảnh Luster chuyên nghiệp
(LU-101)
Giấy ảnh bóng một mặt
(SG-201)
Giấy ảnh bóng sử dụng hàng ngày
(GP-501)
Giấy ảnh Matte
(MP-101)
Đĩa có thể in
Chất lượng ảnh 3 vị trí (nhanh, chuẩn, cao)
Điều chỉnh độ đậm mực 9 vị trí, cường độ tự động (sao chụp AE)*
* không hỗ trợ khay ADF
Tốc độ sao chụp*8
Dựa theo tiêu chuẩn ISO / IEC 29183.
Nhấp chuột vào đây để xem báo cáo tóm tắt
Nhấp chuột vào đây để xem các điều kiện đo tốc độ in và sao chụp tài liệu
Tài liệu: bản màu: sFCOT / sao chụp một mặt: Xấp xỉ 14giây
sESAT / sao chụp một mặt: Xấp xỉ 7,7ipm
Sao chụp nhiều bản Bản đen trắng/ bản màu Tối đa 99 trang
Mạng làm việc  
Giao thức mạng làm việc TCP / IP
Mạng LAN không dây Loại mạng làm việc: IEEE802.11n / IEEE802.11g / IEEE802.11b
Dải băng tần: 2,4GHz
Tỉ lệ dữ liệu (giá trị chuẩn)*9: IEEE802.11n: 150Mbps
IEEE802.11g: 54Mbps
IEEE802.11b: 11Mbps
Phạm vi: 50m trong nhà (phụ thuộc vào tốc độ và điều kiện truyền)
Độ an toàn: WEP64 / 128 bits, WPA-PSK (TKIP / AES), WPA2-PSK (TKIP / AES)
Yêu cầu về hệ thống
(Vui lòng truy cập website www.canon-asia.com để kiểm tra hệ điều hành tương thích và tải trình điều khiển cập nhật nhất)
Windows: Windows XP / Windows Vista / Windows 7
Macintosh: Mac OS X v10.5 hoặc phiên bản mới hơn
Các thông số kĩ thuật chung  
Khởi động nhanh Xấp xỉ 6giây
Màn hình điều chỉnh Màn hình: Màn hình LCD (3,0 inch / 7,5 cm TFT màu)
Kết nối giao tiếp mạng Mạng LAN không dây b/g/n, USB 2.0 tốc độ cao, khe cắm thẻ nhớ
Khay giấy ra tự mở Có sẵn
Môi trường vận hành Nhiệt độ: 5 - 35°C
Độ ẩm: 10 - 90% RH
(không ngưng tụ)
Môi trường bảo quản Nhiệt độ: 0 - 40°C
Độ ẩm: 5 - 95% RH
(không ngưng tụ)
Độ vang âm (in từ máy tính) Ảnh (4 x 6")*10 Xấp xỉ 44,4dB(A)
Nguồn điện AC 100-240V, 50 / 60Hz
Tiêu thụ điện Khi ở chế độ Standby: Xấp xỉ 0,9W
Khi sao chụp*11: Xấp xỉ 16W
CanMuaBan 153131


Canon PIXMA MG5470



Mo ta san pham: Canon PIXMA MG5470
































































































































































































































































































































































In   
Do phan giai in toi da 9600 (theo chieu ngang)*1 x 2400 (theo chieu doc)dpi
Dau in / Muc in Loai: Ong muc in rieng re
Tong so voi phun: 5.120 voi phun
Kich thuoc giot muc toi thieu: 1pl
Hop muc: PGI-750 (Pigment Black), CLI-751 (Cyan / Magenta / Yellow / Black)
[Tuy chon: PGI-750XL (Pigment Black), CLI-751XL (Cyan / Magenta / Yellow / Black)]
Toc do in
Dua theo ISO / IEC 24734.
Nhap chuot vao day de xem bao cao van tat
Nhap chuot vao day de biet cac dieu kien do toc do in va sao chup tai lieu
Tai lieu: mau*2:
ESAT / Mot mat:
Xap xi 10,0ipm
Tai lieu: den trang*2:
ESAT / Mot mat:
Xap xi 15,0ipm
In anh (4 x 6")*2:
PP-201 / khong vien:
Xap xi 21 giay
Chieu rong co the in 203,2mm (8 inches)
In khong vien*3: 216mm (8,5 inches)
Vung nen in In co vien: Le tren / Duoi / Phai / Trai: moi le 0mm
(Kho  giay ho tro: A4 / LTR / 4 x 6" / 5 x 7" / 8 x 10")
In khong vien*3: Le tren: 3mm; Le duoi: 5mm; Le trai / Phai: moi le 3,4mm  (LTR, LGL: Le trai: 6,4mm, Le phai: 6,3mm)
In co vien tu dong dao mat: Le tren: 5mm; Le duoi: 5mm; Le trai / Phai: moi le 3,4mm  (LTR, LGL: Le trai: 6,4mm, Le phai: 6,3mm)
Vung in khuyen nghi Le tren: 40,7mm
Le duoi: 37,4mm
Kho giay A4, A5, B5, LTR, LGL, 4 x 6", 5 x 7", 8 x 10", Envelopes (DL, COM10)
Xu li giay [Khay Cassette (phia tren)]
(Dinh luong giay toi da)
Giay in Platin chuyen nghiep
(PT-101)
4 x 6" = 20
Giay in bong Plus Glossy II
(PP-201)
4 x 6" = 20
Giay in bong mot mat
(SG-201)
4 x 6" = 20
Giay in bong “Everyday Use"
(GP-501)
4 x 6" = 20
Giay anh Matte
(MP-101)
4 x 6" = 20
Giay anh dinh (PS-101) 1
Xu li giay [Khay Cassette (phia duoi)]
(Dinh luong giay toi da)
Giay thuong A4, A5, B5, LTR, LGL = 125
Giay co do phan giai cao
(HR-101N)
A4 = 65
Giay in Platin chuyen nghiep
(PT-101)
A4 = 10
Giay in bong Plus Glossy II
(PP-201)
A4 = 10
Giay in Luster chuyen nghiep
(LU-101)
A4 = 10
Giay in bong mot mat
(SG-201)
A4, 8 x 10" = 10
Giay in bong “Everyday Use"
(GP-501)
A4 = 10
Giay anh Matte
(MP-101)
A4 = 10
Giay T-Shirt Transfer
(TR-301)
1
Giay bao thu European DL / US Com. #10 = 10
Xu li giay (khay dia) Loai dia co the in 1 (nap bang tay tai khay dia)
Loai giay ho tro in dao mat tu dong Loai: Giay thuong
Kho giay: A4, A5, B5, LTR
Dinh luong giay Khay Cassette (phia tren): Giay in dac chung cua Canon: Dinh luong giay toi da: xap xi 300g/m2
(Giay in anh Platin chuyen nghiep PT-101)
Khay Cassette (phia duoi): Giay thuong: 64 - 105g/m2, giay in dac chung cua Canon: dinh luong giay toi da: xap xi 300g/m2
(Giay in anh Platin chuyen nghiep PT-101)
Can le dau in Tu dong / lam thu cong.
Quet*4   
Loai may quet Flatbed
Phuong phap quet CIS (Bo cam bien hinh anh tiep xuc)
Do phan giai quang hoc*5 2400 x 4800dpi
Do phan giai co the lua chon 25 - 19200dpi
Chieu sau bit mau quet (mau nhap / mau ra) Thang mau xam: 16 bits / 8 bits
Ban mau: 48 bits / 24 bits (16bit / 8bit cho moi mau RGB)
Toc do quet duong*6 Thang mau xam: 1,2 miligiay/duong (300dpi)
Ban mau: 3,4 miligiay/duong (300dpi)
Toc do quet*7 Reflective:
Ban mau kho A4 / 300dpi
Xap xi 14 giay
Kho ban goc toi da Flatbed: A4 / LTR (216 x 297mm)
Sao chup  
Kho ban goc toi da A4 / LTR (216 x 297mm)
Loai giay tuong thich Kho giay A4, A5, B5, LTR, 4 x 6", 5 x 7"
Loai giay: Giay thuong
Giay anh chuyen nghiep ma Platin
(PT-101)
Giay anh bong Plus Glossy II
(PP-201)
Giay anh Luster chuyen nghiep
(LU-101)
Giay anh bong mot mat
(SG-201)
Giay anh bong su dung hang ngay
(GP-501)
Giay anh Matte
(MP-101)
Dia co the in
Chat luong anh 3 vi tri (nhanh, chuan, cao)
Dieu chinh do dam muc 9 vi tri, cuong do tu dong (sao chup AE)*
* khong ho tro khay ADF
Toc do sao chup*8
Dua theo tieu chuan ISO / IEC 29183.
Nhap chuot vao day de xem bao cao tom tat
Nhap chuot vao day de xem cac dieu kien do toc do in va sao chup tai lieu
Tai lieu: ban mau: sFCOT / sao chup mot mat: Xap xi 14giay
sESAT / sao chup mot mat: Xap xi 7,7ipm
Sao chup nhieu ban Ban den trang/ ban mau Toi da 99 trang
Mang lam viec  
Giao thuc mang lam viec TCP / IP
Mang LAN khong day Loai mang lam viec: IEEE802.11n / IEEE802.11g / IEEE802.11b
Dai bang tan: 2,4GHz
Ti le du lieu (gia tri chuan)*9: IEEE802.11n: 150Mbps
IEEE802.11g: 54Mbps
IEEE802.11b: 11Mbps
Pham vi: 50m trong nha (phu thuoc vao toc do va dieu kien truyen)
Do an toan: WEP64 / 128 bits, WPA-PSK (TKIP / AES), WPA2-PSK (TKIP / AES)
Yeu cau ve he thong
(Vui long truy cap website www.canon-asia.com de kiem tra he dieu hanh tuong thich va tai trinh dieu khien cap nhat nhat)
Windows: Windows XP / Windows Vista / Windows 7
Macintosh: Mac OS X v10.5 hoac phien ban moi hon
Cac thong so ki thuat chung  
Khoi dong nhanh Xap xi 6giay
Man hinh dieu chinh Man hinh: Man hinh LCD (3,0 inch / 7,5 cm TFT mau)
Ket noi giao tiep mang Mang LAN khong day b/g/n, USB 2.0 toc do cao, khe cam the nho
Khay giay ra tu mo Co san
Moi truong van hanh Nhiet do: 5 - 35°C
Do am: 10 - 90% RH
(khong ngung tu)
Moi truong bao quan Nhiet do: 0 - 40°C
Do am: 5 - 95% RH
(khong ngung tu)
Do vang am (in tu may tinh) Anh (4 x 6")*10 Xap xi 44,4dB(A)
Nguon dien AC 100-240V, 50 / 60Hz
Tieu thu dien Khi o che do Standby: Xap xi 0,9W
Khi sao chup*11: Xap xi 16W
RẤT NHIỀU SẢN PHẨM

SẢN PHẨM PHONG PHÚ

Đa dạng hàng trăm ngàn

CÁC THƯƠNG HIỆU NỔI TIẾNG

THÔNG TIN ĐA DẠNG

Chi tiết từng loại hàng

TIN TỨC CẬP NHẬT

TIN KINH TẾ

Các tin cập nhật liên tục

HỖ TRỢ NHANH CHÓNG

HỖ TRỢ NHANH CHÓNG

Tư vẫn miễn phí, nhiệt tình

Cần Mua Bán ? www.canmuaban.net Hà Nội, Việt Nam 75 Đinh Tiên Hoàng VN-HN 10000 VN ‎0900000000