Máy xúc bánh lốp Changlin 937H

  • gplus
  • pinterest
Thương hiệu:
Xuất xứ:
Thành phần:
Đóng gói:
Trọng lượng: 0 g.
290.000.000₫


Mô tả sản phẩm: Máy xúc bánh lốp Changlin 937H











































































































































































































































































































































































































Kích thước ngoài
1 Chiều dài (đến gầu múc trên mặt đất) 7425(mm)
2 Chiều rộng (đến bên ngoài lốp xe) 2305(mm)
3 Chiều rộng gàu 2462(mm)
4 Chiều cao (tới đỉnh của buồng lái) 3095(mm)
5 Chiều dài cơ sở 2750(mm)
6 Khoảng cách tâm lốp trái - phải 1855(mm)
7 Chiều cao cách mặt đất tối thiểu 370(mm)
Thông số kỹ thuật chính
1 Tải trọng định mức 3000(Kg)
2 Trọng lượng thao tác 10200KG
3 Dung tích gầu định mức 1.7(m3)
4 Lực tháo đổ lớn nhất 96kN
5 Chiều cao đổ vật liệu lớn nhất 2850(mm)
6 Khoảng cách vươn đổ vật liệu 1030(mm)
7 Góc đổ vật liệu ≥45°
8 Bán kính quay vòng nhỏ nhất
  (1) Bên ngoài gàu 5600(mm)
(2) Bên ngoài bánh xe sau 5205(mm)
9 Cấu tạo góc trục quay 38+
10 Góc lắc cầu sau +11°
11 Thời gian nâng gàu ≤5.1(sec.)
12 Thời gian hạ gàu ≤3.0(sec.)
13 Thời gian đổ liệu ≤1.1(sec.)
14 Tốc độ di chuyển (Km/h), tiến 3 và lùi 3
  (1) Số tiến thứ nhất 7.3
(2) Số tiến thứ hai 15.7
(3) Số tiến thứ ba 35
(1) Số lùi thứ nhất 7.8
(2) Số lùi thứ hai 16.8
(3) Số lùi thứ ba 36
Động cơ diesel
1 Model Dongfeng Cummins 6BT5.9-C120
2 Loại Phun trực tiếp.Turbo tăng áp. Làm mát bằng nước
3 Công suất định mức 87(KW)
4 Đường kính xylanh/hành trình 102/120 (mm)
5 Tổng lượng thoát khí của xi lanh 5.9 (L)
6 Điện áp của động cơ khởi động 24(V)
7 Vận tốc định mức 2200(r/min)
8 Mômen xoắn cực đại 440(N.M)/1500rpm
9 Hình thức khởi động Điện
10 Lượng tiêu hao nhiên liệu tối thiểu 220(g/Kw.h)
Hệ thống dẫn động
1. Bộ biến mômen thuỷ lực
1 Model YJH315F (Shanxi Aerospace Power)
2 Loại 3-phần tử. Bậc đơn
3 Tỷ số mômen xoắn 3.1
4 Kiểu làm mát Lưu thông dầu áp lực
2. Hộp truyền động
1 Model Chinese Changlin
2 Loại Công suất thay đổi, không thay đổi số răng bánh răng ăn khớp truyền động.
3 Thay đổi vị trí hộp số Hộp số 3 tiến 3 lùi
3. Trục và lốp xe
1 Kiểu bộ giảm tốc chính Bánh răng côn xoắn, bậc đơn
2 Tỷ lệ hộp số bộ giảm tốc 3.889
3 Loại giảm tốc cuối Bánh răng hành tinh bậc đơn
4 Tỷ số truyền của bộ giảm tốc cuối 4.941
5 Tổng tỷ số 19.216
6 Lực kéo lớn nhất 83kN
7 Kích thước bánh xe 17.5-25-12PR
Hệ thống thủy lực
1 Loại bơm dầu CBGj2100 (SAE)
2 Hệ thống áp suất 160(kgf/cm2)
3 Loại van phân phối GDF32D2
4 Kích thước của xylanh nâng (D×L) Ф125×70×697(mm)
5 Kích thước của xylanh nghiêng (D×L) Ф150×70×470(mm)
Hệ thống lái
1 Loại Cấu trúc khớp trung bình. Điều khiển thủy lực hoàn toàn
2 Loại bơm của hệ thống lái CBG2050 (SAE)
3 Loại đổi hướng BZZ1-E400C+FKA-143020
4 Loại van ưu tiên FLD-D30H
5 Hệ thống áp suất 14MPa
6 Kích thước xylanh hệ thống lái Ф70×40×357(mm)
Hệ thống phanh
1 Loại phanh chân Kích hoạt khí nén dầu tác động lên hệ thống má kẹp phanh đĩa ở 4 bánh xe
2 Áp suất khí 7-8(kgf/cm2)
3 Loại phanh khẩn cấp Điều khiển tự động thông qua hệ thống van khí nén
4 Loại phanh tay Phanh trống Điều khiển thông thường qua hệ thống van khí nén
Dung lượng chứa dầu
1 Dầu (diesel) 110(L)
2 Dầu bôi trơn 13.5(L)
3 Dầu bộ chuyển đổi và hộp bánh răng 35(L)
4 Dầu hệ thống thủy lực 120(L)
5 Dầu cho cầu chủ động (F/R) 16/15(L)

Danh sách bình luận


Tham gia bình luận

Đánh giá:
Máy xúc bánh lốp Changlin 937H Máy xúc bánh lốp Changlin 937H Product description: Máy xúc bánh lốp Changlin 937H -


Mô tả sản phẩm: Máy xúc bánh lốp Changlin 937H











































































































































































































































































































































































































Kích thước ngoài
1 Chiều dài (đến gầu múc trên mặt đất) 7425(mm)
2 Chiều rộng (đến bên ngoài lốp xe) 2305(mm)
3 Chiều rộng gàu 2462(mm)
4 Chiều cao (tới đỉnh của buồng lái) 3095(mm)
5 Chiều dài cơ sở 2750(mm)
6 Khoảng cách tâm lốp trái - phải 1855(mm)
7 Chiều cao cách mặt đất tối thiểu 370(mm)
Thông số kỹ thuật chính
1 Tải trọng định mức 3000(Kg)
2 Trọng lượng thao tác 10200KG
3 Dung tích gầu định mức 1.7(m3)
4 Lực tháo đổ lớn nhất 96kN
5 Chiều cao đổ vật liệu lớn nhất 2850(mm)
6 Khoảng cách vươn đổ vật liệu 1030(mm)
7 Góc đổ vật liệu ≥45°
8 Bán kính quay vòng nhỏ nhất
  (1) Bên ngoài gàu 5600(mm)
(2) Bên ngoài bánh xe sau 5205(mm)
9 Cấu tạo góc trục quay 38+
10 Góc lắc cầu sau +11°
11 Thời gian nâng gàu ≤5.1(sec.)
12 Thời gian hạ gàu ≤3.0(sec.)
13 Thời gian đổ liệu ≤1.1(sec.)
14 Tốc độ di chuyển (Km/h), tiến 3 và lùi 3
  (1) Số tiến thứ nhất 7.3
(2) Số tiến thứ hai 15.7
(3) Số tiến thứ ba 35
(1) Số lùi thứ nhất 7.8
(2) Số lùi thứ hai 16.8
(3) Số lùi thứ ba 36
Động cơ diesel
1 Model Dongfeng Cummins 6BT5.9-C120
2 Loại Phun trực tiếp.Turbo tăng áp. Làm mát bằng nước
3 Công suất định mức 87(KW)
4 Đường kính xylanh/hành trình 102/120 (mm)
5 Tổng lượng thoát khí của xi lanh 5.9 (L)
6 Điện áp của động cơ khởi động 24(V)
7 Vận tốc định mức 2200(r/min)
8 Mômen xoắn cực đại 440(N.M)/1500rpm
9 Hình thức khởi động Điện
10 Lượng tiêu hao nhiên liệu tối thiểu 220(g/Kw.h)
Hệ thống dẫn động
1. Bộ biến mômen thuỷ lực
1 Model YJH315F (Shanxi Aerospace Power)
2 Loại 3-phần tử. Bậc đơn
3 Tỷ số mômen xoắn 3.1
4 Kiểu làm mát Lưu thông dầu áp lực
2. Hộp truyền động
1 Model Chinese Changlin
2 Loại Công suất thay đổi, không thay đổi số răng bánh răng ăn khớp truyền động.
3 Thay đổi vị trí hộp số Hộp số 3 tiến 3 lùi
3. Trục và lốp xe
1 Kiểu bộ giảm tốc chính Bánh răng côn xoắn, bậc đơn
2 Tỷ lệ hộp số bộ giảm tốc 3.889
3 Loại giảm tốc cuối Bánh răng hành tinh bậc đơn
4 Tỷ số truyền của bộ giảm tốc cuối 4.941
5 Tổng tỷ số 19.216
6 Lực kéo lớn nhất 83kN
7 Kích thước bánh xe 17.5-25-12PR
Hệ thống thủy lực
1 Loại bơm dầu CBGj2100 (SAE)
2 Hệ thống áp suất 160(kgf/cm2)
3 Loại van phân phối GDF32D2
4 Kích thước của xylanh nâng (D×L) Ф125×70×697(mm)
5 Kích thước của xylanh nghiêng (D×L) Ф150×70×470(mm)
Hệ thống lái
1 Loại Cấu trúc khớp trung bình. Điều khiển thủy lực hoàn toàn
2 Loại bơm của hệ thống lái CBG2050 (SAE)
3 Loại đổi hướng BZZ1-E400C+FKA-143020
4 Loại van ưu tiên FLD-D30H
5 Hệ thống áp suất 14MPa
6 Kích thước xylanh hệ thống lái Ф70×40×357(mm)
Hệ thống phanh
1 Loại phanh chân Kích hoạt khí nén dầu tác động lên hệ thống má kẹp phanh đĩa ở 4 bánh xe
2 Áp suất khí 7-8(kgf/cm2)
3 Loại phanh khẩn cấp Điều khiển tự động thông qua hệ thống van khí nén
4 Loại phanh tay Phanh trống Điều khiển thông thường qua hệ thống van khí nén
Dung lượng chứa dầu
1 Dầu (diesel) 110(L)
2 Dầu bôi trơn 13.5(L)
3 Dầu bộ chuyển đổi và hộp bánh răng 35(L)
4 Dầu hệ thống thủy lực 120(L)
5 Dầu cho cầu chủ động (F/R) 16/15(L)
CanMuaBan 135503


May xuc banh lop Changlin 937H



Mo ta san pham: May xuc banh lop Changlin 937H











































































































































































































































































































































































































Kich thuoc ngoai
1 Chieu dai (den gau muc tren mat dat) 7425(mm)
2 Chieu rong (den ben ngoai lop xe) 2305(mm)
3 Chieu rong gau 2462(mm)
4 Chieu cao (toi dinh cua buong lai) 3095(mm)
5 Chieu dai co so 2750(mm)
6 Khoang cach tam lop trai - phai 1855(mm)
7 Chieu cao cach mat dat toi thieu 370(mm)
Thong so ky thuat chinh
1 Tai trong dinh muc 3000(Kg)
2 Trong luong thao tac 10200KG
3 Dung tich gau dinh muc 1.7(m3)
4 Luc thao do lon nhat 96kN
5 Chieu cao do vat lieu lon nhat 2850(mm)
6 Khoang cach vuon do vat lieu 1030(mm)
7 Goc do vat lieu ≥45°
8 Ban kinh quay vong nho nhat
  (1) Ben ngoai gau 5600(mm)
(2) Ben ngoai banh xe sau 5205(mm)
9 Cau tao goc truc quay 38+
10 Goc lac cau sau +11°
11 Thoi gian nang gau ≤5.1(sec.)
12 Thoi gian ha gau ≤3.0(sec.)
13 Thoi gian do lieu ≤1.1(sec.)
14 Toc do di chuyen (Km/h), tien 3 va lui 3
  (1) So tien thu nhat 7.3
(2) So tien thu hai 15.7
(3) So tien thu ba 35
(1) So lui thu nhat 7.8
(2) So lui thu hai 16.8
(3) So lui thu ba 36
Dong co diesel
1 Model Dongfeng Cummins 6BT5.9-C120
2 Loai Phun truc tiep.Turbo tang ap. Lam mat bang nuoc
3 Cong suat dinh muc 87(KW)
4 Duong kinh xylanh/hanh trinh 102/120 (mm)
5 Tong luong thoat khi cua xi lanh 5.9 (L)
6 Dien ap cua dong co khoi dong 24(V)
7 Van toc dinh muc 2200(r/min)
8 Momen xoan cuc dai 440(N.M)/1500rpm
9 Hinh thuc khoi dong Dien
10 Luong tieu hao nhien lieu toi thieu 220(g/Kw.h)
He thong dan dong
1. Bo bien momen thuy luc
1 Model YJH315F (Shanxi Aerospace Power)
2 Loai 3-phan tu. Bac don
3 Ty so momen xoan 3.1
4 Kieu lam mat Luu thong dau ap luc
2. Hop truyen dong
1 Model Chinese Changlin
2 Loai Cong suat thay doi, khong thay doi so rang banh rang an khop truyen dong.
3 Thay doi vi tri hop so Hop so 3 tien 3 lui
3. Truc va lop xe
1 Kieu bo giam toc chinh Banh rang con xoan, bac don
2 Ty le hop so bo giam toc 3.889
3 Loai giam toc cuoi Banh rang hanh tinh bac don
4 Ty so truyen cua bo giam toc cuoi 4.941
5 Tong ty so 19.216
6 Luc keo lon nhat 83kN
7 Kich thuoc banh xe 17.5-25-12PR
He thong thuy luc
1 Loai bom dau CBGj2100 (SAE)
2 He thong ap suat 160(kgf/cm2)
3 Loai van phan phoi GDF32D2
4 Kich thuoc cua xylanh nang (D×L) Ф125×70×697(mm)
5 Kich thuoc cua xylanh nghieng (D×L) Ф150×70×470(mm)
He thong lai
1 Loai Cau truc khop trung binh. Dieu khien thuy luc hoan toan
2 Loai bom cua he thong lai CBG2050 (SAE)
3 Loai doi huong BZZ1-E400C+FKA-143020
4 Loai van uu tien FLD-D30H
5 He thong ap suat 14MPa
6 Kich thuoc xylanh he thong lai Ф70×40×357(mm)
He thong phanh
1 Loai phanh chan Kich hoat khi nen dau tac dong len he thong ma kep phanh dia o 4 banh xe
2 Ap suat khi 7-8(kgf/cm2)
3 Loai phanh khan cap Dieu khien tu dong thong qua he thong van khi nen
4 Loai phanh tay Phanh trong Dieu khien thong thuong qua he thong van khi nen
Dung luong chua dau
1 Dau (diesel) 110(L)
2 Dau boi tron 13.5(L)
3 Dau bo chuyen doi va hop banh rang 35(L)
4 Dau he thong thuy luc 120(L)
5 Dau cho cau chu dong (F/R) 16/15(L)
RẤT NHIỀU SẢN PHẨM

SẢN PHẨM PHONG PHÚ

Đa dạng hàng trăm ngàn

CÁC THƯƠNG HIỆU NỔI TIẾNG

THÔNG TIN ĐA DẠNG

Chi tiết từng loại hàng

TIN TỨC CẬP NHẬT

TIN KINH TẾ

Các tin cập nhật liên tục

HỖ TRỢ NHANH CHÓNG

HỖ TRỢ NHANH CHÓNG

Tư vẫn miễn phí, nhiệt tình

Cần Mua Bán ? www.canmuaban.net Hà Nội, Việt Nam 75 Đinh Tiên Hoàng VN-HN 10000 VN ‎0900000000