Kích thước ngoài |
1 |
Chiều dài (đến gầu múc trên mặt đất) |
7248(mm) |
2 |
Chiều rộng (đến bên ngoài lốp xe) |
2570(mm) |
3 |
Chiều rộng gàu |
2685(mm) |
4 |
Chiều cao (tới đỉnh của buồng lái) |
3430(mm) |
5 |
Chiều dài cơ sở |
3080(mm) |
6 |
Khoảng cách tâm lốp trái - phải |
2050(mm) |
7 |
Chiều cao cách mặt đất tối thiểu |
400(mm) |
Thông số kỹ thuật chính |
1 |
Tải trọng định mức |
4000(Kg) |
2 |
Trọng lượng thao tác |
13200KG |
3 |
Dung tích gầu định mức |
2.3(m3) |
4 |
Lực tháo đổ lớn nhất |
134kN |
5 |
Chiều cao đổ vật liệu lớn nhất |
2815(mm) |
6 |
Khoảng cách vươn đổ vật liệu |
1050(mm) |
7 |
Góc đổ vật liệu |
≥45° |
8 |
Chiều sâu đào (với chiều ngang đáy gầu) |
190(mm) |
9 |
Bán kính quay vòng lớn nhất |
|
(1) Bên ngoài gàu |
6300(mm) |
(2) Bên ngoài bánh xe sau |
5730(mm) |
10 |
Cấu tạo góc trục quay |
38+1° |
11 |
Góc lắc cầu sau |
+11° |
12 |
Thời gian nâng gàu |
≤6.2(sec.) |
13 |
Thời gian hạ gàu |
≤3.8(sec.) |
14 |
Thời gian đổ liệu |
≤1.8(sec.) |
15 |
Tốc độ di chuyển (Km/h), tiến 2 và lùi 1 |
|
(1) Số tiến thứ nhất |
11 |
(2) Số tiến thứ hai |
36 |
(3) Số lùi thứ nhất |
15 |
Động cơ diesel |
1 |
Model |
Động cơ Dongfeng Cummins 6BTA5.9-C175 |
2 |
Loại |
Phun trực tiếp.Turbo tăng áp. Làm mát bằng nước |
3 |
Công suất định mức |
129(kW) |
4 |
Đường kính xylanh/hành trình |
102×120(mm) |
5 |
Tổng lượng thoát khí của xi lanh |
5.9(L) |
6 |
Cường độ máy phát |
70(A) |
7 |
Công suất của động cơ khởi động |
6(KW) |
8 |
Điện áp của động cơ khởi động |
24(V) |
9 |
Vận tốc định mức |
2100(r/min) |
10 |
Mômen xoắn cực đại |
680(N.M)/1500rpm |
11 |
Hình thức khởi động |
Điện |
12 |
Lượng tiêu hao nhiên liệu tối thiểu |
206(g/Kw.h) |
13 |
Lượng tiêu hao dầu của động cơ |
0.9-1.6(g/Kw.h) |
14 |
Trọng lượng tịnh |
452(kg) |
Hệ thống dẫn động |
1. Bộ biến mômen thuỷ lực |
1 |
Model |
YJHSW315 |
2 |
Loại |
4-phần tử. Bậc kép |
3 |
Tỷ số mômen xoắn |
4 |
4 |
Kiểu làm mát |
Lưu thông dầu áp lực |
2. Hộp truyền động |
1 |
Model |
Z40-3000 |
2 |
Loại |
Công suất thay đổi, không thay đổi số răng bánh răng ăn khớp truyền động. |
3 |
Thay đổi vị trí hộp số |
Hộp số 2 tiến 1 lùi |
3. Trục và lốp xe |
1 |
Kiểu bộ giảm tốc chính |
Bánh răng côn xoắn, bậc đơn |
2 |
Tỷ lệ hộp số bộ giảm tốc |
5.286 |
3 |
Loại giảm tốc cuối |
Bánh răng hành tinh bậc đơn |
4 |
Tỷ số truyền của bộ giảm tốc cuối |
4.4 |
5 |
Tổng tỷ số |
23.258 |
6 |
Lực kéo lớn nhất |
120kN |
7 |
Kích thước bánh xe |
20.5-25-16PR |
Hệ thống thủy lực |
1 |
Loại bơm dầu |
CBGj 3140 |
2 |
Hệ thống áp suất |
180(kgf/cm2) |
3 |
Loại van phân phối |
D32II |
4 |
Van điều khiển |
DJS2-UX/UU |
5 |
Kích thước của xylanh nâng (D×L) |
Ф150×80×695(mm) |
6 |
Kích thước của xylanh nghiêng (D×L) |
Ф180×90×468(mm) |
Hệ thống lái |
1 |
Loại |
Cấu trúc khớp trung bình. Điều khiển thủy lực hoàn toàn |
2 |
Loại bơm của hệ thống lái |
CBGj 2063 / 1016-XF |
3 |
Loại đổi hướng |
BZZ1-E630C+FKA-146020 |
4 |
Loại van ưu tiên |
FLD-F48H |
5 |
Hệ thống áp suất |
14MPa |
6 |
Kích thước xylanh hệ thống lái |
Ф70×40×460(mm) |
Hệ thống phanh |
1 |
Loại phanh chân |
Kích hoạt khí nén dầu tác động lên hệ thống má kẹp phanh đĩa ở 4 bánh xe |
2 |
Áp suất khí |
7-8(kgf/cm2) |
3 |
Loại phanh khẩn cấp |
Điều khiển tự động thông qua hệ thống van khí nén |
4 |
Loại phanh tay |
Phanh trống Điều khiển thông thường qua hệ thống van khí nén |
Dung lượng chứa dầu |
1 |
Dầu (diesel) |
200(L) |
2 |
Dầu bôi trơn |
13.5(L) |
3 |
Dầu bộ chuyển đổi và hộp bánh răng |
45(L) |
4 |
Dầu hệ thống thủy lực |
150(L) |
5 |
Dầu cho cầu chủ động (F/R) |
20/20(L) |
6 |
Dầu cho phanh |
2×1.5(L) |