Máy xúc bánh lốp Changlin 967H

  • gplus
  • pinterest
Thương hiệu:
Xuất xứ:
Thành phần:
Đóng gói:
Trọng lượng: 0 g.
290.000.000₫


Mô tả sản phẩm: Máy xúc bánh lốp Changlin 967H




















































































































































































































































































































































































































































Kích thước ngoài
1 Chiều dài (đến gầu múc trên mặt đất) 8280(mm)
2 Chiều rộng (đến bên ngoài lốp xe) 2897(mm)
3 Chiều rộng gàu 3048(mm)
4 Chiều cao (tới đỉnh của buồng lái) 3545(mm)
5 Chiều dài cơ sở 3300(mm)
6 Khoảng cách tâm lốp trái - phải 2300(mm)
7 Chiều cao cách mặt đất tối thiểu 368(mm)
Thông số kỹ thuật chính
1 Tải trọng định mức 6000(Kg)
2 Trọng lượng thao tác 18600kg
3 Dung tích gầu định mức 3.5(m3)
4 Lực tháo đổ lớn nhất 190KN
5 Lực kéo lớn nhất 180KN
6 Chiều cao đổ vật liệu lớn nhất 3028(mm)
7 Khoảng cách vươn đổ vật liệu 1228(mm)
8 Góc đổ vật liệu ≥45°
9 Chiều sâu đào (với chiều ngang đáy gầu) 212(mm)
10 Bán kính quay vòng nhỏ nhất
  (1) Bên ngoài gàu 6870(mm)
(2) Bên ngoài bánh xe sau 6258(mm)
11 Cấu tạo góc trục quay 38+
12 Góc lắc cầu sau +12°
13 Thời gian nâng gàu 5.8(sec.)
14 Thời gian hạ gàu 3.2(sec.)
15 Thời gian đổ liệu 1.5(sec.)
16 Tốc độ di chuyển (Km/h)
  (1) Hộp số thứ nhất (tiến và lùi) 6.8
(2) Hộp số thứ hai (tiến và lùi) 12.2
(3) Hộp số thứ ba (tiến và lùi) 24.5
(4) Hộp số thứ tư (tiến) 35
Động cơ diesel
1 Model Cummins 6CTAA8.3-C240 ShangChai SC11CB240.1G2B1
2 Loại Phun trực tiếp. dẫn động tua bin. Làm lạnh bởi khí Phun trực tiếp. Dẫn động tuabin. Làm lạnh bởi nước.
3 Công suất định mức 179(KW) 174.5(KW)
4 Đường kính xylanh/hành trình 114/135(mm) 121/152(mm)
5 Tổng lượng thoát khí của xi lanh 8.3(L) 10.5(L)
6 Model động cơ khởi động Denso/R7.5 4N3181
7 Công suất của động cơ khởi động 7.5(KW) 7.5(KW)
8 Điện áp của động cơ khởi động 24(V) 24(V)
9 Vận tốc định mức 2200(r/min.) 2200(r/min.)
10 Mômen xoắn cực đại 1017(N.m)/1500RPM 912(N.m)/1400RPM
11 Hình thức khởi động điện Điện
12 Lượng tiêu hao nhiên liệu tối thiểu 205(g/Kw.h) 238(g/Kw.h)
13 Lượng tiêu hao dầu của động cơ 1.07(g/Kw.h) 0.95-1.77(g/Kw.h)
14 Trọng lượng tịnh 617(Kg) 960(Kg)
Hệ thống dẫn động
1. Bộ biến mômen thuỷ lực
1 Type 3-phần tử. Bậc đơn
2 Tỷ số mômen xoắn 2.55
3 Đường kính lớn nhất của ống dẫn dòng 340(mm)
4 Kiểu làm mát Lưu thông dầu áp lực
2. Hộp truyền động
1 Model ZF4WG200
2 Loại Công suất thay đổi, không thay đổi số răng bánh răng ăn khớp truyền động.
3 Thay đổi vị trí hộp số Hộp số 4 số tiến 3 số lùi
3. Trục và lốp xe
1 Kiểu bộ giảm tốc chính Bánh răng côn xoắn, bậc đơn
2 Tỷ lệ hộp số bộ giảm tốc 5.111
3 Loại giảm tốc cuối Bánh răng hành tinh bậc đơn
4 Tỷ số truyền của bộ giảm tốc cuối 5.167
5 Tổng tỷ số 26.409
6 Kích thước bánh xe 23.5-25 -16PR (L-3)
Hệ thống thủy lực
1 Loại bơm dầu P257-G80367ZCA6 / P124-G20NIG
2 Hệ thống áp suất 20(MPa)
3 Loại van phân phối 7130-B103(HUSCO)
4 Van điều khiển 406-1400-1145 (HUSCO)
5 Kích thước của xylanh nâng (D×L) Ф160×90×801(mm)
6 Kích thước của xylanh nghiêng (D×L) Ф210×110×494(mm)
Hệ thống lái
1 Loại Cấu trúc khớp trung bình. Điều khiển thủy lực hoàn toàn
2 Loại bơm của hệ thống lái P257-G80467HCX6 / G40LIG
3 Hệ thống áp suất 16MPa
4 Kích thước xylanh hệ thống lái Ф100×50×425(mm)
5 Loại đổi hướng BZZ3-100
Hệ thống phanh
1 Kiểu phanh chân Phanh đĩa ướt đa lớp Đường ống dẫn kép kích hoạt khí nén dầu tác động lên phanh
2 Áp suất khí 7-8(kgf/cm2)
3 Áp lực phanh 80(kgf/cm2)
4 Loại phanh khẩn cấp Điều khiển tự động thông qua hệ thống van khí nén
5 Loại phanh tay Phanh trống Điều khiển thông thường qua hệ thống van khí nén
Dung tích dầu
1 Dầu (diesel) 350(L)
2 Dầu bôi trơn 19(L)
3 Dầu cho phanh 2×1.5(L)
4 Dầu bộ chuyển đổi và hộp bánh răng 45(L)
5 Dầu hệ thống thủy lực 250(L)
6 Dầu cho cầu chủ động (F/R) 70(L)+57(L)

Danh sách bình luận


Tham gia bình luận

Đánh giá:
Máy xúc bánh lốp Changlin 967H Máy xúc bánh lốp Changlin 967H Product description: Máy xúc bánh lốp Changlin 967H -


Mô tả sản phẩm: Máy xúc bánh lốp Changlin 967H




















































































































































































































































































































































































































































Kích thước ngoài
1 Chiều dài (đến gầu múc trên mặt đất) 8280(mm)
2 Chiều rộng (đến bên ngoài lốp xe) 2897(mm)
3 Chiều rộng gàu 3048(mm)
4 Chiều cao (tới đỉnh của buồng lái) 3545(mm)
5 Chiều dài cơ sở 3300(mm)
6 Khoảng cách tâm lốp trái - phải 2300(mm)
7 Chiều cao cách mặt đất tối thiểu 368(mm)
Thông số kỹ thuật chính
1 Tải trọng định mức 6000(Kg)
2 Trọng lượng thao tác 18600kg
3 Dung tích gầu định mức 3.5(m3)
4 Lực tháo đổ lớn nhất 190KN
5 Lực kéo lớn nhất 180KN
6 Chiều cao đổ vật liệu lớn nhất 3028(mm)
7 Khoảng cách vươn đổ vật liệu 1228(mm)
8 Góc đổ vật liệu ≥45°
9 Chiều sâu đào (với chiều ngang đáy gầu) 212(mm)
10 Bán kính quay vòng nhỏ nhất
  (1) Bên ngoài gàu 6870(mm)
(2) Bên ngoài bánh xe sau 6258(mm)
11 Cấu tạo góc trục quay 38+
12 Góc lắc cầu sau +12°
13 Thời gian nâng gàu 5.8(sec.)
14 Thời gian hạ gàu 3.2(sec.)
15 Thời gian đổ liệu 1.5(sec.)
16 Tốc độ di chuyển (Km/h)
  (1) Hộp số thứ nhất (tiến và lùi) 6.8
(2) Hộp số thứ hai (tiến và lùi) 12.2
(3) Hộp số thứ ba (tiến và lùi) 24.5
(4) Hộp số thứ tư (tiến) 35
Động cơ diesel
1 Model Cummins 6CTAA8.3-C240 ShangChai SC11CB240.1G2B1
2 Loại Phun trực tiếp. dẫn động tua bin. Làm lạnh bởi khí Phun trực tiếp. Dẫn động tuabin. Làm lạnh bởi nước.
3 Công suất định mức 179(KW) 174.5(KW)
4 Đường kính xylanh/hành trình 114/135(mm) 121/152(mm)
5 Tổng lượng thoát khí của xi lanh 8.3(L) 10.5(L)
6 Model động cơ khởi động Denso/R7.5 4N3181
7 Công suất của động cơ khởi động 7.5(KW) 7.5(KW)
8 Điện áp của động cơ khởi động 24(V) 24(V)
9 Vận tốc định mức 2200(r/min.) 2200(r/min.)
10 Mômen xoắn cực đại 1017(N.m)/1500RPM 912(N.m)/1400RPM
11 Hình thức khởi động điện Điện
12 Lượng tiêu hao nhiên liệu tối thiểu 205(g/Kw.h) 238(g/Kw.h)
13 Lượng tiêu hao dầu của động cơ 1.07(g/Kw.h) 0.95-1.77(g/Kw.h)
14 Trọng lượng tịnh 617(Kg) 960(Kg)
Hệ thống dẫn động
1. Bộ biến mômen thuỷ lực
1 Type 3-phần tử. Bậc đơn
2 Tỷ số mômen xoắn 2.55
3 Đường kính lớn nhất của ống dẫn dòng 340(mm)
4 Kiểu làm mát Lưu thông dầu áp lực
2. Hộp truyền động
1 Model ZF4WG200
2 Loại Công suất thay đổi, không thay đổi số răng bánh răng ăn khớp truyền động.
3 Thay đổi vị trí hộp số Hộp số 4 số tiến 3 số lùi
3. Trục và lốp xe
1 Kiểu bộ giảm tốc chính Bánh răng côn xoắn, bậc đơn
2 Tỷ lệ hộp số bộ giảm tốc 5.111
3 Loại giảm tốc cuối Bánh răng hành tinh bậc đơn
4 Tỷ số truyền của bộ giảm tốc cuối 5.167
5 Tổng tỷ số 26.409
6 Kích thước bánh xe 23.5-25 -16PR (L-3)
Hệ thống thủy lực
1 Loại bơm dầu P257-G80367ZCA6 / P124-G20NIG
2 Hệ thống áp suất 20(MPa)
3 Loại van phân phối 7130-B103(HUSCO)
4 Van điều khiển 406-1400-1145 (HUSCO)
5 Kích thước của xylanh nâng (D×L) Ф160×90×801(mm)
6 Kích thước của xylanh nghiêng (D×L) Ф210×110×494(mm)
Hệ thống lái
1 Loại Cấu trúc khớp trung bình. Điều khiển thủy lực hoàn toàn
2 Loại bơm của hệ thống lái P257-G80467HCX6 / G40LIG
3 Hệ thống áp suất 16MPa
4 Kích thước xylanh hệ thống lái Ф100×50×425(mm)
5 Loại đổi hướng BZZ3-100
Hệ thống phanh
1 Kiểu phanh chân Phanh đĩa ướt đa lớp Đường ống dẫn kép kích hoạt khí nén dầu tác động lên phanh
2 Áp suất khí 7-8(kgf/cm2)
3 Áp lực phanh 80(kgf/cm2)
4 Loại phanh khẩn cấp Điều khiển tự động thông qua hệ thống van khí nén
5 Loại phanh tay Phanh trống Điều khiển thông thường qua hệ thống van khí nén
Dung tích dầu
1 Dầu (diesel) 350(L)
2 Dầu bôi trơn 19(L)
3 Dầu cho phanh 2×1.5(L)
4 Dầu bộ chuyển đổi và hộp bánh răng 45(L)
5 Dầu hệ thống thủy lực 250(L)
6 Dầu cho cầu chủ động (F/R) 70(L)+57(L)
CanMuaBan 135500


May xuc banh lop Changlin 967H



Mo ta san pham: May xuc banh lop Changlin 967H




















































































































































































































































































































































































































































Kich thuoc ngoai
1 Chieu dai (den gau muc tren mat dat) 8280(mm)
2 Chieu rong (den ben ngoai lop xe) 2897(mm)
3 Chieu rong gau 3048(mm)
4 Chieu cao (toi dinh cua buong lai) 3545(mm)
5 Chieu dai co so 3300(mm)
6 Khoang cach tam lop trai - phai 2300(mm)
7 Chieu cao cach mat dat toi thieu 368(mm)
Thong so ky thuat chinh
1 Tai trong dinh muc 6000(Kg)
2 Trong luong thao tac 18600kg
3 Dung tich gau dinh muc 3.5(m3)
4 Luc thao do lon nhat 190KN
5 Luc keo lon nhat 180KN
6 Chieu cao do vat lieu lon nhat 3028(mm)
7 Khoang cach vuon do vat lieu 1228(mm)
8 Goc do vat lieu ≥45°
9 Chieu sau dao (voi chieu ngang day gau) 212(mm)
10 Ban kinh quay vong nho nhat
  (1) Ben ngoai gau 6870(mm)
(2) Ben ngoai banh xe sau 6258(mm)
11 Cau tao goc truc quay 38+
12 Goc lac cau sau +12°
13 Thoi gian nang gau 5.8(sec.)
14 Thoi gian ha gau 3.2(sec.)
15 Thoi gian do lieu 1.5(sec.)
16 Toc do di chuyen (Km/h)
  (1) Hop so thu nhat (tien va lui) 6.8
(2) Hop so thu hai (tien va lui) 12.2
(3) Hop so thu ba (tien va lui) 24.5
(4) Hop so thu tu (tien) 35
Dong co diesel
1 Model Cummins 6CTAA8.3-C240 ShangChai SC11CB240.1G2B1
2 Loai Phun truc tiep. dan dong tua bin. Lam lanh boi khi Phun truc tiep. Dan dong tuabin. Lam lanh boi nuoc.
3 Cong suat dinh muc 179(KW) 174.5(KW)
4 Duong kinh xylanh/hanh trinh 114/135(mm) 121/152(mm)
5 Tong luong thoat khi cua xi lanh 8.3(L) 10.5(L)
6 Model dong co khoi dong Denso/R7.5 4N3181
7 Cong suat cua dong co khoi dong 7.5(KW) 7.5(KW)
8 Dien ap cua dong co khoi dong 24(V) 24(V)
9 Van toc dinh muc 2200(r/min.) 2200(r/min.)
10 Momen xoan cuc dai 1017(N.m)/1500RPM 912(N.m)/1400RPM
11 Hinh thuc khoi dong dien Dien
12 Luong tieu hao nhien lieu toi thieu 205(g/Kw.h) 238(g/Kw.h)
13 Luong tieu hao dau cua dong co 1.07(g/Kw.h) 0.95-1.77(g/Kw.h)
14 Trong luong tinh 617(Kg) 960(Kg)
He thong dan dong
1. Bo bien momen thuy luc
1 Type 3-phan tu. Bac don
2 Ty so momen xoan 2.55
3 Duong kinh lon nhat cua ong dan dong 340(mm)
4 Kieu lam mat Luu thong dau ap luc
2. Hop truyen dong
1 Model ZF4WG200
2 Loai Cong suat thay doi, khong thay doi so rang banh rang an khop truyen dong.
3 Thay doi vi tri hop so Hop so 4 so tien 3 so lui
3. Truc va lop xe
1 Kieu bo giam toc chinh Banh rang con xoan, bac don
2 Ty le hop so bo giam toc 5.111
3 Loai giam toc cuoi Banh rang hanh tinh bac don
4 Ty so truyen cua bo giam toc cuoi 5.167
5 Tong ty so 26.409
6 Kich thuoc banh xe 23.5-25 -16PR (L-3)
He thong thuy luc
1 Loai bom dau P257-G80367ZCA6 / P124-G20NIG
2 He thong ap suat 20(MPa)
3 Loai van phan phoi 7130-B103(HUSCO)
4 Van dieu khien 406-1400-1145 (HUSCO)
5 Kich thuoc cua xylanh nang (D×L) Ф160×90×801(mm)
6 Kich thuoc cua xylanh nghieng (D×L) Ф210×110×494(mm)
He thong lai
1 Loai Cau truc khop trung binh. Dieu khien thuy luc hoan toan
2 Loai bom cua he thong lai P257-G80467HCX6 / G40LIG
3 He thong ap suat 16MPa
4 Kich thuoc xylanh he thong lai Ф100×50×425(mm)
5 Loai doi huong BZZ3-100
He thong phanh
1 Kieu phanh chan Phanh dia uot da lop Duong ong dan kep kich hoat khi nen dau tac dong len phanh
2 Ap suat khi 7-8(kgf/cm2)
3 Ap luc phanh 80(kgf/cm2)
4 Loai phanh khan cap Dieu khien tu dong thong qua he thong van khi nen
5 Loai phanh tay Phanh trong Dieu khien thong thuong qua he thong van khi nen
Dung tich dau
1 Dau (diesel) 350(L)
2 Dau boi tron 19(L)
3 Dau cho phanh 2×1.5(L)
4 Dau bo chuyen doi va hop banh rang 45(L)
5 Dau he thong thuy luc 250(L)
6 Dau cho cau chu dong (F/R) 70(L)+57(L)
RẤT NHIỀU SẢN PHẨM

SẢN PHẨM PHONG PHÚ

Đa dạng hàng trăm ngàn

CÁC THƯƠNG HIỆU NỔI TIẾNG

THÔNG TIN ĐA DẠNG

Chi tiết từng loại hàng

TIN TỨC CẬP NHẬT

TIN KINH TẾ

Các tin cập nhật liên tục

HỖ TRỢ NHANH CHÓNG

HỖ TRỢ NHANH CHÓNG

Tư vẫn miễn phí, nhiệt tình

Cần Mua Bán ? www.canmuaban.net Hà Nội, Việt Nam 75 Đinh Tiên Hoàng VN-HN 10000 VN ‎0900000000