Kích thước ngoài |
1 |
Chiều dài (đến gầu múc trên mặt đất) |
8280(mm) |
2 |
Chiều rộng (đến bên ngoài lốp xe) |
2897(mm) |
3 |
Chiều rộng gàu |
3048(mm) |
4 |
Chiều cao (tới đỉnh của buồng lái) |
3545(mm) |
5 |
Chiều dài cơ sở |
3300(mm) |
6 |
Khoảng cách tâm lốp trái - phải |
2300(mm) |
7 |
Chiều cao cách mặt đất tối thiểu |
368(mm) |
Thông số kỹ thuật chính |
1 |
Tải trọng định mức |
6000(Kg) |
2 |
Trọng lượng thao tác |
18600kg |
3 |
Dung tích gầu định mức |
3.5(m3) |
4 |
Lực tháo đổ lớn nhất |
190KN |
5 |
Lực kéo lớn nhất |
180KN |
6 |
Chiều cao đổ vật liệu lớn nhất |
3028(mm) |
7 |
Khoảng cách vươn đổ vật liệu |
1228(mm) |
8 |
Góc đổ vật liệu |
≥45° |
9 |
Chiều sâu đào (với chiều ngang đáy gầu) |
212(mm) |
10 |
Bán kính quay vòng nhỏ nhất |
|
(1) Bên ngoài gàu |
6870(mm) |
(2) Bên ngoài bánh xe sau |
6258(mm) |
11 |
Cấu tạo góc trục quay |
38+1° |
12 |
Góc lắc cầu sau |
+12° |
13 |
Thời gian nâng gàu |
5.8(sec.) |
14 |
Thời gian hạ gàu |
3.2(sec.) |
15 |
Thời gian đổ liệu |
1.5(sec.) |
16 |
Tốc độ di chuyển (Km/h) |
|
(1) Hộp số thứ nhất (tiến và lùi) |
6.8 |
(2) Hộp số thứ hai (tiến và lùi) |
12.2 |
(3) Hộp số thứ ba (tiến và lùi) |
24.5 |
(4) Hộp số thứ tư (tiến) |
35 |
Động cơ diesel |
1 |
Model |
Cummins 6CTAA8.3-C240 |
ShangChai SC11CB240.1G2B1 |
2 |
Loại |
Phun trực tiếp. dẫn động tua bin. Làm lạnh bởi khí |
Phun trực tiếp. Dẫn động tuabin. Làm lạnh bởi nước. |
3 |
Công suất định mức |
179(KW) |
174.5(KW) |
4 |
Đường kính xylanh/hành trình |
114/135(mm) |
121/152(mm) |
5 |
Tổng lượng thoát khí của xi lanh |
8.3(L) |
10.5(L) |
6 |
Model động cơ khởi động |
Denso/R7.5 |
4N3181 |
7 |
Công suất của động cơ khởi động |
7.5(KW) |
7.5(KW) |
8 |
Điện áp của động cơ khởi động |
24(V) |
24(V) |
9 |
Vận tốc định mức |
2200(r/min.) |
2200(r/min.) |
10 |
Mômen xoắn cực đại |
1017(N.m)/1500RPM |
912(N.m)/1400RPM |
11 |
Hình thức khởi động |
điện |
Điện |
12 |
Lượng tiêu hao nhiên liệu tối thiểu |
205(g/Kw.h) |
238(g/Kw.h) |
13 |
Lượng tiêu hao dầu của động cơ |
1.07(g/Kw.h) |
0.95-1.77(g/Kw.h) |
14 |
Trọng lượng tịnh |
617(Kg) |
960(Kg) |
Hệ thống dẫn động |
1. Bộ biến mômen thuỷ lực |
1 |
Type |
3-phần tử. Bậc đơn |
2 |
Tỷ số mômen xoắn |
2.55 |
3 |
Đường kính lớn nhất của ống dẫn dòng |
340(mm) |
4 |
Kiểu làm mát |
Lưu thông dầu áp lực |
2. Hộp truyền động |
1 |
Model |
ZF4WG200 |
2 |
Loại |
Công suất thay đổi, không thay đổi số răng bánh răng ăn khớp truyền động. |
3 |
Thay đổi vị trí hộp số |
Hộp số 4 số tiến 3 số lùi |
3. Trục và lốp xe |
1 |
Kiểu bộ giảm tốc chính |
Bánh răng côn xoắn, bậc đơn |
2 |
Tỷ lệ hộp số bộ giảm tốc |
5.111 |
3 |
Loại giảm tốc cuối |
Bánh răng hành tinh bậc đơn |
4 |
Tỷ số truyền của bộ giảm tốc cuối |
5.167 |
5 |
Tổng tỷ số |
26.409 |
6 |
Kích thước bánh xe |
23.5-25 -16PR (L-3) |
Hệ thống thủy lực |
1 |
Loại bơm dầu |
P257-G80367ZCA6 / P124-G20NIG |
2 |
Hệ thống áp suất |
20(MPa) |
3 |
Loại van phân phối |
7130-B103(HUSCO) |
4 |
Van điều khiển |
406-1400-1145 (HUSCO) |
5 |
Kích thước của xylanh nâng (D×L) |
Ф160×90×801(mm) |
6 |
Kích thước của xylanh nghiêng (D×L) |
Ф210×110×494(mm) |
Hệ thống lái |
1 |
Loại |
Cấu trúc khớp trung bình. Điều khiển thủy lực hoàn toàn |
2 |
Loại bơm của hệ thống lái |
P257-G80467HCX6 / G40LIG |
3 |
Hệ thống áp suất |
16MPa |
4 |
Kích thước xylanh hệ thống lái |
Ф100×50×425(mm) |
5 |
Loại đổi hướng |
BZZ3-100 |
Hệ thống phanh |
1 |
Kiểu phanh chân |
Phanh đĩa ướt đa lớp Đường ống dẫn kép kích hoạt khí nén dầu tác động lên phanh |
2 |
Áp suất khí |
7-8(kgf/cm2) |
3 |
Áp lực phanh |
80(kgf/cm2) |
4 |
Loại phanh khẩn cấp |
Điều khiển tự động thông qua hệ thống van khí nén |
5 |
Loại phanh tay |
Phanh trống Điều khiển thông thường qua hệ thống van khí nén |
Dung tích dầu |
1 |
Dầu (diesel) |
350(L) |
2 |
Dầu bôi trơn |
19(L) |
3 |
Dầu cho phanh |
2×1.5(L) |
4 |
Dầu bộ chuyển đổi và hộp bánh răng |
45(L) |
5 |
Dầu hệ thống thủy lực |
250(L) |
6 |
Dầu cho cầu chủ động (F/R) |
70(L)+57(L) |