Tổng kích thước |
1 |
Chiều dài |
8215(mm) |
2 |
Chiều rộng |
2800(mm) |
3 |
Chiều rộng gầu |
2926(mm) |
4 |
Chiều cao |
3540(mm) |
5 |
Khoảng cách giữa hai lốp xe |
3350(mm) |
6 |
Khoảng cách giữa hai trục |
2200(mm) |
7 |
Chiều cao cách mặt đất tối thiểu |
450(mm) |
Tham số kỹ thuật chính |
1 |
Tải trọng định mức |
5000(Kg) |
2 |
Trọng lượng thao tác |
16400KG |
3 |
Dung tích gầu định mức |
3.0(m3) |
4 |
Sức đào lớn nhất |
160kN |
5 |
Chiều cao đổ vật liệu lớn nhất |
3050(mm) |
6 |
Khoảng cách đổ vật liệu |
1107(mm) |
7 |
Góc đổ vật liệu |
≥450 |
8 |
Chiều sâu đào |
165(mm) |
9 |
Bán kính chuyển góc nhỏ nhất |
|
(1) Bên ngoài gầu |
5475(mm) |
|
(2) Bên ngoài lốp sau |
6193(mm) |
10 |
Cấu tạo góc trục quay |
360 |
11 |
Góc lắc cầu sau |
+13o |
12 |
Thời gian nâng của gầu |
≤5.8(sec.) |
13 |
Thời gian hạ của gầu |
≤3.8(sec.) |
14 |
Thời gian đổ vật liệu |
≤1.2(sec.) |
15 |
Tốc độ đi (Km/h), tiến 4 lùi 4 |
|
(1) Số 1 (T/L) |
6.8 |
|
(2) Số 2 (T/L) |
12.2 |
|
(3) Số 3 (T/L) |
24.3/24.5 |
|
(4) Số 4 (T) |
35 |
Động cơ diesel |
1 |
Model |
CUMMINS QSB6.7-C220 |
2 |
Hình thức |
Kiểu đứng, phun trực tiếp, làm lạnh bằng không khí |
3 |
Công suất định mức |
164(Kw) |
4 |
Đường kính xy lanh/hành trình |
107/124(mm) |
5 |
Dung tích xi lanh |
6.7(L) |
6 |
Loại động cơ khởi động |
KB-24V |
7 |
Công suất động cơ khởi động |
1.68(KW) |
8 |
Điện áp động cơ khởi động |
24(V) |
9 |
Tốc độ chuyển định mức |
2200(r/min.) |
10 |
Momen xoắn lớn nhất |
>800(N.m) |
11 |
Hình thức khởi động |
Electric Điện |
12 |
Lượng tiêu hao nhiên liệu tối thiểu |
<244(g/Kw.h) |
13 |
Lượng tiêu hao dầu của động cơ |
0.95-1.77(g/Kw.h) |
14 |
Trọng lượng tịnh |
590(Kg) |
Hệ thống dẫn động |
Bộ biến xoắn |
1 |
Model |
4WG200 |
2 |
Kiểu bộ biến xoắn thủy lực |
3-elements.single stage |
3 |
Hệ số momen xoắn |
2.55 |
4 |
Hình thức làm mát |
Tuần hoàn áp lực dầu |
5 |
Kiểu hộp truyền động |
Biến tốc, bánh răng chuyển liên tục |
6 |
Hộp số |
Tiến 4 lùi 3 |
Trục xe và lốp xe |
1 |
Kiểu bộ giảm tốc chính |
Bánh răng côn xoắn, bậc đơn |
2 |
Tỉ số bánh răng của bộ giảm tốc chính |
4.556 |
3 |
Kiểu bộ giảm tốc cuối cùng |
Hành tinh bậc đơn |
4 |
Tỉ lệ bánh răng của bộ giảm tốc cuối cùng |
5 |
5 |
Tỉ số truyền |
22.78 |
6 |
Sức kéo lớn nhất |
150kN |
7 |
Kiểu máy giảm tốc chính |
23.5-25-16PR |
Hệ thống thủy lực |
1 |
Model bơm dầu (bơm thao tác+bơm phanh) |
P257B367ILZA20-6GCXZA10-1 |
2 |
Áp suất |
20MPa |
3 |
Loại van chủ đạo đa kênh |
7130-C79 |
4 |
(D*L) Kích thước của xi lanh nâng |
Ф160*90*715(mm) |
5 |
(D*L) Kích thước của xi lanh nghiêng |
Ф180*90*530(mm) |
Hệ thống lái |
1 |
Hình thức |
Middle articulated frame. Co-axis flow amp. Steering |
2 |
Loại dầu (bơm thủy lực+bơm bức xạ) |
P257-G80467HCX6/G40LIG |
3 |
Loại bộ chuyển hướng |
150G4107 |
4 |
Amplificative valve |
150X5714 |
5 |
Áp suất |
16MPa |
6 |
Bơm động cơ |
12869-00 |
7 |
Kích thước của xi lanh quay |
Ф90*435 (mm) |
Hệ thống phanh |
1 |
Phanh bằng chân |
Đường ống dẫn kép, phanh kiểu ấm thủy lực |
2 |
Áp suất phanh |
40(kgf/cm2) |
3 |
Phanh bằng tay |
Phanh trống điều khiển bằng tay |
Hệ thống bức xạ |
1 |
Loại động cơ |
SKH07-191 |
Dụng lượng chứa dầu |
1 |
Dầu diesel |
250(L) |
2 |
Dầu bôi trơn |
20(L) |
3 |
Dầu bộ chuyển đổi và hộp bánh răng |
42(L) |
4 |
Dầu hệ thống thủy lực |
180(L) |
5 |
Dầu cầu chủ động (T/L) |
32/57(L) |