Changlin ZL50G-6

  • gplus
  • pinterest
Thương hiệu:
Xuất xứ:
Thành phần:
Đóng gói:
Trọng lượng: 0 g.
290.000.000₫


Mô tả sản phẩm: Changlin ZL50G-6








































































































































































































































































































































































































































Tổng kích thước
1 Chiều dài 8215(mm)
2 Chiều rộng 2800(mm)
3 Chiều rộng gầu 2946(mm)
4 Chiều cao 3450(mm)
5 Khoảng cách giữa hai lốp xe 3350(mm)
6 Khoảng cách giữa hai trục 2200(mm)
7 Chiều cao cách mặt đất tối thiểu 450(mm)
Tham số kỹ thuật chính
1 Tải trọng định mức 5000(Kg)
2 Trọng lượng thao tác 16300KG
3 Dung tích gầu định mức 3.0(m3)
4 Sức đào lớn nhất 160kN
5 Sức kéo lớn nhất 150kN
6 Khả năng leo dốc lớn nhất 300
7 Chiều cao đổ vật liệu lớn nhất 3050(mm)
8 Khoảng cách đổ vật liệu 1107(mm)
9 Góc đổ vật liệu ≥450
10 Chiều sâu đào 165(mm)
11 Bán kính chuyển góc lớn nhất
(1) Bên ngoài gầu 6675(mm)
(2) Bên ngoài lốp sau 5879(mm)
12 Cấu tạo góc trục quay 400
13 Góc lắc cầu sau +13o
14 Thời gian nâng của gầu ≤5.8(sec.)
15 Thời gian hạ của gầu ≤3.8(sec.)
16 Thời gian đổ vật liệu ≤1.2(sec.)
17 Tốc độ đi (Km/h), tiến 4 lùi 3
(1) Số 1 (T/L) 6.7/6.7
(2) Số 2 (T/L) 12.2/12.2
(3) Số 3 (T/L) 25.6/25.6
(4) Số 4 (T/L) 35
Động cơ diesel
1 Model Động cơ C6121 ShangChai
2 Hình thức Có turbo tăng áp phun trực tiếp, làm lạnh bằng nước
3 Công suất định mức 162 (kW)
4 Đường kính xy lanh/hành trình 121/152(mm)
5 Tổng lượng khí thoát của xi lanh 9.7260(L)
6 Loại động cơ khởi động KB-24V
7 Công suất động cơ khởi động 7.5(KW)
8 Điện áp động cơ khởi động 24(V)
9 Tốc độ chuyển định mức 2200(r/min.)
10 Momen xoắn lớn nhất 843±6%(N.m)/1400(r/min)
11 Hình thức khởi động Điện
12 Lượng tiêu hao nhiên liệu tối thiểu 230(g/Kw.h)
13 Engine specific oil consumption Lượng tiêu hao dầu của động cơ 0.95-1.77(g/Kw.h)
14 Trọng lượng tịnh 960(Kg)
Hệ thống dẫn động
Bộ biến xoắn
1 Model ZF technology WG200
2 Hình thức 3-elements.single stage
3 Hệ số momen xoắn 2.55
4 Hình thức làm mát Pressure oil circulating Tuần hoàn áp lực dầu
Hộp truyền động
1 Model ZF technology WG200
2 Hình thức Biến tốc, bánh răng chuyển liên tục
3 Hộp số Tiến 4 lùi 3
Trục xe và lốp xe
1 Kiểu bộ giảm tốc chính Bánh răng côn xoắn, bậc đơn
2 Tỉ số bánh răng của bộ giảm tốc chính 4.625
3 Kiểu bộ giảm tốc cuối cùng Hình tinh bậc đơn
4 Tỉ lệ bánh răng của bộ giảm tốc cuối cùng 4.9286
5 Tổng tỷ lệ 22.795
6 Kích thước lốp xe 23.5-25-16PR
Hệ thống thủy lực
1 Loại bơm dầu CBGj 3100-S
2 Hệ thống áp suất 200(kgf/cm2)
3 Loại van chủ đạo đa kênh 7130-B97(HUSCO)
4 Van điều khiển 406-1044-1145(HUSCO)
5 (D*L) Kích thước của xi lanh nâng Ф160*90*715(mm)
6 (D*L) Kích thước của xi lanh nghiêng Ф180*90*530(mm)
Hệ thống lái
1 Hình thức Middle articulated frame. Co-axis flow amp. Steering
2 Loại bơm dẫn hướng CBGj2063/1016-XFS
3 Loại bộ chuyển hướng TLF1-E1000B+FKB6020
4 Loại van phân phối YXL-F160L-N7-H
5 Áp suất 16MPa
6 Kích thước của xi lanh quay Ф90*45*400(mm)
Hệ thống phanh
1 Phanh bằng chân Air over oil activate 4 wheel brake Phanh đĩa Caplier
2 Áp suất không khí 7-8(kgf/cm2)
3 Phanh khẩn cấp Ngắt phanh ơi bằng tay
4 Phanh bằng tay Phanh trống Ngắt phanh ơi bằng tay
Dụng lượng chứa dầu
1 Dầu diesel 250(L)
2 Dầu bôi trơn 42(L)
3 Dầu bộ chuyển đổi và hộp bánh răng 42(L)
4 Dầu hệ thống thủy lực 180(L)
5 Dầu cầu chủ động (T/L) 20/20(L)

Danh sách bình luận


Tham gia bình luận

Đánh giá:
Changlin ZL50G-6 Changlin ZL50G-6 Product description: Changlin ZL50G-6 -


Mô tả sản phẩm: Changlin ZL50G-6








































































































































































































































































































































































































































Tổng kích thước
1 Chiều dài 8215(mm)
2 Chiều rộng 2800(mm)
3 Chiều rộng gầu 2946(mm)
4 Chiều cao 3450(mm)
5 Khoảng cách giữa hai lốp xe 3350(mm)
6 Khoảng cách giữa hai trục 2200(mm)
7 Chiều cao cách mặt đất tối thiểu 450(mm)
Tham số kỹ thuật chính
1 Tải trọng định mức 5000(Kg)
2 Trọng lượng thao tác 16300KG
3 Dung tích gầu định mức 3.0(m3)
4 Sức đào lớn nhất 160kN
5 Sức kéo lớn nhất 150kN
6 Khả năng leo dốc lớn nhất 300
7 Chiều cao đổ vật liệu lớn nhất 3050(mm)
8 Khoảng cách đổ vật liệu 1107(mm)
9 Góc đổ vật liệu ≥450
10 Chiều sâu đào 165(mm)
11 Bán kính chuyển góc lớn nhất
(1) Bên ngoài gầu 6675(mm)
(2) Bên ngoài lốp sau 5879(mm)
12 Cấu tạo góc trục quay 400
13 Góc lắc cầu sau +13o
14 Thời gian nâng của gầu ≤5.8(sec.)
15 Thời gian hạ của gầu ≤3.8(sec.)
16 Thời gian đổ vật liệu ≤1.2(sec.)
17 Tốc độ đi (Km/h), tiến 4 lùi 3
(1) Số 1 (T/L) 6.7/6.7
(2) Số 2 (T/L) 12.2/12.2
(3) Số 3 (T/L) 25.6/25.6
(4) Số 4 (T/L) 35
Động cơ diesel
1 Model Động cơ C6121 ShangChai
2 Hình thức Có turbo tăng áp phun trực tiếp, làm lạnh bằng nước
3 Công suất định mức 162 (kW)
4 Đường kính xy lanh/hành trình 121/152(mm)
5 Tổng lượng khí thoát của xi lanh 9.7260(L)
6 Loại động cơ khởi động KB-24V
7 Công suất động cơ khởi động 7.5(KW)
8 Điện áp động cơ khởi động 24(V)
9 Tốc độ chuyển định mức 2200(r/min.)
10 Momen xoắn lớn nhất 843±6%(N.m)/1400(r/min)
11 Hình thức khởi động Điện
12 Lượng tiêu hao nhiên liệu tối thiểu 230(g/Kw.h)
13 Engine specific oil consumption Lượng tiêu hao dầu của động cơ 0.95-1.77(g/Kw.h)
14 Trọng lượng tịnh 960(Kg)
Hệ thống dẫn động
Bộ biến xoắn
1 Model ZF technology WG200
2 Hình thức 3-elements.single stage
3 Hệ số momen xoắn 2.55
4 Hình thức làm mát Pressure oil circulating Tuần hoàn áp lực dầu
Hộp truyền động
1 Model ZF technology WG200
2 Hình thức Biến tốc, bánh răng chuyển liên tục
3 Hộp số Tiến 4 lùi 3
Trục xe và lốp xe
1 Kiểu bộ giảm tốc chính Bánh răng côn xoắn, bậc đơn
2 Tỉ số bánh răng của bộ giảm tốc chính 4.625
3 Kiểu bộ giảm tốc cuối cùng Hình tinh bậc đơn
4 Tỉ lệ bánh răng của bộ giảm tốc cuối cùng 4.9286
5 Tổng tỷ lệ 22.795
6 Kích thước lốp xe 23.5-25-16PR
Hệ thống thủy lực
1 Loại bơm dầu CBGj 3100-S
2 Hệ thống áp suất 200(kgf/cm2)
3 Loại van chủ đạo đa kênh 7130-B97(HUSCO)
4 Van điều khiển 406-1044-1145(HUSCO)
5 (D*L) Kích thước của xi lanh nâng Ф160*90*715(mm)
6 (D*L) Kích thước của xi lanh nghiêng Ф180*90*530(mm)
Hệ thống lái
1 Hình thức Middle articulated frame. Co-axis flow amp. Steering
2 Loại bơm dẫn hướng CBGj2063/1016-XFS
3 Loại bộ chuyển hướng TLF1-E1000B+FKB6020
4 Loại van phân phối YXL-F160L-N7-H
5 Áp suất 16MPa
6 Kích thước của xi lanh quay Ф90*45*400(mm)
Hệ thống phanh
1 Phanh bằng chân Air over oil activate 4 wheel brake Phanh đĩa Caplier
2 Áp suất không khí 7-8(kgf/cm2)
3 Phanh khẩn cấp Ngắt phanh ơi bằng tay
4 Phanh bằng tay Phanh trống Ngắt phanh ơi bằng tay
Dụng lượng chứa dầu
1 Dầu diesel 250(L)
2 Dầu bôi trơn 42(L)
3 Dầu bộ chuyển đổi và hộp bánh răng 42(L)
4 Dầu hệ thống thủy lực 180(L)
5 Dầu cầu chủ động (T/L) 20/20(L)
CanMuaBan 135340


Changlin ZL50G-6



Mo ta san pham: Changlin ZL50G-6








































































































































































































































































































































































































































Tong kich thuoc
1 Chieu dai 8215(mm)
2 Chieu rong 2800(mm)
3 Chieu rong gau 2946(mm)
4 Chieu cao 3450(mm)
5 Khoang cach giua hai lop xe 3350(mm)
6 Khoang cach giua hai truc 2200(mm)
7 Chieu cao cach mat dat toi thieu 450(mm)
Tham so ky thuat chinh
1 Tai trong dinh muc 5000(Kg)
2 Trong luong thao tac 16300KG
3 Dung tich gau dinh muc 3.0(m3)
4 Suc dao lon nhat 160kN
5 Suc keo lon nhat 150kN
6 Kha nang leo doc lon nhat 300
7 Chieu cao do vat lieu lon nhat 3050(mm)
8 Khoang cach do vat lieu 1107(mm)
9 Goc do vat lieu ≥450
10 Chieu sau dao 165(mm)
11 Ban kinh chuyen goc lon nhat
(1) Ben ngoai gau 6675(mm)
(2) Ben ngoai lop sau 5879(mm)
12 Cau tao goc truc quay 400
13 Goc lac cau sau +13o
14 Thoi gian nang cua gau ≤5.8(sec.)
15 Thoi gian ha cua gau ≤3.8(sec.)
16 Thoi gian do vat lieu ≤1.2(sec.)
17 Toc do di (Km/h), tien 4 lui 3
(1) So 1 (T/L) 6.7/6.7
(2) So 2 (T/L) 12.2/12.2
(3) So 3 (T/L) 25.6/25.6
(4) So 4 (T/L) 35
Dong co diesel
1 Model Dong co C6121 ShangChai
2 Hinh thuc Co turbo tang ap phun truc tiep, lam lanh bang nuoc
3 Cong suat dinh muc 162 (kW)
4 Duong kinh xy lanh/hanh trinh 121/152(mm)
5 Tong luong khi thoat cua xi lanh 9.7260(L)
6 Loai dong co khoi dong KB-24V
7 Cong suat dong co khoi dong 7.5(KW)
8 Dien ap dong co khoi dong 24(V)
9 Toc do chuyen dinh muc 2200(r/min.)
10 Momen xoan lon nhat 843±6%(N.m)/1400(r/min)
11 Hinh thuc khoi dong Dien
12 Luong tieu hao nhien lieu toi thieu 230(g/Kw.h)
13 Engine specific oil consumption Luong tieu hao dau cua dong co 0.95-1.77(g/Kw.h)
14 Trong luong tinh 960(Kg)
He thong dan dong
Bo bien xoan
1 Model ZF technology WG200
2 Hinh thuc 3-elements.single stage
3 He so momen xoan 2.55
4 Hinh thuc lam mat Pressure oil circulating Tuan hoan ap luc dau
Hop truyen dong
1 Model ZF technology WG200
2 Hinh thuc Bien toc, banh rang chuyen lien tuc
3 Hop so Tien 4 lui 3
Truc xe va lop xe
1 Kieu bo giam toc chinh Banh rang con xoan, bac don
2 Ti so banh rang cua bo giam toc chinh 4.625
3 Kieu bo giam toc cuoi cung Hinh tinh bac don
4 Ti le banh rang cua bo giam toc cuoi cung 4.9286
5 Tong ty le 22.795
6 Kich thuoc lop xe 23.5-25-16PR
He thong thuy luc
1 Loai bom dau CBGj 3100-S
2 He thong ap suat 200(kgf/cm2)
3 Loai van chu dao da kenh 7130-B97(HUSCO)
4 Van dieu khien 406-1044-1145(HUSCO)
5 (D*L) Kich thuoc cua xi lanh nang Ф160*90*715(mm)
6 (D*L) Kich thuoc cua xi lanh nghieng Ф180*90*530(mm)
He thong lai
1 Hinh thuc Middle articulated frame. Co-axis flow amp. Steering
2 Loai bom dan huong CBGj2063/1016-XFS
3 Loai bo chuyen huong TLF1-E1000B+FKB6020
4 Loai van phan phoi YXL-F160L-N7-H
5 Ap suat 16MPa
6 Kich thuoc cua xi lanh quay Ф90*45*400(mm)
He thong phanh
1 Phanh bang chan Air over oil activate 4 wheel brake Phanh dia Caplier
2 Ap suat khong khi 7-8(kgf/cm2)
3 Phanh khan cap Ngat phanh oi bang tay
4 Phanh bang tay Phanh trong Ngat phanh oi bang tay
Dung luong chua dau
1 Dau diesel 250(L)
2 Dau boi tron 42(L)
3 Dau bo chuyen doi va hop banh rang 42(L)
4 Dau he thong thuy luc 180(L)
5 Dau cau chu dong (T/L) 20/20(L)
RẤT NHIỀU SẢN PHẨM

SẢN PHẨM PHONG PHÚ

Đa dạng hàng trăm ngàn

CÁC THƯƠNG HIỆU NỔI TIẾNG

THÔNG TIN ĐA DẠNG

Chi tiết từng loại hàng

TIN TỨC CẬP NHẬT

TIN KINH TẾ

Các tin cập nhật liên tục

HỖ TRỢ NHANH CHÓNG

HỖ TRỢ NHANH CHÓNG

Tư vẫn miễn phí, nhiệt tình

Cần Mua Bán ? www.canmuaban.net Hà Nội, Việt Nam 75 Đinh Tiên Hoàng VN-HN 10000 VN ‎0900000000