Tổng kích thước |
1 |
Chiều dài |
8215(mm) |
2 |
Chiều rộng |
2800(mm) |
3 |
Chiều rộng gầu |
2946(mm) |
4 |
Chiều cao |
3450(mm) |
5 |
Khoảng cách giữa hai lốp xe |
3350(mm) |
6 |
Khoảng cách giữa hai trục |
2200(mm) |
7 |
Chiều cao cách mặt đất tối thiểu |
450(mm) |
Tham số kỹ thuật chính |
1 |
Tải trọng định mức |
5000(Kg) |
2 |
Trọng lượng thao tác |
16300KG |
3 |
Dung tích gầu định mức |
3.0(m3) |
4 |
Sức đào lớn nhất |
160kN |
5 |
Sức kéo lớn nhất |
150kN |
6 |
Khả năng leo dốc lớn nhất |
300 |
7 |
Chiều cao đổ vật liệu lớn nhất |
3050(mm) |
8 |
Khoảng cách đổ vật liệu |
1107(mm) |
9 |
Góc đổ vật liệu |
≥450 |
10 |
Chiều sâu đào |
165(mm) |
11 |
Bán kính chuyển góc lớn nhất |
|
|
(1) Bên ngoài gầu |
6675(mm) |
(2) Bên ngoài lốp sau |
5879(mm) |
12 |
Cấu tạo góc trục quay |
400 |
13 |
Góc lắc cầu sau |
+13o |
14 |
Thời gian nâng của gầu |
≤5.8(sec.) |
15 |
Thời gian hạ của gầu |
≤3.8(sec.) |
16 |
Thời gian đổ vật liệu |
≤1.2(sec.) |
17 |
Tốc độ đi (Km/h), tiến 4 lùi 3 |
|
|
(1) Số 1 (T/L) |
6.7/6.7 |
(2) Số 2 (T/L) |
12.2/12.2 |
(3) Số 3 (T/L) |
25.6/25.6 |
(4) Số 4 (T/L) |
35 |
Động cơ diesel |
1 |
Model |
Động cơ C6121 ShangChai |
2 |
Hình thức |
Có turbo tăng áp phun trực tiếp, làm lạnh bằng nước |
3 |
Công suất định mức |
162 (kW) |
4 |
Đường kính xy lanh/hành trình |
121/152(mm) |
5 |
Tổng lượng khí thoát của xi lanh |
9.7260(L) |
6 |
Loại động cơ khởi động |
KB-24V |
7 |
Công suất động cơ khởi động |
7.5(KW) |
8 |
Điện áp động cơ khởi động |
24(V) |
9 |
Tốc độ chuyển định mức |
2200(r/min.) |
10 |
Momen xoắn lớn nhất |
843±6%(N.m)/1400(r/min) |
11 |
Hình thức khởi động |
Điện |
12 |
Lượng tiêu hao nhiên liệu tối thiểu |
230(g/Kw.h) |
13 |
Engine specific oil consumption Lượng tiêu hao dầu của động cơ |
0.95-1.77(g/Kw.h) |
14 |
Trọng lượng tịnh |
960(Kg) |
Hệ thống dẫn động |
Bộ biến xoắn |
1 |
Model |
ZF technology WG200 |
2 |
Hình thức |
3-elements.single stage |
3 |
Hệ số momen xoắn |
2.55 |
4 |
Hình thức làm mát |
Pressure oil circulating Tuần hoàn áp lực dầu |
Hộp truyền động |
1 |
Model |
ZF technology WG200 |
2 |
Hình thức |
Biến tốc, bánh răng chuyển liên tục |
3 |
Hộp số |
Tiến 4 lùi 3 |
Trục xe và lốp xe |
1 |
Kiểu bộ giảm tốc chính |
Bánh răng côn xoắn, bậc đơn |
2 |
Tỉ số bánh răng của bộ giảm tốc chính |
4.625 |
3 |
Kiểu bộ giảm tốc cuối cùng |
Hình tinh bậc đơn |
4 |
Tỉ lệ bánh răng của bộ giảm tốc cuối cùng |
4.9286 |
5 |
Tổng tỷ lệ |
22.795 |
6 |
Kích thước lốp xe |
23.5-25-16PR |
Hệ thống thủy lực |
1 |
Loại bơm dầu |
CBGj 3100-S |
2 |
Hệ thống áp suất |
200(kgf/cm2) |
3 |
Loại van chủ đạo đa kênh |
7130-B97(HUSCO) |
4 |
Van điều khiển |
406-1044-1145(HUSCO) |
5 |
(D*L) Kích thước của xi lanh nâng |
Ф160*90*715(mm) |
6 |
(D*L) Kích thước của xi lanh nghiêng |
Ф180*90*530(mm) |
Hệ thống lái |
1 |
Hình thức |
Middle articulated frame. Co-axis flow amp. Steering |
2 |
Loại bơm dẫn hướng |
CBGj2063/1016-XFS |
3 |
Loại bộ chuyển hướng |
TLF1-E1000B+FKB6020 |
4 |
Loại van phân phối |
YXL-F160L-N7-H |
5 |
Áp suất |
16MPa |
6 |
Kích thước của xi lanh quay |
Ф90*45*400(mm) |
Hệ thống phanh |
1 |
Phanh bằng chân |
Air over oil activate 4 wheel brake Phanh đĩa Caplier |
2 |
Áp suất không khí |
7-8(kgf/cm2) |
3 |
Phanh khẩn cấp |
Ngắt phanh ơi bằng tay |
4 |
Phanh bằng tay |
Phanh trống Ngắt phanh ơi bằng tay |
Dụng lượng chứa dầu |
1 |
Dầu diesel |
250(L) |
2 |
Dầu bôi trơn |
42(L) |
3 |
Dầu bộ chuyển đổi và hộp bánh răng |
42(L) |
4 |
Dầu hệ thống thủy lực |
180(L) |
5 |
Dầu cầu chủ động (T/L) |
20/20(L) |