Nikon Trimble Seri Nivo C

  • gplus
  • pinterest
Thương hiệu:
Xuất xứ:
Thành phần:
Đóng gói:
Trọng lượng: 0 g.
140.000.000₫


Mô tả sản phẩm: Nikon Trimble Seri Nivo C


Đo cạnh


Đo phản quang (mục tiêu mầu trắng) (1) : 1,5 tới 300m


Cự ly tới gương điều kiện tốt (không mây, tầm nhìn trên 40km)


Gương giấy 5 x 5 cm


Máy Nivo2.C : 1,5 tới 270m


Máy Nivo3.C, Nivo5.C : 1,5 tới 300m


Gương đơn 6,25cm


Máy Nivo2.C : 1,5 tới 3.000m


Máy Nivo3.C, Nivo5.C : 1,5 tới 5.000m


Độ chính xác (đo tinh)(2)


Máy Nivo2.C đo gương : ± (2+2ppm × D) mm


Máy Nivo2.C đo phản quang : ± (3+2ppm x D) mm


Máy Nivo3.C, Nivo5.C đo gương : ± (3+2ppm × D) mm


Máy Nivo3.C, Nivo5.C đo phản quang : ± (3+2 ppm × D) mm


Tốc độ đo (3)


Đo gương


Máy Nivo2.C đo tinh : 1,6 giây.


Máy Nivo3.C, Nivo5.C đo tinh : 1,5 giây.


Đo bình thường : 0,8 giây.


Đo phản quang


Máy Nivo2.C đo tinh : 2,1 giây.


Máy Nivo3.C, Nivo5.C đo tinh : 1,8 giây.


Máy Nivo2.C đo bình thường : 1,2 giây.


Máy Nivo3.C, Nivo5.C đo bình thường : 1,0 giây.


Hiển thị nhỏ nhất


Đo tinh : 1mm


Đo bình thường : 10mm


Đo góc


Độ chính xác theo DIN 18723 (góc đứng và ngang)


Máy Nivo2.C : 2"


Máy Nivo3.C : 3"


Máy Nivo5.C : 5"


Hệ thống đọc : bàn độ mã vạch


Đường kính bàn độ : 62mm


Số đầu đọc góc đứng/ ngang : 2 đối xứng qua đường kính


Nhảy số nhỏ nhất  : 1” / 5” / 10"


Ống kính


Chiều dài : 125mm


Bắt ảnh : thật


Phóng đại : 30X (tùy chọn kính mắt thu nhỏ 18X / phóng to 36X)


Kích thước kính vật


Máy Nivo2.C : 40mm (khối đo xa : 45mm)


Máy Nivo3.C, Nivo5.C : 45mm (khối đo xa : 50mm)


Trường ngắm : 1°20'


Độ phân giải : 3"


Tiêu cự nhỏ nhất : 1,5m


Tia dọi Laser : ánh sáng đỏ đồng trục


Cảm biến nghiêng


Kiểu : hai trục


Phương pháp : đầu dò điện dịch


Phạm vi bù : ± 3,5'


Thông tin


Các cổng : 1 cổng serial (RS-232C), 2  cổng USB (khách và chủ)


Thông tin không dây : tích hợp Bluetooth


Nguồn


Số viên pin trong Li-ion : 2


Điện áp ra : một chiều 3,8V


Thời gian làm việc (4)


Máy Nivo2.C


xấp xỉ 12 giờ (đo góc / cạnh liên tục)


xấp xỉ 26 giờ (đo góc / cạnh chừng 30 giây)


xấp xỉ 28 giờ (đo góc liên tục)


Máy Nivo3.C, Nivo5.C


xấp xỉ 7,5 giờ (continuous distance/angle measurement)


xấp xỉ 16 giờ (đo góc / cạnh chừng 30 giây)


xấp xỉ 20 giờ (đo góc liên tục)


Thời gian nạp đầy : 4 giờ.




Các chỉ tiêu chung


Độ nhạy bọt thủy tròn : 10'/2 mm


Kính dọi tâm


Bắt ảnh : thật


Phóng đại : 3X


Trường ngắm : 5°


Phạm vi tiêu cự : 0,5m tới ∞


Màn hình chính : mầu cảm ứng QVGA 16 bit, chiếu sáng ngược (320x240 pixel)


Màn hình phụ : tinh thể lỏng LCD (128x64 pixel), chiếu sáng bên trong


Dọi tâm Laser (tùy chọn) : 4 mức


Bộ nhớ : RAM 128MB, Flash 128MB


Chip xử lý : Marvell PXA300 XScale 624MHz


Kích thước (rộng x dày x cao) : 149 x 145 x 306 mm


Khối lượng (xấp xỉ)


Máy Nivo2.C không tính pin : 3,9kg


Máy Nivo3.C, Nivo5.C không tính pin : 3,8kg


Pin : 0,1kg


Hòm máy nhựa : 2,3kg


Môi trường


Nhiệt độ làm việc : –20°C tới +50°C


Nhiệt độ bảo quản : –25°C tới +60°C


Hiệu chuẩn khí quyển


Phạm vi nhiệt độ : –40°C tới +60°C


Áp suất : 400 tới 999 mmHg


Chống nước và bụi : IP66

Danh sách bình luận


Tham gia bình luận

Đánh giá:
Nikon Trimble Seri Nivo C Nikon Trimble Seri Nivo C Product description: Nikon Trimble Seri Nivo C -


Mô tả sản phẩm: Nikon Trimble Seri Nivo C


Đo cạnh


Đo phản quang (mục tiêu mầu trắng) (1) : 1,5 tới 300m


Cự ly tới gương điều kiện tốt (không mây, tầm nhìn trên 40km)


Gương giấy 5 x 5 cm


Máy Nivo2.C : 1,5 tới 270m


Máy Nivo3.C, Nivo5.C : 1,5 tới 300m


Gương đơn 6,25cm


Máy Nivo2.C : 1,5 tới 3.000m


Máy Nivo3.C, Nivo5.C : 1,5 tới 5.000m


Độ chính xác (đo tinh)(2)


Máy Nivo2.C đo gương : ± (2+2ppm × D) mm


Máy Nivo2.C đo phản quang : ± (3+2ppm x D) mm


Máy Nivo3.C, Nivo5.C đo gương : ± (3+2ppm × D) mm


Máy Nivo3.C, Nivo5.C đo phản quang : ± (3+2 ppm × D) mm


Tốc độ đo (3)


Đo gương


Máy Nivo2.C đo tinh : 1,6 giây.


Máy Nivo3.C, Nivo5.C đo tinh : 1,5 giây.


Đo bình thường : 0,8 giây.


Đo phản quang


Máy Nivo2.C đo tinh : 2,1 giây.


Máy Nivo3.C, Nivo5.C đo tinh : 1,8 giây.


Máy Nivo2.C đo bình thường : 1,2 giây.


Máy Nivo3.C, Nivo5.C đo bình thường : 1,0 giây.


Hiển thị nhỏ nhất


Đo tinh : 1mm


Đo bình thường : 10mm


Đo góc


Độ chính xác theo DIN 18723 (góc đứng và ngang)


Máy Nivo2.C : 2"


Máy Nivo3.C : 3"


Máy Nivo5.C : 5"


Hệ thống đọc : bàn độ mã vạch


Đường kính bàn độ : 62mm


Số đầu đọc góc đứng/ ngang : 2 đối xứng qua đường kính


Nhảy số nhỏ nhất  : 1” / 5” / 10"


Ống kính


Chiều dài : 125mm


Bắt ảnh : thật


Phóng đại : 30X (tùy chọn kính mắt thu nhỏ 18X / phóng to 36X)


Kích thước kính vật


Máy Nivo2.C : 40mm (khối đo xa : 45mm)


Máy Nivo3.C, Nivo5.C : 45mm (khối đo xa : 50mm)


Trường ngắm : 1°20'


Độ phân giải : 3"


Tiêu cự nhỏ nhất : 1,5m


Tia dọi Laser : ánh sáng đỏ đồng trục


Cảm biến nghiêng


Kiểu : hai trục


Phương pháp : đầu dò điện dịch


Phạm vi bù : ± 3,5'


Thông tin


Các cổng : 1 cổng serial (RS-232C), 2  cổng USB (khách và chủ)


Thông tin không dây : tích hợp Bluetooth


Nguồn


Số viên pin trong Li-ion : 2


Điện áp ra : một chiều 3,8V


Thời gian làm việc (4)


Máy Nivo2.C


xấp xỉ 12 giờ (đo góc / cạnh liên tục)


xấp xỉ 26 giờ (đo góc / cạnh chừng 30 giây)


xấp xỉ 28 giờ (đo góc liên tục)


Máy Nivo3.C, Nivo5.C


xấp xỉ 7,5 giờ (continuous distance/angle measurement)


xấp xỉ 16 giờ (đo góc / cạnh chừng 30 giây)


xấp xỉ 20 giờ (đo góc liên tục)


Thời gian nạp đầy : 4 giờ.




Các chỉ tiêu chung


Độ nhạy bọt thủy tròn : 10'/2 mm


Kính dọi tâm


Bắt ảnh : thật


Phóng đại : 3X


Trường ngắm : 5°


Phạm vi tiêu cự : 0,5m tới ∞


Màn hình chính : mầu cảm ứng QVGA 16 bit, chiếu sáng ngược (320x240 pixel)


Màn hình phụ : tinh thể lỏng LCD (128x64 pixel), chiếu sáng bên trong


Dọi tâm Laser (tùy chọn) : 4 mức


Bộ nhớ : RAM 128MB, Flash 128MB


Chip xử lý : Marvell PXA300 XScale 624MHz


Kích thước (rộng x dày x cao) : 149 x 145 x 306 mm


Khối lượng (xấp xỉ)


Máy Nivo2.C không tính pin : 3,9kg


Máy Nivo3.C, Nivo5.C không tính pin : 3,8kg


Pin : 0,1kg


Hòm máy nhựa : 2,3kg


Môi trường


Nhiệt độ làm việc : –20°C tới +50°C


Nhiệt độ bảo quản : –25°C tới +60°C


Hiệu chuẩn khí quyển


Phạm vi nhiệt độ : –40°C tới +60°C


Áp suất : 400 tới 999 mmHg


Chống nước và bụi : IP66
CanMuaBan 131777


Nikon Trimble Seri Nivo C



Mo ta san pham: Nikon Trimble Seri Nivo C


Do canh


Do phan quang (muc tieu mau trang) (1) : 1,5 toi 300m


Cu ly toi guong dieu kien tot (khong may, tam nhin tren 40km)


Guong giay 5 x 5 cm


May Nivo2.C : 1,5 toi 270m


May Nivo3.C, Nivo5.C : 1,5 toi 300m


Guong don 6,25cm


May Nivo2.C : 1,5 toi 3.000m


May Nivo3.C, Nivo5.C : 1,5 toi 5.000m


Do chinh xac (do tinh)(2)


May Nivo2.C do guong : ± (2+2ppm × D) mm


May Nivo2.C do phan quang : ± (3+2ppm x D) mm


May Nivo3.C, Nivo5.C do guong : ± (3+2ppm × D) mm


May Nivo3.C, Nivo5.C do phan quang : ± (3+2 ppm × D) mm


Toc do do (3)


Do guong


May Nivo2.C do tinh : 1,6 giay.


May Nivo3.C, Nivo5.C do tinh : 1,5 giay.


Do binh thuong : 0,8 giay.


Do phan quang


May Nivo2.C do tinh : 2,1 giay.


May Nivo3.C, Nivo5.C do tinh : 1,8 giay.


May Nivo2.C do binh thuong : 1,2 giay.


May Nivo3.C, Nivo5.C do binh thuong : 1,0 giay.


Hien thi nho nhat


Do tinh : 1mm


Do binh thuong : 10mm


Do goc


Do chinh xac theo DIN 18723 (goc dung va ngang)


May Nivo2.C : 2"


May Nivo3.C : 3"


May Nivo5.C : 5"


He thong doc : ban do ma vach


Duong kinh ban do : 62mm


So dau doc goc dung/ ngang : 2 doi xung qua duong kinh


Nhay so nho nhat  : 1” / 5” / 10"


Ong kinh


Chieu dai : 125mm


Bat anh : that


Phong dai : 30X (tuy chon kinh mat thu nho 18X / phong to 36X)


Kich thuoc kinh vat


May Nivo2.C : 40mm (khoi do xa : 45mm)


May Nivo3.C, Nivo5.C : 45mm (khoi do xa : 50mm)


Truong ngam : 1°20'


Do phan giai : 3"


Tieu cu nho nhat : 1,5m


Tia doi Laser : anh sang do dong truc


Cam bien nghieng


Kieu : hai truc


Phuong phap : dau do dien dich


Pham vi bu : ± 3,5'


Thong tin


Cac cong : 1 cong serial (RS-232C), 2  cong USB (khach va chu)


Thong tin khong day : tich hop Bluetooth


Nguon


So vien pin trong Li-ion : 2


Dien ap ra : mot chieu 3,8V


Thoi gian lam viec (4)


May Nivo2.C


xap xi 12 gio (do goc / canh lien tuc)


xap xi 26 gio (do goc / canh chung 30 giay)


xap xi 28 gio (do goc lien tuc)


May Nivo3.C, Nivo5.C


xap xi 7,5 gio (continuous distance/angle measurement)


xap xi 16 gio (do goc / canh chung 30 giay)


xap xi 20 gio (do goc lien tuc)


Thoi gian nap day : 4 gio.




Cac chi tieu chung


Do nhay bot thuy tron : 10'/2 mm


Kinh doi tam


Bat anh : that


Phong dai : 3X


Truong ngam : 5°


Pham vi tieu cu : 0,5m toi ∞


Man hinh chinh : mau cam ung QVGA 16 bit, chieu sang nguoc (320x240 pixel)


Man hinh phu : tinh the long LCD (128x64 pixel), chieu sang ben trong


Doi tam Laser (tuy chon) : 4 muc


Bo nho : RAM 128MB, Flash 128MB


Chip xu ly : Marvell PXA300 XScale 624MHz


Kich thuoc (rong x day x cao) : 149 x 145 x 306 mm


Khoi luong (xap xi)


May Nivo2.C khong tinh pin : 3,9kg


May Nivo3.C, Nivo5.C khong tinh pin : 3,8kg


Pin : 0,1kg


Hom may nhua : 2,3kg


Moi truong


Nhiet do lam viec : –20°C toi +50°C


Nhiet do bao quan : –25°C toi +60°C


Hieu chuan khi quyen


Pham vi nhiet do : –40°C toi +60°C


Ap suat : 400 toi 999 mmHg


Chong nuoc va bui : IP66
RẤT NHIỀU SẢN PHẨM

SẢN PHẨM PHONG PHÚ

Đa dạng hàng trăm ngàn

CÁC THƯƠNG HIỆU NỔI TIẾNG

THÔNG TIN ĐA DẠNG

Chi tiết từng loại hàng

TIN TỨC CẬP NHẬT

TIN KINH TẾ

Các tin cập nhật liên tục

HỖ TRỢ NHANH CHÓNG

HỖ TRỢ NHANH CHÓNG

Tư vẫn miễn phí, nhiệt tình

Cần Mua Bán ? www.canmuaban.net Hà Nội, Việt Nam 75 Đinh Tiên Hoàng VN-HN 10000 VN ‎0900000000