Nikon Trimble NPL-522

  • gplus
  • pinterest
Thương hiệu:
Xuất xứ:
Thành phần:
Đóng gói:
Trọng lượng: 0 g.
185.000.000₫


Mô tả sản phẩm: Nikon Trimble NPL-522













































































































































































































































ỐNG KÍNH






 



Chiều dài:



153 mm



 



Bắt ảnh:



Thật



Kích thước kính vật:



40 mm (EDM: 50 mm)



 



Phóng đại:



26X (tuỳ chọn 16X/ 32X)



 



Trường ngắm:



1°30' (2,6 m @ 100 m)



 



Độ phân giải:



3"



 



Tiêu cự nhỏ nhất:



1,6 m



 



Chiếu sáng thị cự:



3 mức thay đổi



ĐO KHOẢNG CÁCH



Cự ly với gương



Điều kiện tốt



Không mây tầm nhìn trên 40 km



Gương giấy:



1,6 to 300 m



 



Gương mini:



1,6 to 3000 m



 



Gương đơn:



1,6 to 5000 m



 







 







 



Điều kiện bình thường



Mây nhẹ tầm nhìn khoảng 20 km



Gương giấy:



1,6 to 300 m



 



Gương mini:



1,6 to 3000 m



 



Gương đơn:



1,6 to 5000 m



 







 







 



Đo không gương (vật trắng)¹:



1,6 tới 210 m



 



ĐỘ CHÍNH XÁC






 



Đo tinh tới gương:



±(3+2 ppm x D) mm



 



Nhiệt độ 40 tới 50oC:



±(3+3 ppm x D) mm



 



Đo bình thường tới gương:





 



Nhiệt độ 40 tới 50oC:



±(3+3 ppm x D) mm



 



Đo tinh không gương:



±(3+2 ppm x D) mm



 



Nhiệt độ 40 tới 50oC:



±(3+3 ppm x D) mm



 



Hiển thị lớn nhất:



9999,9999 m



 



Đặt hằng số gương:



-999 tới 999 mm



 



HIỂN THỊ NHỎ NHẤT






 



Đo tinh:



0,1 mm / 1 mm bảng chọn



Đo bình thường:



1 mm / 10 mm bảng chọn



THỜI GIAN ĐO²






 



Đo tinh tới gương:



1,3 giây (lần đầu 2,0 giây)



 



Đo bình thường tới gương: 



0,5 giây (lần đầu 1,6 giây)



 



Đo tinh không gương:



1,6 giây (lần đầu 2,6 giây)



 



Đo bình thường không gương:



0,8 giây (lần đầu 2,0 giây)



 



ĐO GÓC






 



Hệ thống đọc:



Hai đầu dò quang điện đối xứng cho cả bàn độ ngang và đứng,


bàn độ mã vạch



Đường kính bàn độ:



79 mm



Đặt nhảy số






 



Độ:



1”/ 5”/ 10"



 



Gon:



0,2/ 1/ 2 mgon



 



MIL6400:



0,005/ 0,02/ 0,05 mil



 



Độ chính xác DIN 18723:



3"/ 0,5 mgon



 




























PHẠM VI NHIỆT ĐỘ MÔI TRƯỜNG



-20oC tới 50oC



CHỈ TIÊU MÔI TRƯỜNG



IPX4



BÙ KHÍ QUYỂN









Phạm vi nhiệt độ:



-40oC tới 60oC



Áp suất khí quyển:



400 tới 999 mmHg / 15,8 tới 39,3" inHg / 533 tới 1332 hPa



























































































































































































CẢM BIẾN BÙ NGHIÊNG






Kiểu:



Hai trục



Phương pháp:



Đầu dò dịch – điện



Phạm vi bù:



±3'



Đặt chính xác:



±1" / ±0,2 mgon



ĐÈN HỒNG NGOẠI






Nguồn phát:



Đèn LED



Phạm vi nhìn rõ:



100 m



Định vị chính xác:



6 cm @ 100 m



Tầm phát xạ:



2,6 m @ 100 m



ĐỘ NHẠY BỌT THUỶ






Thuỷ dài:



30" / 2 mm



Thuỷ tròn:



10' / 2 mm



KÍNH DỌI TÂM






Bắt ảnh:



Thật



Phóng đại:



3x



Phạm vi tiêu cự:



0,5 m tới vô cùng



Trường ngắm:





SỐ BÀN PHÍM / MÀN HÌNH



2



Kiểu:



Tinh thể lỏng LCD (128 x 64 pixel)



Chiếu sáng:



1 mức



Bàn phím:



25 phím



ĐẾ MÁY






Kiểu:



Tháo rời



CỔNG THÔNG TIN






Kiểu:



1 cổng RS-232C



Tốc độ:



ASYNC tối đa 38.400



BỘ NHỚ






Góc cạnh / toạ độ:



10.000 bản ghi



KÍCH THƯỚC (Rộng x dày x cao)



166 X 156 X 365 mm



KHỐI LƯỢNG






Máy không kèm pin:



4,9 kg



Pin trên máy BC-80:



0,6 kg



Bộ nạp:



0,3 kg



Hòm máy nhựa:



4,0 kg



NGUỒN CẤP






Pin trên máy BC-80 NiMH






Điện áp đưa ra:



DC 7,2V



Thời gian làm việc






Đo góc/ cạnh liên tục:



xấp xỉ 6 giờ



Đo góc/ cạnh chừng 30 giây:



xấp xỉ 12 giờ



Đo góc:



xấp xỉ 25 giờ



BỘ NẠP THÔNG DỤNG






Điện áp nạp:



AC 220V



Thời gian nạp đầy:



xấp xỉ 3 giờ


Danh sách bình luận


Tham gia bình luận

Đánh giá:
Nikon Trimble NPL-522 Nikon Trimble NPL-522 Product description: Nikon Trimble NPL-522 -


Mô tả sản phẩm: Nikon Trimble NPL-522













































































































































































































































ỐNG KÍNH






 



Chiều dài:



153 mm



 



Bắt ảnh:



Thật



Kích thước kính vật:



40 mm (EDM: 50 mm)



 



Phóng đại:



26X (tuỳ chọn 16X/ 32X)



 



Trường ngắm:



1°30' (2,6 m @ 100 m)



 



Độ phân giải:



3"



 



Tiêu cự nhỏ nhất:



1,6 m



 



Chiếu sáng thị cự:



3 mức thay đổi



ĐO KHOẢNG CÁCH



Cự ly với gương



Điều kiện tốt



Không mây tầm nhìn trên 40 km



Gương giấy:



1,6 to 300 m



 



Gương mini:



1,6 to 3000 m



 



Gương đơn:



1,6 to 5000 m



 







 







 



Điều kiện bình thường



Mây nhẹ tầm nhìn khoảng 20 km



Gương giấy:



1,6 to 300 m



 



Gương mini:



1,6 to 3000 m



 



Gương đơn:



1,6 to 5000 m



 







 







 



Đo không gương (vật trắng)¹:



1,6 tới 210 m



 



ĐỘ CHÍNH XÁC






 



Đo tinh tới gương:



±(3+2 ppm x D) mm



 



Nhiệt độ 40 tới 50oC:



±(3+3 ppm x D) mm



 



Đo bình thường tới gương:





 



Nhiệt độ 40 tới 50oC:



±(3+3 ppm x D) mm



 



Đo tinh không gương:



±(3+2 ppm x D) mm



 



Nhiệt độ 40 tới 50oC:



±(3+3 ppm x D) mm



 



Hiển thị lớn nhất:



9999,9999 m



 



Đặt hằng số gương:



-999 tới 999 mm



 



HIỂN THỊ NHỎ NHẤT






 



Đo tinh:



0,1 mm / 1 mm bảng chọn



Đo bình thường:



1 mm / 10 mm bảng chọn



THỜI GIAN ĐO²






 



Đo tinh tới gương:



1,3 giây (lần đầu 2,0 giây)



 



Đo bình thường tới gương: 



0,5 giây (lần đầu 1,6 giây)



 



Đo tinh không gương:



1,6 giây (lần đầu 2,6 giây)



 



Đo bình thường không gương:



0,8 giây (lần đầu 2,0 giây)



 



ĐO GÓC






 



Hệ thống đọc:



Hai đầu dò quang điện đối xứng cho cả bàn độ ngang và đứng,


bàn độ mã vạch



Đường kính bàn độ:



79 mm



Đặt nhảy số






 



Độ:



1”/ 5”/ 10"



 



Gon:



0,2/ 1/ 2 mgon



 



MIL6400:



0,005/ 0,02/ 0,05 mil



 



Độ chính xác DIN 18723:



3"/ 0,5 mgon



 




























PHẠM VI NHIỆT ĐỘ MÔI TRƯỜNG



-20oC tới 50oC



CHỈ TIÊU MÔI TRƯỜNG



IPX4



BÙ KHÍ QUYỂN









Phạm vi nhiệt độ:



-40oC tới 60oC



Áp suất khí quyển:



400 tới 999 mmHg / 15,8 tới 39,3" inHg / 533 tới 1332 hPa



























































































































































































CẢM BIẾN BÙ NGHIÊNG






Kiểu:



Hai trục



Phương pháp:



Đầu dò dịch – điện



Phạm vi bù:



±3'



Đặt chính xác:



±1" / ±0,2 mgon



ĐÈN HỒNG NGOẠI






Nguồn phát:



Đèn LED



Phạm vi nhìn rõ:



100 m



Định vị chính xác:



6 cm @ 100 m



Tầm phát xạ:



2,6 m @ 100 m



ĐỘ NHẠY BỌT THUỶ






Thuỷ dài:



30" / 2 mm



Thuỷ tròn:



10' / 2 mm



KÍNH DỌI TÂM






Bắt ảnh:



Thật



Phóng đại:



3x



Phạm vi tiêu cự:



0,5 m tới vô cùng



Trường ngắm:





SỐ BÀN PHÍM / MÀN HÌNH



2



Kiểu:



Tinh thể lỏng LCD (128 x 64 pixel)



Chiếu sáng:



1 mức



Bàn phím:



25 phím



ĐẾ MÁY






Kiểu:



Tháo rời



CỔNG THÔNG TIN






Kiểu:



1 cổng RS-232C



Tốc độ:



ASYNC tối đa 38.400



BỘ NHỚ






Góc cạnh / toạ độ:



10.000 bản ghi



KÍCH THƯỚC (Rộng x dày x cao)



166 X 156 X 365 mm



KHỐI LƯỢNG






Máy không kèm pin:



4,9 kg



Pin trên máy BC-80:



0,6 kg



Bộ nạp:



0,3 kg



Hòm máy nhựa:



4,0 kg



NGUỒN CẤP






Pin trên máy BC-80 NiMH






Điện áp đưa ra:



DC 7,2V



Thời gian làm việc






Đo góc/ cạnh liên tục:



xấp xỉ 6 giờ



Đo góc/ cạnh chừng 30 giây:



xấp xỉ 12 giờ



Đo góc:



xấp xỉ 25 giờ



BỘ NẠP THÔNG DỤNG






Điện áp nạp:



AC 220V



Thời gian nạp đầy:



xấp xỉ 3 giờ


CanMuaBan 131177


Nikon Trimble NPL-522



Mo ta san pham: Nikon Trimble NPL-522













































































































































































































































ONG KINH






 



Chieu dai:



153 mm



 



Bat anh:



That



Kich thuoc kinh vat:



40 mm (EDM: 50 mm)



 



Phong dai:



26X (tuy chon 16X/ 32X)



 



Truong ngam:



1°30' (2,6 m @ 100 m)



 



Do phan giai:



3"



 



Tieu cu nho nhat:



1,6 m



 



Chieu sang thi cu:



3 muc thay doi



DO KHOANG CACH



Cu ly voi guong



Dieu kien tot



Khong may tam nhin tren 40 km



Guong giay:



1,6 to 300 m



 



Guong mini:



1,6 to 3000 m



 



Guong don:



1,6 to 5000 m



 







 







 



Dieu kien binh thuong



May nhe tam nhin khoang 20 km



Guong giay:



1,6 to 300 m



 



Guong mini:



1,6 to 3000 m



 



Guong don:



1,6 to 5000 m



 







 







 



Do khong guong (vat trang)¹:



1,6 toi 210 m



 



DO CHINH XAC






 



Do tinh toi guong:



±(3+2 ppm x D) mm



 



Nhiet do 40 toi 50oC:



±(3+3 ppm x D) mm



 



Do binh thuong toi guong:





 



Nhiet do 40 toi 50oC:



±(3+3 ppm x D) mm



 



Do tinh khong guong:



±(3+2 ppm x D) mm



 



Nhiet do 40 toi 50oC:



±(3+3 ppm x D) mm



 



Hien thi lon nhat:



9999,9999 m



 



Dat hang so guong:



-999 toi 999 mm



 



HIEN THI NHO NHAT






 



Do tinh:



0,1 mm / 1 mm bang chon



Do binh thuong:



1 mm / 10 mm bang chon



THOI GIAN DO²






 



Do tinh toi guong:



1,3 giay (lan dau 2,0 giay)



 



Do binh thuong toi guong: 



0,5 giay (lan dau 1,6 giay)



 



Do tinh khong guong:



1,6 giay (lan dau 2,6 giay)



 



Do binh thuong khong guong:



0,8 giay (lan dau 2,0 giay)



 



DO GOC






 



He thong doc:



Hai dau do quang dien doi xung cho ca ban do ngang va dung,


ban do ma vach



Duong kinh ban do:



79 mm



Dat nhay so






 



Do:



1”/ 5”/ 10"



 



Gon:



0,2/ 1/ 2 mgon



 



MIL6400:



0,005/ 0,02/ 0,05 mil



 



Do chinh xac DIN 18723:



3"/ 0,5 mgon



 




























PHAM VI NHIET DO MOI TRUONG



-20oC toi 50oC



CHI TIEU MOI TRUONG



IPX4



BU KHI QUYEN









Pham vi nhiet do:



-40oC toi 60oC



Ap suat khi quyen:



400 toi 999 mmHg / 15,8 toi 39,3" inHg / 533 toi 1332 hPa



























































































































































































CAM BIEN BU NGHIENG






Kieu:



Hai truc



Phuong phap:



Dau do dich – dien



Pham vi bu:



±3'



Dat chinh xac:



±1" / ±0,2 mgon



DEN HONG NGOAI






Nguon phat:



Den LED



Pham vi nhin ro:



100 m



Dinh vi chinh xac:



6 cm @ 100 m



Tam phat xa:



2,6 m @ 100 m



DO NHAY BOT THUY






Thuy dai:



30" / 2 mm



Thuy tron:



10' / 2 mm



KINH DOI TAM






Bat anh:



That



Phong dai:



3x



Pham vi tieu cu:



0,5 m toi vo cung



Truong ngam:





SO BAN PHIM / MAN HINH



2



Kieu:



Tinh the long LCD (128 x 64 pixel)



Chieu sang:



1 muc



Ban phim:



25 phim



DE MAY






Kieu:



Thao roi



CONG THONG TIN






Kieu:



1 cong RS-232C



Toc do:



ASYNC toi da 38.400



BO NHO






Goc canh / toa do:



10.000 ban ghi



KICH THUOC (Rong x day x cao)



166 X 156 X 365 mm



KHOI LUONG






May khong kem pin:



4,9 kg



Pin tren may BC-80:



0,6 kg



Bo nap:



0,3 kg



Hom may nhua:



4,0 kg



NGUON CAP






Pin tren may BC-80 NiMH






Dien ap dua ra:



DC 7,2V



Thoi gian lam viec






Do goc/ canh lien tuc:



xap xi 6 gio



Do goc/ canh chung 30 giay:



xap xi 12 gio



Do goc:



xap xi 25 gio



BO NAP THONG DUNG






Dien ap nap:



AC 220V



Thoi gian nap day:



xap xi 3 gio


RẤT NHIỀU SẢN PHẨM

SẢN PHẨM PHONG PHÚ

Đa dạng hàng trăm ngàn

CÁC THƯƠNG HIỆU NỔI TIẾNG

THÔNG TIN ĐA DẠNG

Chi tiết từng loại hàng

TIN TỨC CẬP NHẬT

TIN KINH TẾ

Các tin cập nhật liên tục

HỖ TRỢ NHANH CHÓNG

HỖ TRỢ NHANH CHÓNG

Tư vẫn miễn phí, nhiệt tình

Cần Mua Bán ? www.canmuaban.net Hà Nội, Việt Nam 75 Đinh Tiên Hoàng VN-HN 10000 VN ‎0900000000